Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014
Ngày tạo: 03/10/2014   Lượt xem: 566

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

195.000

168.800

166.700

200.000

190.000

200.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

8.000

-

-

10.300

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

-

30.000

35.000

30.000

35.000

30.000

33.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

21.000

20.000

18.700

18.000

-

-

20.600

 

3

Ớt qủa tươi

Kg

22.000

17.000

16.700

20.000

17.000

-

19.000

 

4

Ớt khô

Kg

50.000

50.000

57.000

70.000

70.000

84.000

-

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

65.000

50.000

63.000

60.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

5.800

7.000

6.600

7.000

8.000

6.000

7.300

 

2

Gạo thường

Kg

11.000

9.000

10.300

10.700

11.000

10.000

10.600

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

12.000

13.300

13.700

16.000

14.000

14.000

 

4

Gạo nếp

Kg

18.000

-

17.000

16.000

-

18.000

15.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

22.000

25.000

28.000

25.000

27.000

25.000

 

6

Khoai lang

Kg

-

10.000

-

15.000

-

12.000

11.600

 

7

Khoai môn

Kg

12.000

8.000

10.600

17.000

10.000

15.000

20.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

10.000

15.000

13.000

15.000

15.000

13.000

15.000

 

9

Ngô hạt

Kg

7.000

10.000

-

7.500

5.300

6.500

7.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.600

2.500

1.900

-

-

-

1.500

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

45.000

41.000

42.300

43.000

44.300

45.000

40.000

 

2

Lợn sữa

Kg

-

-

-

-

60.000

51.600

50.000

 

3

Thịt mông

Kg

85.000

90.000

83.700

85.000

80.000

85.000

84.600

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

79.000

80.000

75.000

80.000

79.300

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

253.000

250.000

250.000

240.000

230.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

190.000

220.000

226.000

240.000

220.000

220.000

200.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

160.000

200.000

186.000

230.000

-

180.000

190.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

-

-

-

-

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

90.000

-

-

130.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

120.000

110.000

116.700

110.000

110.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

55.000

80.000

61.700

70.000

70.000

70.000

64.600

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

65.000

60.700

65.000

70.000

50.000

49.300

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

75.000

70.000

-

75.000

80.000

57.000

69.300

 

14

Cá Lóc

Kg

80.000

90.000

96.700

110.000

130.000

120.000

120.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

50.000

55.000

65.000

90.000

50.000

60.000

 

16

Cá Chép

Kg

45.000

40.000

60.000

65.000

70.000

60.000

50.300

 

17

Cá Rô phi

Kg

32.000

30.000

38.700

50.000

50.000

40.000

26.600

 

18

Cá Mè

Kg

-

35.000

35.000

45.000

55.000

30.000

30.000

 

19

Cá ngừ

kg

60.000

50.000

62.300

65.000

70.000

60.000

70.000

 

20

Cá nục

Kg

35.000

35.000

40.000

45.000

51.700

40.000

49.600

 

21

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

200.000

180.000

226.000

-

-

170.000

200.000

 

22

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

100.000

120.000

130.000

170.000

140.000

130.000

150.000

 

23

Cua (4 con/kg)

Kg

-

170.000

220.000

200.000

300.000

-

270.000

 

24

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

4.500

4.000

4.000

 

25

Trứng Gà CN

 

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.100

3.000

 

26

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.000

 

27

Đậu đỏ

Kg

35.000

30.000

35.000

38.000

45.000

28.000

33.600

 

28

Đậu đen

Kg

38.000

35.000

34.000

38.000

45.000

30.000

36.000

 

29

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

41.000

40.000

45.000

39.000

40.000

 

30

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

31.000

32.000

32.000

35.000

27.000

29.600

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

8.000

8.000

15.000

13.000

12.000

-

9.000

 

2

Rau muống

Kg

8.000

10.000

10.000

8.000

10.000

-

8.000

 

3

Bầu bí

Kg

10.000

10.000

10.100

10.000

-

7.000

8.000

 

4

Muớp đắng

Kg

15.000

24.000

18.000

24.000

30.000

15.000

24.300

 

5

Cam

Kg

30.000

40.000

-

33.000

43.300

32.000

40.300

 

6

Chanh

Kg

15.000

14.000

24.300

20.000

20.000

22.300

12.000

 

7

Bưởi

Kg

-

30.000

-

-

28.300

-

-

 

8

Dưa hấu

Kg

7.000

8.000

-

10.000

9.300

-

6.800

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

65.000

-

55.000

60.000

-

64.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

65.000

69.700

-

79.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

90.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.200

7.000

8.000

8.000

8.000

8.000

7.000

 

2

Cám

Kg

6.800

6.000

7.000

7.000

7.000

7.500

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.500

-

-

6.000

-

4.300

4.200

 

4

Bột ngô

Kg

8.500

8.000

-

8.000

-

7.800

7.000

 

VIII. Phân bón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

10.000

-

11.000

12.300

10.500

10.000

10.200

 

2

Đạm urê TQ

Kg

9.500

-

9.800

-

-

9.000

-

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

3.500

-

3.500

3.500

3.600

3.400

3.600

 

4

Lân Văn Điển

Kg

3.400

-

-

3.500

3.400

3.400

3.500

 

5

Kali clorua

Kg

10.000

-

-

13.600

9.500

9.000

8.300

 

6

Vi sinh

Kg

2.500

-

-

2.500

2.400

2.500

2.400

 

