Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014
Ngày tạo: 04/03/2014   Lượt xem: 618

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

130.000

170.000

170.000

170.000

155.000

165.000

 

 

2

Mủ cao su

Kg

15.000

 

-

-

 

 

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

-

32.000

32.000

43.000

37.500

34.300

35.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

18.000

25.000

22.000

-

-

-

25.000

 

3

Ơt qủa tươi

Kg

25.000

36.500

33.000

47.000

35.000

28.000

32.000

 

4

Ơt khô

Kg

50.000

56.600

70.000

80.000

70.000

118.300

-

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

35.000

-

60.000

70.000

75.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

6.500

7.000

7.500

8.500

8.000

8.000

8.500

 

2

Gạo thường

Kg

11.000

10.000

10.500

14.000

11.000

11.000

14.000

 

3

Gạo ngon

Kg

16.000

13.000

14.500

16.500

15.000

14.000

15.800

 

4

Gạo nếp

Kg

20.000

12.000

17.000

17.000

-

19.000

16.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

25.000

26.000

28.000

24.000

27.000

21.700

 

6

Khoai lang

Kg

-

12.000

-

15.000

-

13.600

10.000

 

7

Khoai môn

Kg

8.000

8.000

9.000

13.000

10.000

18.600

12.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

10.000

15.000

13.000

15.000

15.000

14.000

15.000

 

9

Ngô hạt

Kg

7.300

10.000

-

7.500

-

7.000

8.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.800

2.000

1.500

1.600

1.600

-

1.500

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

43.000

40.000

43.000

50.000

43.500

44.300

43.700

 

2

Lợn sữa

Kg

-

-

45.000

-

60.000

42.600

45.000

 

3

Thịt mông

Kg

80.000

86.500

90.000

80.000

92.500

86.600

90.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

75.000

78.000

85.300

75.000

90.000

80.000

80.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

230.000

230.000

260.000

250.000

260.000

250.000

228.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

180.000

210.000

230.000

240.000

235.000

220.000

200.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

130.000

150.000

195.000

230.000

195.000

180.000

190.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

-

-

-

-

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

90.000

-

-

130.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

120.000

120.000

140.000

130.000

135.000

110.000

103.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

55.000

73.000

65.000

70.000

70.000

80.000

60.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

60.000

60.000

53.000

65.000

50.000

55.000

40.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

65.000

70.000

55.700

75.000

70.000

50.000

59.000

 

14

Cá Lóc

Kg

80.000

120.000

95.000

100.000

100.000

110.000

90.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

50.000

55.000

65.000

90.000

50.000

60.000

 

16

Cá Chép

Kg

45.000

45.000

60.000

65.000

70.000

60.000

49.000

 

17

Cá Rô phi

Kg

30.000

40.000

40.000

45.000

55.000

40.000

25.000

 

18

Cá Mè

Kg

50.000

35.000

40.000

35.000

50.000

30.000

30.000

 

19

Cá ngừ

kg

-

50.000

55.000

70.000

70.000

60.000

50.000

 

20

Cá nục

Kg

-

25.000

48.000

60.000

50.000

40.000

40.000

 

21

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

180.000

270.000

-

-

170.000

180.000

 

22

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

120.000

120.000

220.000

250.000

250.000

150.000

178.300

 

23

Cua (4 con/kg)

Kg

-

170.000

230.000

200.000

320.000

 

0.000

 

298.300

 

24

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.300

4.500

4.000

4.000

 

25

Trứng Gà CN

 

3.000

3.000

 

3.000

3.300

 

 

 

26

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.5000

3.500

 

27

Đậu đỏ

Kg

38.000

30.000

36.000

50.000

40.000

28.000

28.000

 

28

Đậu đen

Kg

40.000

30.000

35.000

47.000

32.000

30.000

30.000

 

29

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

40.000

42.000

48.000

40.000

42.000

40.000

 

30

Đậu xanh ng hạt

Kg

35.000

30.000

32.000

37.000

40.000

30.000

33.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

4.000

6.000

5.000

7.300

6.000

1.000

1.000

 

2

Rau muống

Kg

5.000

16.000

15.000

15.000

-

5.000

5.800

 

3

Bầu bí

Kg

12.000

8.000

9.000

10.700

7.000

7.000

10.000

 

4

Muớp đắng

Kg

20.000

35.000

23.000

26.000

13.000

20.000

20.000

 

5

Cam

Kg

30.000

30.000

-

30.000

37.500

33.300

25.000

 

6

Chanh

Kg

15.000

17.000

20.000

21.000

17.500

15.000

14.600

 

7

Bưởi

Kg

-

15.000

16.000

-

25.000

-

-

 

8

Dưa hấu

Kg

12.000

10.000

-

-

20.000

-

8.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

60.000

 

50.000

58.000

 

45.000

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

 

60.000

65.000

 

60.000

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

90.000

 

 

 

 

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.000

9.000

6.500

8.000

8.000

8.000

8.000

 

2

Cám

Kg

7.000

8.000

7.000

7.000

6.000

7.500

6.500

 

3

Sắn khô

Kg

5.500

 

 

6.000

-

5.000

6.800

 

4

Bột ngô

Kg

-

10.000

10.000

8.000

-

8.000

8.500

 

VIII. Phân bón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.600

 

11.000

12.300

10.000

10.000

10.200

 

2

Đạm urê TQ

Kg

9.200

 

10.000

-

-

9.000

9.700

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

3.600

 

4.000

3.500

3.600

3.400

3.600

 

4

Lân Văn Điển

Kg

3.200

 

3.000

3.500

3.200

3.400

3.600

 

5

Kali clorua

Kg

9.800

 

 

13.600

11.000

12.000

12.300

 

6

Vi sinh

Kg

2.500

 

3.000

2.500

2.200

2.500

2.400

 

7

NPK Ninh bình

Kg

5.700

 

 

6.500

6.100

6.000

6.000