Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014
Ngày tạo: 04/08/2014   Lượt xem: 546

 

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

130.000

150.000

140.000

170.700

140.000

160.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

-

-

-

8.300

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

-

30.000

33.000

31.000

35.000

32.600

32.600

 

2

Lạc vỏ

Kg

16.000

20.000

19.000

16.700

-

-

21.000

 

3

Ơt qủa tươi

Kg

22.000

17.000

19.700

22.700

20.000

9.300

15.300

 

4

Ơt khô

Kg

50.000

50.000

54.300

70.000

70.000

70.300

-

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

58.300

49.000

56.600

50.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

5.900

63.000

6.800

7.300

8.000

5.800

5.500

 

2

Gạo thường

Kg

11.000

10.000

10.000

10.700

11.000

9.300

9.000

 

3

Gạo ngon

Kg

14.000

12.000

12.000

13.300

15.000

12.600

12.600

 

4

Gạo nếp

Kg

18.000

12.000

15.000

16.000

-

18.000

15.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

22.000

25.000

28.000

24.700

27.000

25.000

 

6

Khoai lang

Kg

-

12.000

-

15.000

-

12.000

9.000

 

7

Khoai môn

Kg

12.000

10.000

9.500

13.000

10.000

15.000

19.600

 

8

Tinh bột sắn

Kg

10.000

14.000

12.000

15.000

15.000

13.000

15.000

 

9

Ngô hạt

Kg

7.000

10.000

-

7.500

-

7.000

7.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.600

2.500

1.500

-

-

-

1.600

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

42.000

40.000

39.300

38.000

43.300

41.000

39.600

 

2

Lợn sữa

Kg

-

-

-

-

60.000

55.000

45.000

 

3

Thịt mông

Kg

80.000

85.000

82.300

80.000

83.300

80.000

85.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

75.000

80.000

78.000

75.000

75.000

75.000

75.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

230.000

250.000

250.000

240.000

230.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

190.000

220.000

200.000

240.000

220.000

220.000

200.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

150.000

200.000

185.000

230.000

-

180.000

190.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

-

-

-

120.000

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

90.000

-

-

130.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

120.000

120.000

120.000

113.300

100.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

60.000

-

65.000

70.000

68.300

68.300

60.300

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

60.000

58.000

63.000

65.000

51.600

50.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

70.000

-

70.000

70.000

58.300

70.300

 

14

Cá Lóc

Kg

80.000

90.000

85.000

103.000

126.700

103.300

100.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

40.000

50.300

65.000

90.000

50.000

60.000

 

16

Cá Chép

Kg

42.000

45.000

60.000

65.000

70.000

60.000

50.300

 

17

Cá Rô phi

Kg

35.000

40.000

35.000

45.000

50.000

40.000

30.300

 

18

Cá Mè

Kg

-

35.000

33.000

40.000

-

30.000

30.000

 

19

Cá ngừ

kg

60.000

52.000

57.500

70.000

70.000

60.000

60.000

 

20

Cá nục

Kg

30.000

30.000

30.000

60.000

50.000

40.000

40.300

 

21

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

-

220.000

240.000

216.700

-

170.000

220.000

 

22

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

-

150.000

120.000

-

150.000

116.600

170.000

 

23

Cua (4 con/kg)

Kg

-

220.000

270.000

200.000

300.000

-

300.000

 

24

Trứng Gà ta

quả

4.000

3.500

4.000

4.000

4.500

4.000

4.000

 

25

Trứng Gà CN

 

3.000

2.500

3.000

2.700

3.000

2.100

3.000

 

26

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.000

 

27

Đậu đỏ

Kg

35.000

30.000

32.300

43.000

40.000

28.000

32.600

 

28

Đậu đen

Kg

38.000

30.000

33.500

42.300

40.000

30.000

32.000

 

29

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

40.000

35.000

44.000

38.000

40.000

40.300

 

30

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

30.000

31.000

34.000

30.000

28.000

30.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

7.000

10.000

11.000

15.000

12.000

8.000

10.000

 

2

Rau muống

Kg

8.000

10.000

10.000

10.000

10.700

8.000

8.000

 

3

Bầu bí

Kg

9.000

10.000

10.500

10.000

10.700

7.000

9.100

 

4

Muớp đắng

Kg

15.000

21.000

15.700

11.700

12.700

9.000

15.000

 

5

Cam

Kg

30.000

35.000

30.000

31.000

35.000

29.600

35.300

 

6

Chanh

Kg

18.000

20.000

24.000

24.700

25.000

19.600

15.000

 

7

Bưởi

Kg

-

25.000

23.000

-

25.000

-

-

 

8

Dưa hấu

Kg

7.000

8.000

6.500

8.700

6.000

-

8.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

60.000

-

54.000

-

-

50.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

62.000

-

-

70.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

90.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.200

7.000

7.500

8.000

8.000

8.000

7.000

 

2

Cám

Kg

6.800

6.000

6.000

7.000

6.500

7.500

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.500

-

-

6.000

-

5.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.400

8.000

9.000

8.000

-

8.000

7.000

 

VIII. Phân bón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

10.000

-

11.000

12.300

10.000

10.000

9.500

 

2

Đạm urê TQ

Kg

9.500

-

9.000

-

-

9.000

-

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

3.500

-

3.500

3.500

3.600

3.400

3.600

 

4

Lân Văn Điển

Kg

3.400

-

-

3.500

3.400

3.400

3.500

 

5

Kali clorua

Kg

10.000

-

-

13.600

10.000

9.300

9.500

 

6

Vi sinh

Kg

2.500

-

-

2.500

2.400

2.500

2.400

 

7

NPK Ninh bình

Kg

5.600

-

-

6.500

6.000

6.000

6.000

 

8

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

11.000

-

-

-

10.500

9.000

10.500

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

12.000

-

-

14.000

11.000

-

11.000

 

10

Đầu trâu

Kg

10.500

-

12.000

12.000

11.000

10.000

10.500

 

11

Con ó

kg

-

-

-

-

 

-

-

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 6/2014 so sánh giá cả với tháng 5/2014, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 6 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: giá Hồ tiêu kỳ này giá có biến động tăng với mức 10.000đ/kg tại phần lớn các thị trường, riêng thị trường Cam Lộ có giá tăng với mức 20.000đ/kg; mủ Cao su kỳ này có cập giá với mức thấp.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 2.600đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị, giảm với mức 4.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ và giảm 1.400đ/kg tại Hải Lăng; Lạc võ có giá biến động tăng với mức 700 – 1.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, Vĩnh Linh, giảm với mức 600đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị; Ớt quả tươi có giá tăng với mức 2.000 – 3.000đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, Cam Lộ, Gio Linh, giảm với mức 2.000 – 4.700đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng, TX Quảng Trị; Ớt khô có giá tăng với mức 12.000đ/kg tại Hải Lăng, tăng 6.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 10.700đ/kg tại Gio Linh; Vừng mè có giá tăng với mức 10.000 - 13.000đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Hướng Hóa, tăng 1.000 – 1.300đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, tăng 400đ/kg tại Hải Lăng, giảm 500 – 700đ/kg tại TP Đông Hà, Vĩnh Linh; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Gio Linh, gaỉm 600đ/kg tại Cam Lộ và giảm 1.700đ/kg tại Hải Lăng; Gạo ngon có giá giảm với mức 1.000 – 1.400đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, Cam Lộ, Hải Lăng; Gạo nếp có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại Cam Lộ; Gạo nếp Thái Lan có giá ổn định; Khoai lang có giá biến động giảm với mức 1.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị; Khoai môn có giá tăng với mức 4.600đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.000 - 2.000đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Tinh bột sắn, Ngô hạt, Sắn củ tươi có giá tương đối ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi, lợn sữa có giá biến động nhẹ không đáng kể; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá tăng với mức 6.000 - 7.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt bò loại 1 có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại Hải Lăng; Thịt bò loại 2 không có biến động lưu ý; Thịt bò loại 3 có giá tăng 10.000 - 12.000đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh, giảm 20.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Thịt dê hơi, Thịt thỏ hơi có giá ổn định; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa, giảm 6.700 - 10.000đ/kg tại Hải Lăng, Cam lộ, TX Quảng Trị; Thịt gà công nghiệp có giá tăng 7.000 - 8.000đ/kg tại một số thị trường và giảm với mức 5.000đ/kg tại các TX Quảng Trị; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 1.600đ/kg tại Hải Lăng, còn lại phần lớn các thị trường khác có giá giảm với mức 5.000 - 10.000đ/kg; Thịt ngan hơi có giá tăng 5.000 - 8.300đ/kg lần lượt tại thị trường Vĩnh Linh, Hải Lăng; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 10.000 - 16.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Hướng Hóa, giảm 16.000 - 20.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Cá Trắm cỏ có tăng với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cá Chép có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cá Rô phi có giá tăng với mức 3.000 – 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Gio Linh, TP Đông Hà; Cá Mè có giá tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; cá Ngừ có giá tăng với mức 6.700 - 10.000 – 12.000 – 17.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Cam Lộ, TX Quảng Trị, TP Đông Hà, Gio Linh; cá Nục có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Tôm sú có giá biến động giảm với mức 20.000 - 30.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà, giảm mạnh đến 70.000đ/kg tại Hải Lăng; Tôm thẻ có giá giảm với mức 20.000 - 30.000đ/kg tại Hướng Hóa, TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm mạnh 60.000đ/kg tại Gio Linh; Cua có giá giảm với mức 50.000 – 100.000đ/kg tại Gio Linh, TP Đông Hà, Cam Lộ; Trứng Gà, Trứng vịt có giá tương đối ổn định; Đậu đỏ có giá tăng 12.000đ/kg tại Hướng Hóa, tăng 4.600đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 5.000 - 7.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, Cam Lộ; Đậu đen có giá tăng 12.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 2.000 - 3.000đ/kg tại một số thị trường; Đậu xanh bóc võ có giá tăng 5.000 - 6.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa, giảm 4.000đ/kg tại Cam Lộ; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm với mức 1.000 - 3.000đ/kg tại một số thị trường.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 7.000đ/kg tại Cam Lộ, tăng 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, giảm 1.000 – 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa; Rau muống có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa, TX Quảng Trị; Bầu bí có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại một số thị trường khác; Mướp đắng lưu ý có giá tăng 4.000 - 9.000đ/kg tại Hướng Hóa, TP