Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014
Ngày tạo: 15/12/2014   Lượt xem: 539

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

210.000

200.000

195.000

200.000

190.000

200.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

7.000

-

-

7.700

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

-

30.000

33.700

35.000

35.000

33.000

33.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

-

20.000

21.000

-

-

-

22.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

50.000

50.000

57.000

55.000

53.000

54.000

-

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

70.000

50.000

63.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

7.000

7.000

6.500

7.000

8.000

7.200

7.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

11.000

10.000

10.000

11.000

11.000

10.000

11.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

-

14.000

14.000

15.500

14.000

14.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

16.000

14.000

16.700

16.000

-

18.000

15.300

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

24.000

24.000

23.000

28.000

24.000

27.000

25.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

9.000

10.000

11.000

10.000

-

12.000

12.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

14.000

11.300

14.000

13.000

10.000

15.000

11.600

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

-

15.000

14.000

15.000

15.000

13.000

15.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

7.000

8.000

-

7.500

-

6.500

7.000

 

    10              

Sắn củ tươi

Kg

1.600

2.000

1.800

1.700

1.900

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

43.000

42.000

43.800

45.000

44.700

44.000

43.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

85.000

90.000

85.000

85.000

85.000

85.000

84.600

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

80.000

80.000

80.000

80.000

75.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

230.000

230.000

240.000

250.000

250.000

240.000

230.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

200.000

220.000

213.000

220.000

220.000

220.000

200.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

185.000

200.000

190.000

200.000

-

180.000

190.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

110.000

110.000

110.000

110.000

90.000

90.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

60.000

65.000

64.000

70.000

65.000

68.000

60.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

55.000

55.000

50.000

45.000

42.000

52.300

 

    10              

Thịt ngan hơi

Kg

75.000

70.000

-

75.000

80.000

50.000

50.000

 

    11              

Cá Lóc

Kg

85.000

100.000

82.000

110.000

90.000

100.000

90.000

 

    12              

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

45.000

50.000

65.000

65.000

50.000

50.600

 

    13              

Cá Chép

Kg

45.000

35.000

46.000

65.000

70.000

60.000

40.000

 

    14              

Cá Rô phi

Kg

30.000

30.000

35.000

50.000

45.000

40.000

27.600

 

    15              

Cá Mè

Kg

30.000

30.000

31.300

45.000

60.000

30.000

30.000

 

    16              

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

200.000

220.000

-

-

220.000

220.000

 

    17              

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

-

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

 

    18              

Cua (4 con/kg)

Kg

240.000

240.000

250.000

250.000

-

-

250.000

 

    19              

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

4.500

4.000

4.000

 

    20              

Trứng Gà CN

 

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.100

3.000

 

    21              

Trứng Vịt

quả

3.000

2.800

3.500

3.500

3.500

3.500

3.000

 

    22              

Đậu đỏ

Kg

34.000

35.000

37.000

38.000

40.000

28.000

32.000

 

    23              

Đậu đen

Kg

36.000

35.000

38.000

38.000

40.000

30.000

33.000

 

    24              

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

40.000

40.000

40.000

42.000

40.000

 

    25              

Đậu xanh ng hạt

Kg

33.000

31.000

32.000

32.000

40.000

30.000

30.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

8.000

7.000

10.000

8.000

6.000

6.000

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

7.000

5.000

5.000

9.000

6.000

8.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

9.000

8.000

7.100

10.000

7.000

7.000

9.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

18.000

17.000

15.300

25.000

26.000

15.000

19.600

 

      5                

Cam

Kg

30.000

31.600

-

32.000

30.000

28.000

22.000

 

      6                

Chanh

Kg

15.000

22.000

15.000

28.000

18.700

20.000

20.000

 

      7                

Bưởi

Kg

-

30.000

-

-

25.000

-

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

65.000

-

65.000

78.300

-

80.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

85.000

94.000

-

90.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

92.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.200

8.000

7.700

8.000

8.000

8.000

7.000

 

2

Cám

Kg

6.800

7.000

7.000

7.000

7.000

7.500

6.200

 

3

Sắn khô

Kg

5.500

-

-

6.000

-

4.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.500

10.000

-

8.000

-

8.000

7.500

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.500

-

10.300

12.500

9.500

10.000

10.200

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

9.000

-

9.000

-

-

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

3.500

3.700

3.600

3.400

3.600

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.400

-

-

3.500

3.400

3.400

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

10.000

-

-

10.800

9.500

9.000

9.000

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.500

-

-

2.500

2.400

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

5.700

-

-

7.000

6.000

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

12.000

-

-

-

10.500

9.000

10.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

12.000

 

