Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12
Ngày tạo: 19/01/2015   Lượt xem: 546

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

230.000

240.000

236.000

240.000

236.700

243.300

-

 

2

Mủ cao su

Kg

6.000

-

-

7.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

-

41.000

39.000

39.000

40.000

41.600

43.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

-

23.000

21.000

-

-

-

22.000

 

      3                

Ớt khô

Kg

50.000

50.000

56.000

50.000

53.000

54.000

-

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

60.000

50.000

63.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

7.400

7.500

7.200

7.000

8.000

7.400

7.500

 

      2                

Gạo thường

Kg

11.000

10.000

10.000

11.000

11.000

10.000

11.500

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

13.000

14.000

14.000

15.500

14.000

14.600

 

      4                

Gạo nếp

Kg

17.000

14.000

16.300

16.000

-

18.000

17.300

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

-

24.000

25.000

24.000

24.000

24.000

23.600

 

      6                

Khoai lang

Kg

12.000

10.000

12.000

12.000

-

12.000

12.300

 

      7                

Khoai môn

Kg

14.000

12.000

13.300

14.000

14.000

16.600

15.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

14.000

15.000

14.000

15.000

15.000

13.000

14.600

 

      9                

Ngô hạt

Kg

7.000

8.000

-

7.500

-

6.800

7.000

 

    10              

Sắn củ tươi

Kg

1.500

2.000

1.800

1.700

1.600

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

43.000

42.000

44.000

45.700

45.000

46.000

43.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

85.000

90.000

85.000

85.000

85.000

85.000

84.600

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

80.000

80.000

80.000

80.000

80.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

230.000

230.000

236.700

250.000

250.000

240.000

230.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

200.000

220.000

217.000

220.000

220.000

220.000

200.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

190.000

200.000

-

180.000

190.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

110.000

100.000

110.000

100.000

100.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

60.000

80.000

65.000

67.700

66.700

80.000

64.600

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

60.000

51.700

53.300

45.000

43.600

40.000

 

    10              

Thịt ngan hơi

Kg

75.000

70.000

-

75.000

80.000

60.000

60.000

 

    11              

Cá Lóc

Kg

85.000

90.000

88.300

110.000

90.000

100.000

90.000

 

    12              

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

45.000

55.000

55.000

63.300

50.000

60.000

 

    13              

Cá Chép

Kg

45.000

45.000

50.000

65.000

68.300

60.000

60.000

 

    14              

Cá Rô phi

Kg

30.000

30.000

34.000

40.000

45.000

40.000

29.600

 

    15              

Cá Mè

Kg

30.000

32.000

30.000

45.000

60.000

30.000

40.000

 

    16              

Tôm sú (40con/kg)

Kg

220.000

200.000

220.000

-

-

220.000

220.000

 

    17              

Tôm thẻ (100con/kg)

Kg

150.000

150.000

150.000

170.000

150.000

150.000

160.000

 

    18              

Cua (4 con/kg)

Kg

240.000

240.000

250.000

250.000

250.000

-

246.000

 

    19              

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

4.500

4.000

4.000

 

    20              

Trứng Gà CN

 

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.100

3.000

 

    21              

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.300

3.500

3.500

3.500

3.000

 

    22              

Đậu đỏ

Kg

34.000

30.000

36.000

38.000

40.000

28.600

32.300

 

    23              

Đậu đen

Kg

36.000

30.000

38.000

38.000

40.000

33.600

33.000

 

    24              

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

50.000

40.000

40.000

40.000

42.000

40.000

 

    25              

Đậu xanh ng hạt

Kg

34.000

40.000

32.000

32.000

40.000

30.000

31.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

11.000

6.600

8.000

8.000

5.000

7.000

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

8.000

5.000

7.700

8.700

7.000

8.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

9.000

8.000

7.500

10.000

7.000

7.000

9.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

17.000

20.000

19.000

25.000

20.700

15.000

20.000

 

      5                

Cam

Kg

30.000

28.000

-

33.000

29.300

28.000

22.000

 

      6                

Chanh

Kg

15.000

20.000

19.000

28.000

20.700

18.000

20.000

 

      7                

Bưởi

Kg

-

25.000

-

-

28.300

-

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

67.000

-

65.000

80.000

-

65.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

90.000

97.000

-

85.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

92.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.400

8.000

8.000

8.000

8.000

8.000

7.000

 

2

Cám

Kg

6.800

7.000

7.000

7.000

7.000

7.500

6.500

 

3

Sắn khô

Kg

5.500

-

-

6.000

-

4.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.500

7.000

-

8.000

-

8.000

7.500

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.500

-

10.000

10.500

9.500

10.000

10.200

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

9.000

-

9.000

-

-

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

3.500

3.700

3.600

3.400

3.600

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.400

-

-

3.500

3.400

3.400

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

10.000

-

-

10.800

9.500

9.000

9.600

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.500

-

-

2.500

2.800

2.500

2.500

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

7.000

6.100

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

12.000

-

-

-

10.900

9.000

10.200

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

12.000

-

-

12.500

11.000

-

-

 

