Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014
Ngày tạo: 03/10/2014   Lượt xem: 487

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

190.000

195.000

193.300

207.000

190.000

200.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

7.000

-

-

9.300

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

-

30.000

33.700

31.700

35.000

30.000

33.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

20.000

20.000

19.000

20.000

-

-

21.600

 

3

Ớt qủa tươi

Kg

22.000

20.000

19.700

22.700

19.300

18.500

20.000

 

4

Ớt khô

Kg

50.000

50.000

65.700

70.000

73.300

74.000

-

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

65.000

50.000

63.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

6.500

7.000

6.700

6.500

7.000

6.200

6.500

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.300

10.000

10.000

9.000

10.000

 

3

Gạo ngon

Kg

14.000

12.000

14.300

14.000

16.000

14.000

14.000

 

4

Gạo nếp

Kg

16.000

15.000

16.000

16.000

-

17.000

15.300

 

5

Gạo nếp Thái

kg

-

18.000

22.000

22.000

24.300

22.000

25.000

 

6

Khoai lang

Kg

-

12.000

11.000

15.000

-

12.000

10.000

 

7

Khoai môn

Kg

10.000

12.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

14.000

15.000

 

9

Ngô hạt

Kg

7.000

8.000

-

7.500

-

7.500

7.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.800

2.000

1.800

1.800

1.900

-

1.800

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

43.000

42.000

43.700

44.000

43.700

46.000

42.000

 

2

Thịt mông

Kg

85.000

85.000

85.000

85.000

80.000

85.000

84.600

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

80.000

79.300

80.000

75.000

80.000

75.300

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

230.000

230.000

246.700

250.000

250.000

240.000

230.000

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

200.000

220.000

228.300

220.000

220.000

220.000

200.000

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

181.700

200.000

-

180.000

190.000

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

113.300

110.000

120.000

110.000

110.000

 

8

Thịt gà CN

Kg

60.000

80.000

64.000

70.000

70.000

70.000

60.600

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

60.000

59.300

65.000

70.000

50.000

50.000

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

75.000

65.000

-

75.000

80.000

65.000

65.000

 

11

Cá Lóc

Kg

80.000

90.000

85.000

85.000

85.000

85.000

85.000

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

45.000

52.300

65.000

60.000

50.000

60.000

 

13

Cá Chép

Kg

45.000

35.000

51.500

55.000

70.000

50.000

50.000

 

14

Cá Rô phi

Kg

30.000

30.000

35.700

30.000

50.000

35.000

30.000

 

15

Cá Mè

Kg

-

30.000

34.000

45.000

60.000

30.000

35.000

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

200.000

180.000

206.700

-

-

200.000

200.000

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

150.000

140.000

150.000

140.000

130.000

128.300

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

-

220.000

223.000

233.000

250.000

-

220.000

 

19

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.500

4.000

4.000

4.500

4.000

4.000

 

20

Trứng Gà CN

 

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

-

3.000

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.000

 

22

Đậu đỏ

Kg

35.000

30.000

37.700

38.000

43.300

28.000

32.300

 

23

Đậu đen

Kg

38.000

35.000

37.300

38.000

43.300

30.000

33.000

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

40.300

40.000

43.300

39.000

40.000

 

25

Đậu xanh ng.hạt

Kg

32.000

31.000

30.300

32.000

38.300

27.000

30.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

8.000

8.000

8.000

8.000

11.000

8.000

8.000

 

2

Rau muống

Kg

8.000

10.000

8.667

8.700

10.000

8.000

9.000

 

3

Bầu bí

Kg

10.000

10.000

10.000

9.700

9.000

9.000

9.000

 

4

Muớp đắng

Kg

20.000

24.000

20.000

22.700

27.700

20.000

25.300

 

5

Cam

Kg

40.000

40.000

-

41.700

40.000

42.000

40.000

 

6

Chanh

Kg

15.000

17.000

15.500

15.000

15.000

15.000

13.000

 

7

Bưởi

Kg

-

20.000

 

-

25.000

-

22.300

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

65.000

-

60.000

68.300

-

65.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

88.000

83.300

-

80.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

90.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.200

8.000

7.200

8.000

8.000

8.000

7.000

 

2

Cám

Kg

6.800

7.000

6.300

7.000

7.000

7.500

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.500

-

-

6.000

-

4.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.500

8.000

-

8.000

-

7.800

7.500

 

VIII. Phân bón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

10.000

-

10.700

12.400

10.200

10.000

10.200

 

2

Đạm urê TQ

Kg

9.000

-

9.500

-

-

9.000

-

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

3.500

3.600

3.600

3.400

3.600

 

4

Lân Văn Điển

Kg

3.400

-

-

3.500

3.400

3.400

3.500

 

5

Kali clorua

Kg

10.000

-

-

13.700

9.500

9.000

8.800

 

6

Vi sinh

Kg

2.500

-

-

2.500

2.400

2.500

2.400

 

7

NPK Ninh bình

Kg

5.700

-

-

6.500

6.000

6.000

6.000

 

8

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

12.000

-

-

-

10.500

9.000

10.500

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

13.000

-

-

14.300

12.900

-

13.300

 