-

12.500

10.800

-

12.000

 

    10              

Đầu trâu

Kg

13.000

-

12.500

12.300

10.800

10.000

11.500

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 11/2014 so sánh giá cả với tháng 10/2014, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 11 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hồ tiêu kỳ này có giá biến động tăng tại thị trường Vĩnh Linh với mức 5.000đ/kg, giảm tại thị trường Cam Lộ với mức 10.000đ/kg; mủ Cao su kỳ này có giá tăng nhẹ tại thị trường Vĩnh Linh với mức 500đ/kg, giảm 1.300đ/kg tại thị trường Cam Lộ.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 1.400 - 2.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, Hải Lăng, giảm với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa; Lạc võ, ớt khô có giá biến động nhẹ không đáng kể; Vừng mè có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500 – 1.000đ/kg tại một số thị trường; Gạo các loại kỳ này có giá ổn định; Gạo nếp có giá giảm với mức 700 - 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Vĩnh Linh; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 3.000 - 6.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị, giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ; Khoai môn có giảm tại một số thị trường với mức 3.400 – 5.000đ/kg; Tinh bột sắn có giá ổn định; Ngô hạt có giá giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà; Sắn củ tươi có giá tương đối ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 1.400đ/kg tại thị trường Hướng Hóa, giảm với mức 2.000đ/kg tại Hải Lăng; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá ổn định; Thịt bò loại 1 có giá tương đối ổn định, Thịt bò loại 2 có giá giảm với mức 7.000đ/kg tại Gio Linh, 20.000đ/kg tại Cam Lộ; Thịt bò loại 3 có giá tăng với mức 15.000đ/kg tại Vĩnh Linh, 5.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 20.000đ/kg tại Cam Lộ; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm với mức 5.000 – 10.000đ/kg tại các thị trường Hải Lăng, Gio Linh, TX Quảng Trị; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 1.700 – 2.000đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm với mức 8.000 – 15.000đ/kg tại Hải Lăng, Hướng Hóa, Cam Lộ; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 5.000 - 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng, TX Quảng Trị; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 5.000 – 10.000 – 15.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, Hải Lăng, TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 4.700đ/kg tại Gio Linh; Cá Trắm cỏ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa, TX Quảng Trị; Cá Chép có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 3.000 - 5.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị; Cá Rô phi có giá tăng với mức 15.000đ/kg tại Cam Lộ, tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng, giảm 5.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cá Mè có giá tăng 5.000đ/kg tại Hướng Hóa; Tôm sú có giá biến động tăng với mức 16.700 - 20.000đ/kg tại Gio Linh, Hải Lăng; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000đ/kg  tại TP Đông Hà, Hải Lăng, giảm 10.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cua có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà; trứng các loại có giá tương đối ổn định, có trứng gà công nghiệp tăng với mức 200đ/quả tại TP Đông Hà, trứng vịt giảm 200đ/quả tại TP Đông Hà; Đậu các loại có giá tương đối ổn định, có một số tăng giảm như: Đậu đỏ có giá tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm với mức 4.000đ/kg tại TP Đông Hà.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 2.700đ/kg tại Hướng Hóa; Rau muống có giá tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm với mức 1.700đ/kg tại Gio Linh; Bầu bí có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm 1.900đ/kg tại Gio Linh; Mướp đắng có giá tăng 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm 4.000 – 4.700đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh; Cam có giá giảm 10.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 4.000đ/kg tại Hải Lăng; Chanh có giá tăng 2.000 – 2.500đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 3.000 – 5.000 – 7.300đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Hải Lăng, Hướng Hóa; Bưởi có giá giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 3.300 – 15.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Hải Lăng; Lợn móng cái nái có giá tăng 3.300 – 4.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; Bò vàng địa phương có giá tăng 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh.

- Bột nguyên liệu: phần lớn các mặt hàng có giá tương đối ổn định, chỉ có một số biến động lưu ý sau: Cám có giá tăng 200đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị; Bột Ngô có giá tăng 2.000đ/kg tại TP Đông Hà.

- Vật tư phân bón: có một số ít biến động, Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm 200đ/kg tại Gio Linh; NPK 16 – 16 – 8, Đầu trâu có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh.

 DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 11/2014 và trong tháng 12/2014 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá ổn định. Các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, một số ít có giá biến động tăng vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến có giá ổn định, một số ít có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  giảm nhẹ.

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 465