    10              

Đầu trâu

Kg

13.000

-

12.500

12.300

10.900

10.000

11.000

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 12/2014 so sánh giá cả với tháng 11/2014, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 12 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hồ tiêu kỳ này có giá biến động tăng tại hầu hết các thị, thấp nhất với mức 20.000đ/kg, cao nhất với mức 46.000đ/kg; mủ Cao su kỳ này có giá giảm tại các thị trường với mức 700 – 1.000đ/kg.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng hầu hết các thị trường với mức 4.000 - 11.000đ/kg; Lạc võ có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ; Ớt khô có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ, giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh; Vừng mè có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 10.000đ/kg tại Cam Lộ.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 200 – 700đ/kg tại các thị trường; Gạo các loại kỳ này có giá tương đối ổn định, riêng thị trường TX Quảng Trị tăng 500đ/kg; Gạo nếp có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, tăng 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 3.000 – 4.000đ/kg tại Hải Lăng, Cam Lộ, giảm 1.400đ/kg tại TX Quảng Trị; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 1.000 - 3.000đ/kg tại một số thị trường; Khoai môn có tăng với mức 1.000 – 4.000đ/kg tại một số thị trường; Tinh bột sắn, ngô hạt có giá tương đối ổn định; Sắn củ tươi có giá giảm 300đ/kg tại Hướng Hóa.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tương đối ổn định tại các thị trường, riêng thị trường Hải Lăng có giá tăng 2.000đ/kg; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá tương đối ổn định, riêng thịt ba chỉ có giá tăng tại TX Quảng Trị với mức 5.000đ/kg; Thịt bò các loại có giá tương đối ổn định, chỉ có một số biến động sau: thịt bò loại 1 có giá giảm 3.300đ/kg tại Gio Linh, thịt bò loại 2 có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại Gio Linh, thịt bò loại 3 có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại các thị trường Hải Lăng, TX Quảng Trị, giảm 10.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, Cam Lộ; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 12.000 – 15.000đ/kg tại Hải Lăng, TP Đông Hà, tăng 4.600đ/kg tại TP Đông Hà, giảm  2.300đ/kg tại Cam Lộ; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 3.300 - 5.000đ/kg tại Cam Lộ, TP Đông Hà, giảm với mức 12.300đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 3.300đ/kg tại Gio Linh; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 6.300đ/kg tại Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cá Trắm cỏ có giá tăng với mức 9.400đ/kg tại  TX Quảng Trị, tăng 5.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại Cam Lộ; Cá Chép có giá tăng với mức 4.000 – 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Cá Rô phi có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm với mức 10.000đ/kg tại Cam Lộ; Cá Mè có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, tăng 2.000đ/kg ati TP Đông Hà; Tôm sú có giá ổn định; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Cam Lộ; Cua có giá giảm với mức 4.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Trứng gà các loại có giá ổn định; Trứng vịt có giá tăng với mức 200đ/quả tại TP Đông Hà, giảm 300đ/quả tại Gio Linh; Đậu các loại có giá tương đối ổn định, có một số tăng giảm như: Đậu đỏ có giá giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Đậu đen có giá tăng 3.600đ/kg tại Hải Lăng, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Đậu xanh bóc võ có giá tăng với mức 13.000đ/kg tại TP Đông Hà; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng với mức 9.000đ/kg tại TP Đông Hà.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại TP Đông Hà, tăng 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.000 – 2.000đ/kg tại Hải Lăng, Cam Lộ; Rau muống có giá tăng với mức 2.700đ/kg tại Cam Lộ, tăng 1.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Bầu bí có giá tăng với mức 400đ/kg tại Gio Linh; Mướp đắng có giá tăng 3.000 – 3.700đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, giảm 5.300đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Cam có giá giảm 3.600đ/kg tại TP Đông Hà; Chanh có giá tăng 2.000 – 4.000đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh, giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Bưởi có giá tăng 3.300đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 1.700 – 2.000đ/kg tại Cam Lộ, Vĩnh Linh, giảm 15.000đ/kg tại Hải Lăng; Lợn móng cái nái có giá tăng 3.000 – 5.000đ/kg tại  Cam Lộ, Gio Linh, giảm 5.000đ/kg tại Hải Lăng; Bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu: phần lớn các mặt hàng có giá tương đối ổn định, chỉ có một số biến động lưu ý sau: Tấm có giá tăng 200 - 300đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh; Cám có giá tăng 300đ/kg tại TX Quảng Trị; Bột Ngô có giá giảm 3.000đ/kg tại TP Đông Hà.

- Vật tư phân bón: có một số ít biến động, Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm 300đ/kg tại Gio Linh, giảm 2.000đ/kg tại Cam Lộ; Kali clorua tăng 600đ/kg tại TX Quảng Trị; Phân vi sinh tăng 400đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Ninh Bình tăng 300đ/kg tại Vĩnh Linh; NPK 16 – 16 – 8 tăng 400đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 300đ/kg tại TX Quảng Trị; NPK Việt Nhật tăng 200đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Đầu trâu có giá giảm 500đ/kg tại TX Quảng Trị.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 12/2014 và trong tháng 01/2015 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá ổn định. Các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả một số ít tương đối ổn định, còn lại sẻ có giá biến động tăng vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến một số ít thị trường có giá ổn định, còn lại phần lớn có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng nhẹ.

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 21