10

Đầu trâu

Kg

13.000

-

12.000

12.200

12.600

12.000

12.500

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 9/2014 so sánh giá cả với tháng 8/2014, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 9 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hồ tiêu kỳ này có giá biến động tăng tại các thị trường TP Đông Hà, Gio Linh với mức 27.000đ/kg, tại thị trường Cam Lộ tăng với mức 7.000đ/kg; mủ Cao su kỳ này có giá giảm tại các thị trường với mức 1.000đ/kg.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 1.700đ/kg tại Cam Lộ, giảm với mức 1.300đ/kg tại Gio Linh; Lạc võ có giá biến động tăng tại TX Quảng Trị, Cam Lộ với mức 1.000 – 2.000đ/kg, giảm với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Ớt quả tươi có giá tăng với mức 1.000 – 3.000đ/kg tại một số các thị trường; Ớt khô có giá tăng với mức 8.700đ/kg tại Gio Linh, tăng với mức 3.300đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 10.000đ/kg tại Hải Lăng; Vừng mè có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 700đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 500 -1.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị, Hướng Hóa; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 700 – 1.000đ/kg tại phần lớn các thị trường khác; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Gạo nếp có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại Gio Linh, Hải Lăng, giảm 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm 3.000 - 6.000đ/kg tại Gio Linh, TP Đông Hà, Hải Lăng, Cam Lộ; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà, giảm 1.600đ/kg tại TX Quảng Trị; Khoai môn có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại TP Đông Hà, có giá giảm tại phần lớn các thị trường, giảm mạnh nhất tại TX Quảng Trị với mức 10.000đ/kg; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại Hải Lăng, Go Linh; Ngô hạt có giá tăng 1.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà; Sắn củ tươi có giá tăng 300đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 100 – 200đ/kg tại Gio Linh, Vĩnh Linh , giảm 500đ/kg tại TP Đông Hà.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại một số thị trường, giảm với mức 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Thịt bò loại 1 có giá giảm với mức 7.600 – 10.000đ/kg tại Gio Linh, Vĩnh Linh; Thịt bò loại 2 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 20.000đ/kg tại Cam Lộ; Thịt bò loại 3 có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 30.000đ/kg tại Cam Lộ; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 4.300đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 6.700đ/kg tại Gio Linh; Thịt gà công nghiệp có giá ổn định; Thịt vịt hơi có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 8.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 4.300 - 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động giảm với mức 11.700 – 45.000đ/kg tại các phần lớn các thị trường, riêng Vĩnh Linh, TP Đông Hà có giá ổn định; Cá Trắm cỏ có giá giảm với mức 2.700 – 5.000đ/kg tại Gio Linh, TP Đông Hà, giảm 30.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cá Chép có giá giảm với mức 5.000 – 10.000đ/kg tại một số thị trường; Cá Rô phi có giá tăng với mức 3.400đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm với mức 2.000 – 5.000đ/kg tại một số thị trường và giảm mạnh nhất tại Cam Lộ với mức 20.000đ/kg; Cá Mè có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Tôm sú có giá biến động tăng với mức 30.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 19.300đ/kg tại Cam Lộ; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000 - 30.000 – 50.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TP Đông Hà, Vĩnh Linh, giảm 20.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị; Cua có giá tăng với mức 33.000 – 50.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, TP Đông Hà, giảm 50.000đ/kg tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị, trứng các loại có giá tương đối ổn định; Đậu đỏ, đậu đen có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 1.5.000đ/kg tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị; Đậu xanh bóc võ có giá giảm 1.700đ/kg tại Hướng Hóa; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng với mức 2.000 - 3.300đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, giảm 1.700đ/kg tại Gio Linh.

- Rau quả: Rau cải có giá giảm với mức 5.000 – 7.000đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh, giảm 1.000đ/kg tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị; Rau muống có giá tăng với mức 700 – 1.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị, giảm 1.300đ/kg tại Gio Linh; Bầu bí có giá tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Hải Lăng; Mướp đắng có giá tăng 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng, tăng 1.000 – 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Gio Linh, giảm 1.300 - 2.300đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa; Cam có giá tăng 8.700 – 10.000đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng, Vĩnh Linh; Chanh có giá tăng 5.000 – 9.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, Hải Lăng, Gio Linh; Bưởi có giá giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 5.000 – 8.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; Lợn móng cái nái có giá tăng 13.600 – 23.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, Cam Lộ; Bò vàng địa phương có giá cả tương đối ổn định.

- Bột nguyên liệu: phần lớn các mặt hàng có giá tương đối ổn định, chỉ có một số biến động lưu ý sau: Tấm, Cám có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 700 – 800đ/kg tại Gio Linh; Sắn khô có giá tăng 1.800đ/kg tại TX Quảng Trị; Bột ngô có giá tăng 500đ/kg tại TX Quảng Trị.

- Vật tư phân bón: có một số ít biến động, Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm với mức 300đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa; Đạm urê Trung Quốc có giá giảm 300 – 500đ/kg tại Gio Linh, Vĩnh Linh; Kali clorua có giá tăng 500đ/kg tại TX Quảng Trị; NPK 5 lá tăng 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; NPK Việt Nhật tăng với mức 1.000 – 1.900 – 2.300đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, TX Quảng Trị; NPK Đầu trâu có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng, TX Quảng Trị.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 9/2014 và trong tháng 10/2014 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá tăng nhẹ. Các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, một số ít có giá biến động tăng vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến có giá ổn định, một số ít có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ.

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 5