Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014
Ngày tạo: 07/02/2014   Lượt xem: 851

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

165.000

170.000

-

200.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

15.000

-

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

-

34.000

-

41.000

35.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

18.000

23.300

-

-

25.000

 

3

Ơt qủa tươi

Kg

35.000

33.500

63.000

35.000

35.000

 

4

Ơt khô

Kg

70.000

70.000

80.000

70.000

-

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

-

60.000

70.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

7.000

7.000

8.500

7.800

8.000

 

2

Gạo thường

Kg

11.000

10.700

12.000

11.000

12.000

 

3

Gạo ngon

Kg

17.000

16.000

16.000

15.000

16.000

 

4

Gạo nếp

Kg

17.000

15.500

17.000

-

16.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

24.000

25.000

27.000

25.000

25.000

 

6

Khoai lang

Kg

14.000

14.000

15.000

15.000

14.000

 

7

Khoai môn

Kg

9.000

10.000

13.000

10.000

12.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

10.000

12.000

15.000

12.000

14.000

 

9

Ngô hạt

Kg

7.200

-

7.500

-

8.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.600

1.400

1.600

1.600

-

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

45.000

42.000

45.000

47.000

43.000

 

2

Lợn sữa

Kg

-

45.000

-

60.000

42.000

 

3

Thịt mông

Kg

95.000

95.000

90.000

95.000

95.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

85.000

85.300

85.000

85.000

85.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

255.000

240.000

250.000

250.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

220.000

220.000

230.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

190.000

195.000

200.000

190.000

190.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

-

-

120.000

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

90.000

-

120.000

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

115.000

120.000

130.000

120.000

110.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

55.000

60.000

70.000

80.000

65.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

54.000

53.000

60.000

55.000

50.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

-

60.000

60.000

70.000

55.000

 

14

Cá Lóc

Kg

90.000

90.000

100.000

100.000

100.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

55.000

55.000

65.000

85.000

65.000

 

16

Cá Chép

Kg

-

50.600

65.000

68.300

50.000

 

17

Cá Rô phi

Kg

40.000

40.000

45.000

60.000

40.000

 

18

Cá Mè

Kg

-

40.000

35.000

50.000

40.000

 

19

Cá ngừ

kg

-

60.000

70.000

70.000

60.000

 

20

Cá nục

Kg

-

47.000

55.000

50.000

50.000

 

21

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

280.000

290.000

-

-

-

 

22

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

-

240.000

250.000

260.000

220.000

 

23

Cua

Kg

250.000

250.000

240.000

270.000

260.000

 

24

Trứng Gà

quả

4.500

4.000

4.500

5.000

4.000

 

25

Trứng Vịt

quả

3.500

3.500

3.500

3.500

3.500

 

26

Đậu đỏ

Kg

-

36.000

50.000

40.000

38.000

 

27

Đậu đen

Kg

40.000

35.000

47.000

30.000

30.000

 

28

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

39.000

48.000

41.000

40.000

 

29

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

32.000

37.000

41.000

33.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

8.000

7.000

-

16.000

5.000

 

2

Rau muống

Kg

12.000

15.000

-

15.000

-

 

3

Bầu bí

Kg

10.000

10.000

-

8.700

10.000

 

4

Muớp đắng

Kg

-

25.000

-

26.700

22.000

 

5

Cam

Kg

25.000

-

-

35.000

25.000

 

6

Chanh

Kg

18.000

22.000

-

15.000

12.000

 

7

Bưởi

Kg

17.000

16.000

-

25.000

-

 

8

Dưa hấu

Kg

-

-

-

18.000

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

57.000

50.000

-

-

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

70.000

60.000

-

-

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.000

7.000

-

8.000

8.000

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

-

6.500

6.500

 

3

Sắn khô

Kg

5.200

 

-

-

6.500

 

4

Bột ngô

Kg

-

10.000

-

-

8.500

 

VIII. Phân bón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

10.000

11.000

-

10.000

10.200

 

2

Đạm urê TQ

Kg

9.500

10.000

-

-

9.700

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.000

4.000

-

3.600

3.600

 

4

Lân Văn Điển

Kg

4.000

3.000

-

3.200

3.600

 

5

Kali clorua

Kg

10.000

-

-

11.000

12.400

 

6

Vi sinh

Kg

2.500

3.500

-

2.200

2.400

 

7

NPK Ninh bình

Kg

5.700

-

-

6.100

6.000

 

8

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

11.000

-

-

11.000

11.000

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

12.000

-

-

11.000

12.000

 

10

Đầu trâu

Kg

11.000

12.000

-

11.000

12.000

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 01/2014 so sánh giá cả với tháng 12/2013, cho ta thấy giá cả một số mặt hàng trong tháng 01 phần lớn có biến động tăng tại các thị trường, sau đây là một số nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: giá Hồ tiêu kỳ này có biến động tăng mạnh tại các thị trường với mức 20.000 - 40.000đ/kg; mủ Cao su có giá ổn định tại các thị trường.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá giảm với mức 9.000đ/kg tại thị trường Hướng Hóa; Lạc võ có giá biến động tăng với mức 1.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh; Ớt quả tươi có giá tăng với mức 10.000 – 33.000đ/kg lần lượt tại các thị thường Vĩnh Linh, Cam Lộ, giảm với mức 16.000 – 35.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hướng Hóa, TX Quảng Trị; Ớt khô có giá biến động tăng với mức 10.000 - 20.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Gio Linh, Vĩnh Linh; Vừng mè có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ.   

