Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014
Ngày tạo: 03/10/2014   Lượt xem: 579

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

 

16.800

141.000

180.000

170.000

190.000

 

 

2

Mủ cao su

Kg

 

 

-

9.700

 

 

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

 

30.000

34.700

30.000

35.000

30.000

32.600

 

2

Lạc vỏ

Kg

 

20.000

18.000

17.000

-

-

21.000

 

3

Ơt qủa tươi

Kg

 

17.000

16.700

18.300

18.700

7.900

15.300

 

4

Ơt khô

Kg

 

50.000

55.700

70.000

70.000

80.300

-

 

5

Vừng (mè)

Kg

 

30.000

-

65.000

49.700

61.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

 

7.000

6.300

7.000

8.000

7.000

6.000

 

2

Gạo thường

Kg

 

9.000

10.100

10.000

11.000

10.000

10.000

 

3

Gạo ngon

Kg

 

12.000

12.800

13.000

15.500

14.000

14.000

 

4

Gạo nếp

Kg

 

10.000

17.300

16.000

-

18.000

15.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

 

12.000

25.000

28.000

25.000

27.000

25.000

 

6

Khoai lang

Kg

 

10.000

-

15.000

-

12.000

9.600

 

7

Khoai môn

Kg

 

8.000

9.500

17.000

10.000

15.000

20.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

 

15.000

12.000

15.000

15.000

13.000

15.200

 

9

Ngô hạt

Kg

 

10.000

-

7.500

7.500

6.300

7.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

 

2.500

1.700

-

-

-

1.600

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

 

41.000

41.000

39.300

43.000

45.000

40.300

 

2

Lợn sữa

Kg

 

 

46.300

-

60.000

47.000

50.000

 

3

Thịt mông

Kg

 

90.000

80.000

80.000

80.000

82.300

84.600

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

 

85.000

75.700

75.000

75.000

76.600

75.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

 

230.000

250.000

250.000

250.000

240.000

230.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

 

220.000

223.000

240.000

220.000

220.000

200.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

 

200.000

183.000

230.000

-

180.000

190.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

 

 

-

-

-

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

 

 

-

130.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

 

120.000

120.000

110.000

110.000

110.000

110.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

 

80.000

61.700

70.000

65.000

73.300

65.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

 

65.000

59.300

65.000

63.300

50.600

50.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

 

70.000

-

75.000

70.000

56.600

65.300

 

14

Cá Lóc

Kg

 

90.000

90.000

110.000

130.000

106.600

120.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

 

50.000

50.300

65.000

90.000

50.000

60.000

 

16

Cá Chép

Kg

 

40.000

60.000

65.000

70.000

60.000

50.600

 

17

Cá Rô phi

Kg

 

30.000

35.300

50.000

50.000

40.000

30.000

 

18

Cá Mè

Kg

 

35.000

31.000

45.000

-

30.000

30.000

 

19

Cá ngừ

kg

 

50.000

56.300

6.300

70.000

60.000

70.000

 

20

Cá nục

Kg

 

35.000

40 .000

50.000

48.300

40.000

40.000

 

21

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

 

180.000

210.000

-

-

170.000

220.000

 

22

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

 

120.000

113.000

17.300

133.300

106.600

150.000

 

23

Cua (4 con/kg)

Kg

 

170.000

223.000

200.000

300.000

-

276.000

 

24

Trứng Gà ta

quả

 

4.000

4.000

4.000

4.500

4.000

4.000

 

25

Trứng Gà CN

 

 

3.000

3.000

2.500

3.000

2.100

3.000

 

26

Trứng Vịt

quả

 

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.000

 

27

Đậu đỏ

Kg

 

30.000

35.300

42.000

41.700

28.000

32.000

 

28

Đậu đen

Kg

 

35.000

34.000

42.000

41.700

30.000

32.000

 

29

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

 

37.000

36.000

44.000

40.300

40.000

40.300

 

30

Đậu xanh ng hạt

Kg

 

31.000

32.000

35.000

31.700

28.000

30.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

 

8.000

12.300

15.000

12.000

4.600

10.000

 

2

Rau muống

Kg

 

10.000

10.000

10.000

10.000

4.000

8.000

 

3

Bầu bí

Kg

 

10.000

9.700

10.000

8.000

7.000

9.000

 

4

Muớp đắng

Kg

 

24.000

18.500

21.000

23.300

9.500

26.600

 

5

Cam

Kg

 

40.000

-

30.700

35.000

31.300

40.300

 

6

Chanh

Kg

 

14.000

22.000

16.700

20.000

20.000

12.600

 

7

Bưởi

Kg

 

30.000

-

-

25.000

-

-

 

8

Dưa hấu

Kg

 

8.000

7.000

10.000

6.800

-

5.200

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

 

 

55.000

58.700

 

57.600

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

 

 

60.000

65.300

 

77.600

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

 

 

 

 

 

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

 

7.000

7.1000

8.000

8.000

8.000

7.000

 

2

Cám

Kg

 

6.000

6.000

7.000

7.000

7.500

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

 

 

 

6.000

-

5.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

 

8.000

 

8.000

-

8.000

7.000

 

VIII. Phân bón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

 

 

10.800

12.300

10.200

10.000

10.200

 

2

Đạm urê TQ

Kg

 

 

9.800

-

-

9.000

-

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

 

 

3.500

3.500

3.600

3.400

3.600

 

4

Lân Văn Điển

Kg

 

 

 

3.500

3.400

3.400

3.500

 

5

Kali clorua

Kg

 

 

 

13.600

9.800

9.000

8.300

 

6

Vi sinh

Kg

 

 

 

2.500

2.400

2.500

2.400

 

7

NPK Ninh bình

Kg

 

 

 

6.500

6.000

6.000

6.000

 

8

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

 

 

 

-

10.500

9.000

10.500

 

9

NPK Việt Nhật

Kg