Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014
Ngày tạo: 19/05/2014   Lượt xem: 621

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

130.000

130.000

140.000

140.000

130.000

150.000

 

 

2

Mủ cao su

Kg

-

 

 

 

 

 

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

-

30.000

33.000

40.000

35.000

34.000

35.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

18.000

20.000

19.000

-

-

-

25.000

 

3

Ơt qủa tươi

Kg

25.000

25.000

19.700

28.300

35.000

16.600

10.300

 

4

Ơt khô

Kg

50.000

40.000

54.300

80.000

70.000

92.600

-

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

 

65.000

45.000

66.300

50.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

5.800

6.500

6.000

6.200

6.000

6.000

6.500

 

2

Gạo thường

Kg

11.000

12.000

10.200

13.700

11.000

11.000

11.000

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

14.700

15.800

15.000

14.000

16.000

 

4

Gạo nếp

Kg

18.000

20.000

16.500

17.000

-

18.000

17.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

25.000

25.000

28.000

23.000

27.000

25.000

 

6

Khoai lang

Kg

-

15.000

 

15.000

-

12.000

8.000

 

7

Khoai môn

Kg

8.000

14.000

10.000

13.000

10.000

15.000

10.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

10.000

14.000

12.000

15.000

15.000

13.000

15.000

 

9

Ngô hạt

Kg

7.200

10.000

 

7.500

-

7.000

8.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.500

1.700

1.700

1.600

1.600

-

1.600

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

42.000

39.000

42.300

43.000

42.000

44.000

40.000

 

2

Lợn sữa

Kg

-

 

46.000

-

60.000

46.000

45.000

 

3

Thịt mông

Kg

80.000

85.000

80.300

 

80.000

80.000

85.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

75.000

80.000

75.700

 

75.000

75.000

75.300

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

250.000

 

240.000

250.000

230.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

190.000

210.000

203.000

 

220.000

220.000

200.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

140.000

200.000

180.000

 

-

180.000

190.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

 

 

 

-

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

90.000

 

 

 

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

118.000

 

100.000

110.000

110.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

60.000

80.000

71.000

 

70.000

80.000

61.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

60.000

55.000

54.000

 

58.000

50.000

60.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

65.000

60.000

 

 

-

50.000

70.000

 

14

Cá Lóc

Kg

80.000

100.000

82.000

 

 

100.000

120.000

100.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

50.000

55.700

 

85.000

 

50.000

60.000

 

16

Cá Chép

Kg

40.000

40.500

59.000

 

55.000

60.000

50.000

 

17

Cá Rô phi

Kg

30.000

35.000

33.700

 

46.700

40.000

30.000

 

18

Cá Mè

Kg

-

35.000

30.000

 

-

30.000

30.300

 

19

Cá ngừ

kg

60.000

50.000

51.000

 

70.000

60.000

60.000

 

20

Cá nục

Kg

-

30.000

30.000

 

38.300

40.000

35.000

 

21

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

-

250.000

255.000

 

-

270.000

245.000

 

22

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

210.000

210.000

200.000

 

186.700

205.000

200.000

 

23

Cua (4 con/kg)

Kg

230.000

200.000

 

 

300.000

-

250.000

 

24

Trứng Gà ta

quả

4.000

3.500

 

4.000

4.500

4.000

4.000

 

25

Trứng Gà CN

 

3.000

3.000

4.000

3.000

3.000

3.100

 

 

26

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.800

3.000

3.500

3.500

3.500

 

27

Đậu đỏ

Kg

40.000

25.000

35.300

48.000

36.000

28.000

28.000

 

28

Đậu đen

Kg

40.000

30.000

37.000

46.000

32.000

30.000

30.000

 

29

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

36.000

40.000

40.000

40.000

40.000

 

30

Đậu xanh ng hạt

Kg

35.000

30.500

30.000

33.000

40.000

28.000

30.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

6.000

6.000

6.500

10.000

14.000

4.000

-

 

2

Rau muống

Kg

7.000

12.000

10.300

12.000

12.700

7.000

8.000

 

3

Bầu bí

Kg

9.000

8.000

9.300

10.000

8.000

7.000

7.000

 

4

Muớp đắng

Kg

15.000

14.000

17.000

15.000

15.000

12.300

12.000

 

5

Cam

Kg

28.000

35.000

 

30.000

40.000

22.000

30.000

 

6

Chanh

Kg

16.000

20.000

18.000

24.300

28.300

18.300

20.000

 

7

Bưởi

Kg

-

25.000

 

 

25.000

-

-

 

8

Dưa hấu

Kg

7.500

7.000

7.300

5.500

16.000

-

6.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

62.000

 

55.700

58.000

 

52.600

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

 

65.000

65.000

 

67.000

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

90.000

 

 

 

 

 

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.000

9.000

7.200

8.000

8.000

8.000

9.000

 

2

Cám

Kg

6.800

7.500

6.500

7.000

6.500

7.500

7.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.500

 

 

6.000

-

5.000

7.000

 

4

Bột ngô

Kg

-

15.000

10.000

8.000

-

8.000

9.000

 

VIII. Phân bón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.500

 

10.200

10.500

12.000

10.000

10.000

 

2

Đạm urê TQ

Kg

9.000

 

10.000

-

-

9.000

-

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

3.500

 

3.800

3.700

3.600

3.400

3.600

 

4

Lân Văn Điển

Kg

3.200

 

3.500

3.500

3.400

3.400

3.600

 

5

Kali clorua

Kg

10.000

 

10.500

10.800

10.000

9.300

10.000

 

6

Vi sinh

Kg

2.500

 

 

2.500

2.200

2.500

2.500

 

7

NPK Ninh bình

Kg

5.600

 

 

6.500

6.100

6.000

6.000

 

8

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

11.000