- Lương thực: Lúa thường có giá biến động tăng với mức 1.400đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, Cam Lộ, tăng 500 - 800đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa; Gạo thường có giá tăng với mức 1.200đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, giảm 2.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ; Gạo ngon có giá biến động tăng 2.000 – 4.000đ/kg tại một số thị trường; Gạo nếp có giá tăng với mức 3.700đ/kg tại Cam Lộ, giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Cam Lộ; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 7.000đ/kg tại Vĩnh Linh, tăng với mức 1.000 - 2.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị; Khoai môn có giá giảm 6.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Tinh bột sắn, Ngô hạt có giá ổn đinh; Sắn củ tươi có giá tăng với mức 100 – 200đ/kg tại Hướng Hóa, Cam Lộ, giảm 400đ/kg tại Gio Linh.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá biến động tăng với mức 5.700đ/kg tại Cam Lộ, tăng với mức 2.000 – 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, giảm 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Lợn sữa có giá tăng với mức 6.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 3.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá tăng bình quân với mức 10.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Thịt bò các loại có giá tăng với mức 10.000 – 30.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Thịt dê hơi có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Hướng Hóa; Thịt thỏ hơi có giá tăng với mức 30.000đ/kg tại Cam Lộ, tăng với mức 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 10.000 – 20.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Thịt gà công nghiệp, thịt vịt hơi có giá tăng với mức 5.000 – 15.000đ/kg; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 7.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị, giảm với mức 10.000đ/kg tại Cam Lộ; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 10.000 – 15.000đ/kg tại một số thị trường; cá Trắm cỏ có giá tăng với mức  5.000 – 10.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, Vĩnh Linh, giảm 5.000đ/kg tại Gio Linh; cá Chép có giá tăng 18.300đ/kg tại Hướng Hóa; cá Rô phi tăng với mức 5.000 – 10.000đ/kg; cá Mè tăng với mức 5.000 – 10.000đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh, Hướng Hóa; cá Ngừ tăng với mức 10.000 – 20.000đ/kg tại một số thị trường; cá Nục tăng với mức 7.000 – 10.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, giảm 10.000đ/kg tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị; Tôm sú có giá biến động tăng với mức 70.000 - 100.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, Gio Linh; Tôm thẻ có giá tăng với mức 30.000 – 80.000 – 80.000 – 105.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TX Quảng Trị, Hướng Hóa, Cam Lộ, Gio Linh; Trứng Gà có giá tăng với mức 500 – 1.000 – 1.000 – 2.000đ/quả lần lượt tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, Vĩnh Linh, Hướng Hóa; Trứng vịt có giá ổn định; Đậu đỏ có giá tăng với mức 10.000 – 13.000đ/kg tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị, tăng 2.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; Đậu đen có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Cam Lộ; đậu xanh các loại có giá tăng với mức 3.000 – 6.000 – 9.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Cam Lộ, TX Quảng Trị, Hướng Hóa.

- Rau quả: Rau cải có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại thị trường Hướng Hóa, TX Quảng Trị, giảm 2.000đ/kg tại Gio Linh; Rau muống có giá tăng với mức 4.000 – 5.000đ/kg tại Gio Linh, Vĩnh Linh; Bầu bí có giá tăng 2.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 2.000 đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 4.300đ/kg tại Hướng Hóa; Mướp đắng có giá tăng với mức 1.700đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 4.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cam có giá ổn định; Chanh có giá giảm với mức 3.000đ/kg tại một số thị trường; Bưởi có giá tăng 1.000 - 2.000đ/kg tại Gio Linh, Vĩnh Linh, giảm 5.000đ/kg tại Hướng Hóa; Dưa hấu có giá ổn định. 

- Giống con nuôi: phần lớn có giá tương đối ổn định.

- Bột nguyên liệu kỳ này phần lớn có giá ổn định, chỉ có mặt hàng Cám có giá tăng với mức 500 – 1.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Hướng Hóa.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá biến động tăng với mức 200đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 200đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa; Đạm urê TQ có giá giảm với mức 300đ/kg tại Vĩnh Linh; Lân Lâm Thao có giá tăng với mức 500đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 200đ/kg tại Gio Linh; Lân Văn Điển có giá tăng với mức 600đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 200đ/kg tại Gio Linh; Kali clorua có giá tăng 200đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa; phân Vi sinh có giá tăng với mức 200 - 300đ/kg tại Gio Linh, Vĩnh Linh; NPK Ninh Bình giảm 300đ/kg tại Vĩnh Linh; phân NPK 5 lá, NPK Việt Nhật, NPK Đầu trâu có giá giảm bình quân 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 01/2014 và trong tháng 02/2014 là tháng tết nguyên đán, nên giá cả sẻ có biến động tăng các mặt hàng thiết yếu, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, cao su sẻ có giá ổn định. Các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tăng, một số ít có giá ổn đinh.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá tăng, một số ít thị trường có giá ổn định.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả phần lớn sẻ có biến động tăng, một số ít có giá ổn định.

- Các loại rau, quả dự kiến có giá tăng tại các thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá tăng nhẹ tại một số thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá giảm nhẹ.

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 80