Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014
Ngày tạo: 15/12/2014   Lượt xem: 520

 

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

210.000

195.000

195.000

210.000

190.000

200.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

6.500

-

-

9.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

-

30.000

32.300

33.000

40.000

31.000

33.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

20.000

20.000

20.300

22.000

-

-

21.600

 

      3                

Ớt khô

Kg

50.000

50.000

56.000

55.000

55.000

54.000

-

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

65.000

50.000

63.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.500

7.000

6.500

7.000

7.000

6.500

7.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

11.000

10.000

10.000

11.000

11.000

10.000

11.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

13.700

14.000

15.500

14.000

14.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

17.000

14.000

16.300

16.000

-

18.000

16.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

21.000

18.000

22.300

23.000

24.000

22.000

22.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

-

12.000

11.000

12.000

-

12.000

10.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

14.000

17.000

15.000

17.000

15.000

15.000

15.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

14.000

15.000

14.300

15.000

15.000

13.000

15.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

7.000

10.000

-

7.500

6.500

6.500

7.000

 

    10              

Sắn củ tươi

Kg

1.700

2.000

1.900

1.570

1.900

-

1.800

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

43.000

42.500

43.300

45.000

43.300

46.000

42.600

 

      2                

Thịt mông

Kg

85.000

90.000

85.000

85.000

85.000

85.000

85.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

79.700

80.000

80.000

80.000

75.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

230.000

230.000

243.300

250.000

250.000

240.000

230.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

200.000

220.000

220.000

240.000

220.000

220.000

200.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

170.000

200.000

185.000

220.000

-

180.000

190.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

110.000

120.000

110.000

113.300

95.000

100.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

60.000

70.000

66.000

70.000

66.700

65.000

60.300

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

50.000

53.700

65.000

53.300

50.000

52.000

 

    10              

Thịt ngan hơi

Kg

75.000

65.000

-

75.000

80.000

55.000

60.000

 

    11              

Cá Lóc

Kg

80.000

85.000

86.700

90.000

90.000

90.000

90.000

 

    12              

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

40.000

51.000

65.000

60.000

50.000

45.000

 

    13              

Cá Chép

Kg

45.000

30.000

49.000

65.000

70.000

60.000

45.000

 

    14              

Cá Rô phi

Kg

30.000

25.000

35.000

35.000

50.000

35.000

26.600

 

    15              

Cá Mè

Kg

30.000

25.000

31.300

45.000

60.000

30.000

30.000

 

    16              

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

200.000

203.300

-

-

200.000

220.000

 

    17              

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

140.000

143.300

150.000

160.000

140.000

150.000

 

    18              

Cua (4 con/kg)

Kg

-

250.000

250.000

250.000

300.000

-

240.000

 

    19              

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

4.500

4.000

4.000

 

    20              

Trứng Gà CN

 

3.000

2.800

3.000

2.500

3.000

2.100

3.000

 

    21              

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.000

 

    22              

Đậu đỏ

Kg

34.000

30.000

35.700

38.000

40.000

28.000

33.000

 

    23              

Đậu đen

Kg

36.000

35.000

38.000

38.000

40.000

30.000

34.000

 

    24              

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

40.000

40.000

40.000

42.000

40.000

 

    25              

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

35.000

31.000

32.000

40.000

30.000

30.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

8.000

6.800

10.000

10.700

5.000

6.000

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

6.000

6.700

5.000

9.300

6.000

6.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

9.000

7.000

9.000

10.000

7.000

7.000

8.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

17.000

17.500

20.000

25.000

30.000

15.000

18.300

 

      5                

Cam

Kg

30.000

30.000

-

32.000

40.000

32.000

-

 

      6                

Chanh

Kg

15.000

19.500

15.000

25.000

26.000

25.000

17.000

 

      7                

Bưởi

Kg

-

35.000

-

-

25.000

-

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

65.000

-

65.000

75.000

-

65.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

81.700

90.000

-

80.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

90.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.200

8.000

7.700

8.000

8.000

8.000

7.000

 

2

Cám

Kg

6.800

7.000

6.800

7.000

7.000

7.500

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.500

-

-

6.000

-

4.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.500

8.000

-

8.000

-

8.000

7.500

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.500

-

10.500

12.500

9.500

10.000

10.200

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

9.000

-

9.000

-

-

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

3.500

3.700

3.600

3.400

3.600

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.400

-

-

3.500

3.400

3.400

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

10.000

-

-

10.800

9.500

9.000

9.000

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.500

-

-

2.500

2.400

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

5.700

-

-

7.000

6.000

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

11.000

-

-

-

10.500

9.000

10.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

12.000

-

-

12.500

10.800

-

12.000

 

    10              

Đầu trâu

Kg

12.000

-

12.700

12.300

10.800

11.000

11.500

 

 

NHẬN XÉT

      Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng10/2014 so sánh giá cả với tháng 9/2014, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 10 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

     - Cây công nghiệp dài ngày: Hồ tiêu kỳ này có giá biến động tăng tại một số thị trường, tại thị trường Vĩnh Linh tăng với mức 20.000đ/kg; mủ Cao su kỳ này có giá tiếp tục giảm tại các thị trường với mức 300 - 500đ/kg.

      - Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, tăng với mức 1.000 – 1.300đ/kg tại Hải Lăng, Cam Lộ, giảm với mức 1.400đ/kg tại Gio Linh; Lạc võ có giá biến động tăng tại Gio Linh, Cam Lộ với mức 1.300 – 2.000đ/kg; Ớt khô có giá giảm tại một số thị trường với mức 9.300 – 20.000đ/kg; Vừng mè có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà.   

      - Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 200 - 500đ/kg tại một số thị trường; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại phần lớn các thị trường, riêng thị trường TP Đông Hà, Gio Linh tương đối ổn định; Gạo ngon có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 500 - 600đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh; Gạo nếp có giá tăng với mức 700 - 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Vĩnh Linh, Hải Lăng, giảm 1.000đ/kg tại TP Đông Hà; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm với mức 3.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Khoai lang có giá biến động giảm với mức 3.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ; Khoai môn có giá tăng với mức 5.000 – 7.000đ/kg tại hầu hết các thị trường; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 700đ/kg tại Gio Linh, giảm với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng; Ngô hạt có giá tăng 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 1.000đ/kg tại Hải Lăng; Sắn củ tươi có giá tăng, giảm nhẹ tại một số thị trường.

     - Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 500 – 1.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, TX Quảng Trị, Cam Lộ, giảm với mức 400đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa; Thịt bò loại 2 có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 8.300đ/kg tại Gio Linh; Thịt bò loại 3 có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm với mức 6.700 – 15.000đ/kg tại một số thị trường; Thịt gà công nghiệp có giá giảm với mức 5.000 – 10.000đ/kg tại Hải Lăng, TP Đông Hà; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm với mức 5.600 – 10.000đ/kg tại Gio Linh, TP Đông Hà, giảm 16.700đ/kg tại Hướng Hóa; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 5.000 - 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Hải Lăng; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 5.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Hướng Hóa, Hải Lăng, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cá Trắm cỏ có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 15.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cá Chép có giá giảm với mức 5.000 – 10.000đ/kg tại một số thị trường; Cá Rô phi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 3.400 – 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Cá Mè có giá giảm 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Tôm sú có giá biến động tăng với mức 20.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000 - 20.000 – 21.700đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Hướng Hóa, TX Quảng Trị, giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cua có giá tăng với mức 17.000 – 30.000đ/kg tại phần lớn các thị trường, tăng mạnh nhất với mức 50.000đ/kg tại Hướng Hóa; trứng các loại có giá tương đối ổn định, có trứng gà ta giảm với mức 500đ/quả tại TP Đông Hà; Đậu đỏ, đậu đen có giá giảm với mức 3.300đ/kg tại Hướng Hóa, Đậu đỏ giảm 2.000đ/kg tại Gio Linh, Đậu đen giảm 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Đậu xanh bóc võ có giá tăng 3.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 3.300đ/kg tại Hướng Hóa; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng với mức 3.000 – 4.000đ/kg tại Hải Lăng, TP Đông Hà, tăng 1.700đ/kg tại Hướng Hóa.

      - Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 1.200 – 3.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị, Hải Lăng; Rau muống có giá giảm với mức 2.000 – 4.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Bầu bí có giá giảm với mức 1.000 – 3.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Mướp đắng có giá tăng 2.300đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 3.000 – 7.000đ/kg tại phần lớn các thị trường còn lại; Cam có giá giảm 10.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, Cam Lộ, Hải Lăng, Vĩnh Linh; Chanh có giá tăng 10.000 – 11.000đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng, Hướng Hóa, tăng 2.500 – 4.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Bưởi có giá tăng 15.000đ/kg tại TP Đông Hà. 

      - Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 5.000 – 6.700đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; Lợn móng cái nái có giá tăng 6.700đ/kg tại Cam Lộ, giảm 6.300đ/kg tại Gio Linh; Bò vàng địa phương có giá cả tương đối ổn định.

      - Bột nguyên liệu: phần lớn các mặt hàng có giá tương đối ổn định, chỉ có một số biến động lưu ý sau: Tấm có giá tăng với mức 800đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 300đ/kg tại Gio Linh; Cám có giá tăng 500đ/kg tại Gio Linh.

    - Vật tư phân bón: có một số ít biến động, Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng với mức 700đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 500đ/kg tại Vĩnh Linh; Đạm urê Trung Quốc có giá giảm 500đ/kg tại Gio Linh; Kali clorua có giá giảm 2.900đ/kg tại Cam Lộ; NPK Ninh Bình có giá tăng 500đ/kg tại Cam Lộ; NPK 5 lá giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; NPK Việt Nhật giảm với mức 1.000 – 1.300đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm 1.800 – 2.100đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa; NPK Đầu trâu có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại phần lớn các thị trường.

 

DỰ BÁO

     Thị trường cuối tháng 10/2014 và trong tháng 11/2014 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

     - Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá ổn định. Các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng nhẹ.

      - Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

      - Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, một số ít có giá biến động tăng vừa phải.

      - Các loại rau, quả dự kiến có giá ổn định, một số ít có giá tăng, giảm nhẹ.

      - Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

     - Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ.

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 39