Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014
Ngày tạo: 14/04/2014   Lượt xem: 694

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

135.000

140.000

138.000

140.000

130.000

140.000

 

 

2

Mủ cao su

Kg

-

 

-

-

 

 

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

-

30.000

34.600

39.000

35.000

34.000

35.300

 

2

Lạc vỏ

Kg

19.000

20.000

21.300

 

-

-

25.000

 

3

Ơt qủa tươi

Kg

25.000

25.000

19.300

26.700

35.000

28.000

20.000

 

4

Ơt khô

Kg

50.000

42.000

65.000

60.000

70.000

60.300

-

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

45.000

50.000

50.300

50.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

8.000

8.500

6.800

8.500

8.000

8.000

8.500

 

2

Gạo thường

Kg

11.000

11.000

10.000

14.000

11.000

11.000

13.000

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

16.000

12.100

16.500

15.000

14.000

16.700

 

4

Gạo nếp

Kg

20.000

20.000

15.000

17.000

-

18.300

17.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

25.000

25.000

28.000

23.000

27.000

25.000

 

6

Khoai lang

Kg

-

15.000

-

15.000

-

11.600

10.000

 

7

Khoai môn

Kg

8.000

13.000

9.200

13.000

10.000

17.000

12.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

10.000

14.000

12.000

15.000

15.000

13.300

15.000

 

9

Ngô hạt

Kg

7.300

10.000

-

7.500

-

7.000

8.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.700

1.600

1.500

1.600

1.600

-

1.600

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

42.000

40.800

37.300

48.000

41.300

44.000

43.000

 

2

Lợn sữa

Kg

-

 

42.000

-

60.000

43.000

44.700

 

3

Thịt mông

Kg

80.000

90.000

75.000

80.000

80.000

81.600

90.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

75.000

85.000

70.600

75.000

75.000

76.600

84.300

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

230.000

230.000

226.000

250.000

250.000

250.000

228.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

190.000

210.000

195.000

220.000

220.000

220.000

200.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

170.000

200.000

173.000

200.000

-

180.000

190.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

 

-

-

-

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

100.000

 

-

130.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

130.000

107.000

130.000

106.700

110.000

128.3000

 

11

Thịt gà CN

Kg

65.000

80.000

65.000

70.000

70.000

80.000

70.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

60.000

45.000

61.700

58.300

48.300

60.600

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

65.000

60.000

-

68.700

70.000

50.000

70.000

 

14

Cá Lóc

Kg

80.000

90.000

84.000

96.700

100.000

103.300

99.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

50.000

51.000

65.000

85.000

50.000

65.000

 

16

Cá Chép

Kg

42.000

41.500

60.000

65.000

70.000

60.000

48.600

 

17

Cá Rô phi

Kg

30.000

28.000

32.000

45.000

52.300

40.000

35.000

 

18

Cá Mè

Kg

40.000

26.000

30.000

40.000

-

30.000

35.000

 

19

Cá ngừ

kg

-

33.000

45.000

70.000

70.000

60.000

64.300

 

20

Cá nục

Kg

-

40.000

27.000

56.700

46.700

40.000

50.000

 

21

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

-

250.000

240.000

 

-

2170.000

278.300

 

22

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

210.000

200.000

200.000

205.000

240.700

243.300

200.000

 

23

Cua (4 con/kg)

Kg

230.000

180.000

210.000

200.000

300.000

-

215.000

 

24

Trứng Gà ta

quả

4.000

3.500

4.000

4.500

4.500

4.000

4.000

 

25

Trứng Gà CN

 

3.000

3.000

 

3.000

3.500

2.100

 

 

26

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.000

3.500

3.500

3.300

 

27

Đậu đỏ

Kg

38.000

30.000

35.000

35.000

36.000

28.000

28.000

 

28

Đậu đen

Kg

35.000

30.000

35.300

37.000

32.000

30.000

30.000

 

29

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

32.000

35.300

38.000

40.000

40.600

40.600

 

30

Đậu xanh ng hạt

Kg

35.000

25.500

32.000

37.000

40.000

28.600

33.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

5.000

10.000

7.300

9.300

12.000

4.000

6.200

 

2

Rau muống

Kg

5.000

14.000

10.000

13.000

14.000

5.000

9.000

 

3

Bầu bí

Kg

10.000

8.500

9.000

10.000

8.000

7.000

9.000

 

4

Muớp đắng

Kg

18.000

25.000

24.000

28.000

15.000

20.000

14.600

 

5

Cam

Kg

30.000

28.000

-

30.000

35.000

28.000

35.000

 

6

Chanh

Kg

16.000

15.000

17.600

18.000

17.000

17.600

14.600

 

7

Bưởi

Kg

-

20.000

-

-

25.000

-

-

 

8

Dưa hấu

Kg

12.000

12.000

-

-

18.000

-

16.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

60.000

 

54.300

58.000

 

48.300

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

 

60.000

65.000

 

60.000

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

90.000

 

 

-

 

 

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.200

7.000

7.000

8.000

8.000

8.000

9.000

 

2

Cám

Kg

7.000

8.000

6.200

7.000

6.500

7.500

7.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.500

 

 

6.000

-

5.000

7.000

 

4

Bột ngô

Kg

-

15.000

10.000

8.000

-

8.000

9.000

 

VIII. Phân bón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

10.000

 

11.100

12.300

12.000

10.000

10.500

 

2

Đạm urê TQ

Kg

9.500

 

10.000

-

-

9.000

-

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

3.600

 

4.000

3.500

3.600

3.400

3.600

 

4

Lân Văn Điển

Kg

3.200

 

 

3.500

3.400

3.400

3.600

 

5

Kali clorua

Kg

10.500

 

 

13.600

12.000

10.300

10.500

 

6

Vi sinh

Kg

2.500

 

 

2.500

2.200

2.500

2.500

 

7

NPK Ninh bình

Kg

5.600

 

 

6.500

6.100

6.000

6.000

 

8

NPK 16-16-8: 5 lá