7

NPK Ninh bình

Kg

5.600

-

-

6.500

6.000

6.000

6.000

 

8

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

11.000

-

-

-

10.500

9.000

10.500

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

12.000

-

-

14.000

11.000

-

11.000

 

10

Đầu trâu

Kg

11.000

-

12.000

12.000

10.500

10.000

10.500

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 8/2014 so sánh giá cả với tháng 7/2014, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 8 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hồ tiêu kỳ này có giá biến động tăng tại các thị trường Hải Lăng, Hướng Hóa, Cam Lộ với mức 10.000 – 20.000đ/kg, giảm tại thị trường Gio Linh với mức 4.000đ/kg; mủ Cao su kỳ này có giá ổn định ở mức thấp.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá ổn định tại các thị trường; Lạc võ có giá biến động tăng, giảm nhẹ tại một số thị trường không đáng kể; Ớt quả tươi có giá tăng với mức 1.700 – 3.700đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Ớt khô có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, tăng với mức 23.000đ/kg tại Hải Lăng; Vừng mè có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 1.300đ/kg tại TX Quảng Trị, tăng 300đ/kg tại Gio Linh, giảm 1.000đ/kg tại Hải Lăng; Gạo thường có giá tăng với mức 600 - 700đ/kg tại TX Quảng Trị, Cam Lộ; Gạo ngon có giá tăng với mức 500 – 600đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa, Cam Lộ; Gạo nếp có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị; Khoai môn có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Gio Linh; Ngô hạt có giá giảm 2.200đ/kg tại Hướng Hóa; Sắn củ tươi có giá tăng 200đ/kg tại Gio Linh.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 1.300đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa, tăng với mức 3.700đ/kg tại Cam Lộ; lợn sữa có giá biến động tăng với mức 4.000đ/kg tại Hải Lăng; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá tăng với mức 3.000 - 5.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Hải Lăng, TX Quảng Trị; Thịt bò các loại có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt bò loại 3 có giá tăng 30.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Thịt dê hơi không có cập nhật giá; Thịt thỏ hơi có giá ổn định; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 6.700đ/kg tại Hướng Hóa; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm với mức 3.300đ/kg tại Hải Lăng; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 6.700đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 1.400đ/kg tại Gio Linh; Thịt ngan hơi có giá tăng 4.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị, tăng 10.000đ/kg tại thị trường Hướng Hóa; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 6.700đ/kg tại Gio Linh, tăng 13.400đ/kg tại Hải Lăng; Cá Trắm cỏ có giá tăng với mức 4.700đ/kg tại Gio Linh; Cá Chép có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Cá Rô phi có giá tăng với mức 3.400đ/kg tại Gio Linh, giảm 3.400đ/kg tại TX Quảng Trị; Cá Mè có giá tăng 4.000đ/kg tại Gio Linh; cá Ngừ có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ, tăng 6.000đ/kg tại Gio Linh; cá Nục có giá tăng với mức 3.400 – 9.600đ/kg lần lượt tại tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại Cam Lộ; Tôm sú có giá biến động tăng với mức 5.000 – 16.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Gio Linh, giảm 20.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Tôm thẻ có giá tăng với mức 17.000 - 23.000đ/kg tại Gio Linh, Hải Lăng; Cua, trứng các loại có giá ổn định; Đậu đỏ, đậu đen có giá tăng với mức bình quân 3.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Hướng Hóa, giảm 4.000đ/kg tại Cam Lộ; Đậu xanh bóc võ có giá tăng 5.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Hướng Hóa, giảm 4.000đ/kg tại Cam Lộ; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng với mức 3.300đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 2.000 – 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.000 - 2.700đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, giảm 1.000 - 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Cam Lộ; Rau muống có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại Cam lộ; Bầu bí có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Mướp đắng có giá tăng 3.000 – 6.000đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng, Hướng Hóa, giảm 2.300đ/kg tại TX Quảng Trị; Cam có giá tăng 2.300đ/kg tại Cam Lộ, tăng 8.300đ/kg tại Hướng Hóa; Chanh có giá tăng 2.300 – 3.300đ/kg tại Gio Linh, Hải Lăng, Cam Lộ; Bưởi có giá tăng 3.300đ/kg tại Hướng Hóa; Dưa hấu có giá tăng 1.600 - 2.500đ/kg tại TX Quảng Trị, Hướng Hóa. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, tăng 6.400đ/kg tại Hải Lăng; Lợn móng cái nái có giá tăng 4.400 – 5.000đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh; Bò vàng địa phương có giá cả tương đối ổn định.

- Bột nguyên liệu: phần lớn các mặt hàng có giá tương đối ổn định, chỉ có một số biến động lưu ý sau: Tấm, Cám có giá tăng với mức 900 – 1.000đ/kg tại Gio Linh; Sắn khô có giá giảm 700đ/kg tại Hải Lăng, giảm 1.800đ/kg tại TX Quảng Trị.

- Vật tư phân bón: có một số ít biến động, Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng với mức 200 - 300đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa; Kali clorua có giá giảm 300đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng; NPK Đầu trâu có giá tăng 400đ/kg tại Gio Linh, giảm 300đ/kg tại Hướng Hóa.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 8/2014 và trong tháng 9/2014 giá cả các mặt hàng sẻ ít có biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, cao su sẻ có giá tương đối ổn định. Các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số ít thị trường có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, một số ít có giá biến động tăng vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến có giá ổn định, một số ít có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ.

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9