Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013
Ngày tạo: 04/12/2013   Lượt xem: 648

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

130.000

142.000

125.000

145.600

135.000

149.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

15.000

 

-

13.500

 

 

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

-

30.000

35.000

35.000

45.000

40.000

35.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

15.000

17.000

23.300

-

-

25.000

25.000

 

3

Ơt qủa tươi

Kg

25.000

29.000

33.000

20.000

26.000

25.000

35.000

 

4

Ơt khô

Kg

50.000

50.000

57.000

65.000

65.000

75.000

60.000

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

45.000

-

50.000

70.000

51.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

65.500

7.000

6.300

7.000

7.000

6.600

7.000

 

2

Gạo thường

Kg

11.000

11.000

9.500

10.700

9.500

9.300

12.000

 

3

Gạo ngon

Kg

14.000

13.000

11.700

13.000

12.000

12.000

14.000

 

4

Gạo nếp

Kg

15.000

11.000

15.000

13.300

 

15.000

12.500

 

5

Gạo nếp Thái

kg

 

25.000

25.000

25.000

25.000

25.600

26.000

 

6

Khoai lang

Kg

10.000

12.000

-

14.000

-

10.000

10.000

 

7

Khoai môn

Kg

9.000

10.000

9.000

12.700

10.000

15.000

12.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

10.000

15.000

12.000

15.000

12.000

13.000

13.000

 

9

Ngô hạt

Kg

7.000

11.000

-

7.500

-

7.000

8.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.300

1.500

1.700

1.400

1.500

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

40.000

37.600

38.000

39.300

39.000

38.600

40.000

 

2

Lợn sữa

Kg

-

 

39.000

-

50.000

37.000

40.000

 

3

Thịt mông

Kg

80.000

85.000

77.000

78.300

80.000

75.000

80.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

78.000

80.000

72.000

73.300

75.000

70.000

75.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

230.000

230.000

215.000

230.000

250.000

233.3.00

230.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

180.000

210.000

190.000

210.000

233.000

200.000

200.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

170.000

200.000

165.000

190.000

200.000

176.600

190.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

120.000

-

-

110.000

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

85.000

 

-

90.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

80.000

120.000

110.000

110.000

110.000

100.000

90.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

45.000

70.000

53.700

65.000

80.000

68.000

50.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

45.000

60.000

40.000

55.000

60.000

55.000

35.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

-

70.000

-

70.000

70.000

55.000

40.000

 

14

Cá Lóc

Kg

80.000

90.000

78.000

100.000

100.000

85.000

80.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

45.000

40.000

55.000

60.000

70.000

51.000

50.000

 

16

Cá Chép

Kg

-

35.000

50.300

65.000

50.000

60.000

45.000

 

17

Cá Rô phi

Kg

30.000

25.000

30.000

40.000

50.000

40.000

25.000

 

18

Cá Mè

Kg

-

20.000

32.000

30.000

40.000

30.000

30.000

 

19

Cá ngừ

kg

-

35.000

43.000

50.000

70.000

70.000

60.000

 

20

Cá nục

Kg

-

30.000

38.000

45.000

40.000

40.000

40.000

 

21

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

200.000

240.000

185.000

-

230.000

180.000

180.000

 

22

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

-

150.000

130.000

170.000

130.000

135.000

150.000

 

23

Cua

Kg

200.000

170.000

200.000

200.000

200.000

-

220.000

 

24

Trứng Gà

quả

3.500

3.000

3.500

3.500

3.000

4.000

4.000

 

25

Trứng Vịt

quả

3.500

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.500

 

26

Đậu đỏ

Kg

-

30.000

34.300

48.000

30.000

30.000

25.000

 

27

Đậu đen

Kg

38.000

30.000

35.000

45.000

30.000

35.000

30.000

 

28

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

28.000

35.000

45.000

32.000

36.000

34.000

 

29

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

27.000

32.000

35.000

32.000

28.000

27.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

8.000

10.000

11.000

11.300

16.000

9.000

-

 

2

Rau muống

Kg

8.000

10.000

10.000

8.000

12.000

8.000

6.000

 

3

Bầu bí

Kg

10.000

9.000

8.000

11.300

13.000

12.000

10.000

 

4

Muớp đắng

Kg

-

25.000

-

26.300

25.000

18.000

20.000

 

5

Cam

Kg

25.000

25.000

-

30.000

35.000

27.000

25.000

 

6

Chanh

Kg

18.000

13.000

23.000

21.300

15.000

19.000

12.600

 

7

Bưởi

Kg

12.000

15.500

16.000

-

30.000

-

-

 

8

Dưa hấu

Kg

-

10.000

-

10.000

-

-

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

52.000

 

50.000

53.300

 

38.600

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

 

64.000

63.300

 

63.300

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

 

 

 

 

 

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.000

7.000

7.000

7.500

8.000

8.000

6.500

 

2

Cám

Kg

7.000

6.000

6.500

6.500

7.500

7.000

5.500

 

3

Sắn khô

Kg

5.000

 

 

5.500

 

5.000

5.500

 

4

Bột ngô

Kg

-

 

10.000

7.500

 

8.000

7.600

 

VIII. Phân bón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

10.500

 

11.000

12.000

10.700

12.000

11.000

 

2

Đạm urê TQ

Kg

10.000

 

10.000

-

10.400

11.000

9.700

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

3.500

 

4.000

3.500

3.700

4.000

3.600

 

4

Lân Văn Điển

Kg

3.400

 

3.000

3.300

3.500

4.000

3.600

 

5

Kali clorua

Kg

12.000

 

 

13.000

12.000

13.000

12.200

 

6

Vi sinh

Kg

2.200

 

2.700

2.200

2.000

2.500

2.400

 

7

NPK Ninh bình

Kg

6.000

 

 

6.000

6.100

6.000

6.000

 

8

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

12.500

 

 

-

11.500

11.000

11.000

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

13.000

 

 

12.000

11.700

-

12.000

 

10

Đầu trâu

Kg

12.500

 

12.000

11.600

11.700

11.600

12.000

 

11

Con ó

kg

-

 

 

 

 

11.700

-

 

Các tin khác: