Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014
Ngày tạo: 09/06/2014   Lượt xem: 711

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

130.000

140.000

130.000

150.000

130.000

150.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

-

-

-

-

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

-

30.000

32.700

35.000

35.000

34.000

30.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

15.000

20.000

20.000

18.300

16.000

-

-

21.600

 

3

Ớt qủa tươi

Kg

20.000

19.000

16.300

20.600

20.000

13.000

20.000

 

4

Ớt khô

Kg

50.000

50.000

65.000

64.000

70.000

58.000

-

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

48.300

45.000

43.000

49.700

 

III. Lương thực

 

1

Lúa thường

Kg

6.400

7.000

5.800

6.000

6.000

5.400

5.500

 

2

Gạo thường

Kg

11.000

10.000

9.000

11.300

11.000

11.000

9.000

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

-

14.000

14.700

15.000

14.000

12.700

 

4

Gạo nếp

Kg

18.000

15.000

15.000

17.000

-

18.000

15.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

25.000

25.000

28.000

23.000

27.000

25.300

 

6

Khoai lang

Kg

-

12.000

-

15.000

-

12.000

10.000

 

7

Khoai môn

Kg

13.000

12.000

9.500

13.000

10.000

15.000

15.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

10.000

14.000

12.000

15.000

15.000

13.000

15.300

 

9

Ngô hạt

Kg

7.000

10.000

-

7.500

-

7.000

7.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.600

2.500

1.500

-

1.600

-

1.600

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

42.000

40.000

39.300

38.000

42.000

40.300

40.300

 

2

Lợn sữa

Kg

-

-

42.000

-

60.000

55.000

43.000

 

3

Thịt mông

Kg

80.000

85.000

76.300

80.000

80.000

80.000

85.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

75.000

80.000

71.000

75.000

75.000

75.000

75.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

233.000

250.000

250.000

250.000

230.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

190.000

220.000

195.000

240.000

220.000

220.000

200.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

170.000

200.000

173.000

220.000

-

180.000

190.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

-

-

-

-

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

90.000

-

-

130.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

110.000

130.000

110.000

120.000

110.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

60.000

80.000

57.000

70.000

60.000

61.000

65.300

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

60.000

60.000

48.000

68.300

70.000

50.000

65.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

65.000

70.000

-

70.000

-

50.000

70.000

 

14

Cá Lóc

Kg

80.000

80.000

85.000

100.000

110.000

120.000

120.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

50.000

50.300

65.000

85.000

50.000

60.000

 

16

Cá Chép

Kg

40.000

55.000

60.000

65.000

68.300

60.000

50.300

 

17

Cá Rô phi

Kg

35.000

30.000

30.000

45.000

50.000

40.000

27.300

 

18

Cá Mè

Kg

-

30.000

31.300

40.000

-

30.000

30.000

 

19

Cá ngừ

kg

60.000

40.000

40.700

63.300

70.000

60.000

50.000

 

20

Cá nục

Kg

30.000

35.000

30 .000

50.000

46.700

40.000

30.000

 

21

Tôm sú (40con/kg)

Kg

-

250.000

240.000

-

-

240.000

240.000

 

22

Tôm thẻ (100con/kg)

Kg

-

180.000

180.000

220.000

170.000

200.000

200.000

 

23

Cua (4con/kg)

Kg

320.000

300.000

320.000

300.000

300.000

-

300.000

 

24

Trứng Gà ta

quả

4.000

3.500

4.000

4.000

4.500

4.000

4.000

 

25

Trứng Gà CN

 

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.100

3.000

 

26

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.300

 

27

Đậu đỏ

Kg

40.000

30.000

35.300

48.000

28.000

28.000

28.000

 

28

Đậu đen

Kg

40.000

30.000

36.700

47.000

28.000

30.000

29.700

 

29

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

36.000

48.000

32.000

40.000

40.000

 

30

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

30.000

32.000

37.000

32.000

28.000

30.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

8.000

8.000

9.000

8.000

14.000

8.000

-

 

2

Rau muống

Kg

8.000

12.000

10.000

10.000

12.700

8.000

10.000

 

3

Bầu bí

Kg

9.000

8.000

9.000

10.000

8.000

7.000

8.000

 

4

Muớp đắng

Kg

14.000

12.000

18.000

13.300

8.700

9.000

15.000

 

5

Cam

Kg

28.000

35.000

-

30.000

40.000

22.000

30.300

 

6

Chanh

Kg

16.000

25.000

18.300

22.700

25.700

18.000

25.000

 

7

Bưởi

Kg

-

25.000

-

-

25.000

-

-

 

8

Dưa hấu

Kg

6.000

7.000

-

6.000

8.000

-

6.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

60.000

-

54.300

58.000

-

50.300

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

60.000

65.000

-

73.600

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

90.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.200

9.000

6.200

8.000

8.000

8.000

7.000

 

2

Cám

Kg

6.800

8.000

5.800

7.000

6.500

7.500

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.500

-

-

6.000

-

5.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

-

8.500

10.000

8.000

-

8.000

7.000

 

VIII. Phân bón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.500

-

10.000

10.300

10.000

9.500

9.500

 

2

Đạm urê TQ

Kg

9.000

-

9.800

-

-

9.000

-

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

3.500

-

3.800

3.500

3.600

3.400

3.600

 

4

Lân Văn Điển

Kg

3.200

-

3.000

3.500

4.000

3.400

3.600

 

5

Kali clorua

Kg

10.000

-

-

10.600

10.000

9.300

9.500

 

6

Vi sinh

Kg

2.500

-

-

2.500

2.400

2.500

2.400

 

7

NPK Ninh bình

Kg

5.600

-

-

6.500

6.100

6.000

6.000

 

8

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

11.000

-

-

-

10.500

10.200

10.500

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

12.000

-

-

11.000

11.000

-

10.500

 

10

Đầu trâu

Kg

10.500

-

12.000

12.000

11.000

-

10.000

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 5/2014 so sánh giá cả với tháng 4/2014, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 5 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: giá Hồ tiêu kỳ này giá có biến động tăng với mức 10.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 10.000đ/kg tại thị trường Gio Linh; mủ Cao su kỳ này không có cập nhật giá cả.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, TX Quảng Trị; Lạc võ có giá biến động giảm với mức 3.000đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Ớt quả tươi có giá giảm với mức 3.000 – 6.000đ/kg tại Gio Linh, Vĩnh Linh, TP Đông Hà, giảm với mức 15.000đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng; Ớt khô có giá tăng với mức 4.000 – 8.000đ/kg tại Cam Lộ, TP Đông Hà, giảm 2.000đ/kg tại Hải Lăng; Vừng mè có giá giảm với mức 16.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 23.000đ/kg tại Hải Lăng.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500 – 600đ/kg tại TP Đông Hà, Vĩnh Linh, giảm 600 – 1.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Gạo thường có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại một số thị trường; Gạo ngon có giá giảm với mức 700 – 1.300đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, TX Quảng Trị; Gạo nếp có giá giảm với mức 1.500 – 2.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà; Gạo nếp Thái Lan có giá ổn định; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị, giảm 3.000đ/kg tại TP Đông Hà; Khoai môn có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm 2.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà; Tinh bột sắn có giá ổn định; Ngô hạt có giá giảm 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Sắn củ tươi có giá biến động tăng 500đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 200đ/kg tại Gio Linh.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá biến động giảm với mức 3.000 - 5.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Hải Lăng, Cam Lộ; Lợn sữa có giá giảm với mức 2.000 – 4.000đ/kg tại các thị trường TX Quảng Trị, Gio Linh, giảm 11.000đ/kg tại Hải Lăng; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá giảm với mức 4.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt bò loại 1 có giá giảm với mức 10.000 - 17.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hướng Hóa, Gio Linh; Thịt bò loại 2 có giá tăng 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 8.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt bò loại 3 có giá tăng 30.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 7.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt dê hơi không có cập nhật giá; Thịt thỏ hơi có giá ổn định; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng, giảm 8.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt gà công nghiệp có giá tăng 5.300đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm với mức 10.000 – 14.000 - 19.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hướng Hóa, Gio Linh, Hải Lăng; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 12.000đ/kg tại Hướng Hóa, tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm 6.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt ngan hơi có giá tăng 10.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 10.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị, giảm 20.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cá Trắm cỏ có giá giảm 5.400đ/kg tại Gio Linh; Cá Chép có giá tăng với mức 13.000đ/kg tại Hướng Hóa, TP Đông Hà; Cá Rô phi có giá tăng với mức 3.300 – 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, Vĩnh Linh, giảm 3.000 - 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Gio Linh, TP Đông Hà; Cá Mè có giá giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; cá Ngừ có giá giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị, Gio Linh; cá Nục có giá tăng với mức 5.000 - 8.400đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Tôm sú có giá biến động giảm với mức 5.000 – 15.000 - 30.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Gio Linh, Hải Lăng; Tôm thẻ có giá giảm với mức 5.000 – 16.700 – 20.000 - 30.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Hướng Hóa, Gio Linh, TP Đông Hà; Cua có giá tăng với mức 30.000 – 50.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, tăng 100.000đ/kg tại TP Đông Hà; Trứng Gà ta, trứng gà công nghiệp có giá ổn định; Trứng vịt có giá tăng với mức 400 - 500đ/quả tại Hải Lăng, Hướng Hóa, Cam Lộ, giảm 500đ/quả tại Gio Linh; Đậu đỏ có giá giảm 8.000đ/kg tại Hướng Hóa; Đậu đen có giá giảm 4.000đ/kg tại Hướng Hóa; Đậu xanh bóc võ có giá tăng 8.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 8.000đ/kg tại Hướng Hóa; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng với mức 2.000 - 4.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, giảm 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 8.000đ/kg tại Hướng Hóa.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại phần lớn các thị trường, giảm 2.000đ/kg tại Cam Lộ; Rau muống có giá tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng, TX Quảng Trị, giảm 2.000đ/kg tại Cam Lộ; Bầu bí có giá tăng 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Mướp đắng có giá tăng 1.000đ/kg tại Gio Linh, giảm với mức 2.000 - 3.000đ/kg tại một số thị trường và giảm 7.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cam có giá ổn định; Chanh có giá tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm với mức 1.500 – 2.600đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa; Bưởi có giá ổn định; Dưa hấu có giá giảm 1.500đ/kg tại Vĩnh Linh. 

- Giống con nuôi: lợn lai F1 có giá giảm 2.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Lợn móng cái nái tăng 6.600đ/kg tại Hải Lăng, giảm 5.000đ/kg tại Gio Linh; Bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá giảm với mức 1.000 - 2.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị; Cám có giá tăng 500đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 700 – 1.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị; Sắn khô có giá giảm 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Bột ngô có giá giảm 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm với mức 200 - 500đ/kg tại một số thị trường, giảm 2.000đ/kg tại Hướng Hóa; Đạm urê Trung Quốc có giá giảm 200đ/kg tại Gio Linh; Lân Lâm Thao giảm 200đ/kg tại Cam Lộ; Lân Văn Điển có giá tăng 600đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 500đ/kg tại Gio Linh; Kali clorua có giá giảm 500đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 200đ/kg tại Cam Lộ; Phân Vi Sinh có giá tăng 200đ/kg tại Hướng Hóa; NPK 16-16-8 có giá giảm 500đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.000đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Việt Nhật có giá giảm 1.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 3.000đ/kg tại Cam Lộ; NPK Đầu trâu có giá giảm 500đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.500đ/kg tại Hướng Hóa; một số loại phân bón khác tại bảng cập nhật có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 5/2014 và trong tháng 6/2014 giá cả các mặt hàng sẻ ít có biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, cao su sẻ có giá tương đối ổn định. Các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá ổn định, một số ít thị trường có giá biến động giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, một số ít có giá biến động tăng giảm vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến có giá ổn định, một số ít có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ.

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web