Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013
Ngày tạo: 04/12/2013   Lượt xem: 719

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

130.000

139.500

125.000

140.000

135.000

140.600

-

 

2

Mủ cao su

Kg

14.000

-

-

13.500

-

-

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

-

30.000

34.000

35.000

45.000

40.000

34.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

16.000

17.000

19.300

-

-

18.000

18.000

 

3

Ớt qủa tươi

Kg

25.000

25.000

28.000

20.000

25.000

25.000

30.000

 

4

Ớt khô

Kg

50.000

49.000

56.300

65.000

65.000

60.000

60.000

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

35.000

-

40.000

50.000

41.000

40.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

6.200

7.000

6.000

7.000

7.000

6.200

5.700

 

2

Gạo thường

Kg

10.500

10.000

9.400

9.200

9.500

9.000

10.000

 

3

Gạo ngon

Kg

14.000

12.000

12.000

11.300

12.000

12.000

12.000

 

4

Gạo nếp

Kg

12.000

10.000

11.300

12.000

-

12.000

12.500

 

5

Gạo nếp Thái

kg

-

25.000

25.000

25.000

25.000

25.000

-

 

6

Khoai lang

Kg

10.000

12.000

-

10.000

-

10.000

10.000

 

7

Khoai môn

Kg

9.000

10.000

8.700

10.000

10.000

13.300

20.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

10.000

15.000

12.000

13.000

12.000

13.000

12.000

 

9

Ngô hạt

Kg

7.000

10.000

-

7.500

12.000

7.000

8.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.500

1.800

1.800

-

1.500

-

1.800

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

37.000

37.000

35.300

38.000

38.000

38.000

40.000

 

2

Lợn sữa

Kg

-

-

38.300

-

50.000

33.000

40.000

 

3

Thịt mông

Kg

80.000

85.000

75.000

75.000

75.000

75.000

80.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

78.000

80.000

70.300

70.000

70.000

70.000

75.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

220.000

230.000

220.000

230.000

250.000

240.00

230.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

190.000

210.000

196.600

210.000

233.000

200.000

200.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

170.000

190.000

180.000

190.000

200.000

180.000

190.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

-

-

-

110.000

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

85.000

-

-

90.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

90.000

120.000

98.000

130.000

110.000

100.000

95.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

45.000

60.000

52.300

60.000

70.000

68.000

50.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

42.000

60.000

50.000

65.000

60.000

55.000

35.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

-

70.000

-

75.000

70.000

65.000

62.000

 

14

Cá Lóc

Kg

80.000

76.000

80.300

100.000

100.000

84.000

80.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

45.000

40.000

57.000

60.000

70.000

56.600

50.000

 

16

Cá Chép

Kg

-

33.000

60.000

65.000

50.000

58.300

50.000

 

17

Cá Rô phi

Kg

30.000

26.000

30.300

40.000

45.000

38.300

28.000

 

18

Cá Mè

Kg

-

28.000

29.000

30.000

40.000

30.000

30.000

 

19

Cá ngừ

kg

55.000

40.000

45.000

50.000

66.500

70.000

60.000

 

20

Cá nục

Kg

-

33.000

30.000

45.000

38.000

40.000

44.000

 

21

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

190.000

240.000

180.000

-

230.000

240.000

175.000

 

22

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

-

-

123.000

166.700

135.000

118.000

120.000

 

23

Cua

Kg

200.000

170.000

200.000

200.000

200.000

-

240.000

 

26

Trứng Gà

quả

3.500

3.000

3.500

3.500

3.000

4.000

4.000

 

27

Trứng Vịt

quả

3.500

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.800

 

28

Đậu đỏ

Kg

-

30.000

33.000

35.000

30.000

30.000

31.000

 

29

Đậu đen

Kg

40.000

30.000

35.300

45.000

30.000

35.000

31.000

 

30

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

28.000

35.000

45.000

32.000

36.000

33.000

 

31

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

27.000

30.000

35.000

32.000

30.000

33.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

8.000

7.000

9.600

7.000

10.000

9.000

7.000

 

2

Rau muống

Kg

9.000

8.000

9.000

7.000

10.000

8.000

7.000

 

3

Bầu bí

Kg

10.000

8.000

8.000

10.000

11.000

12.000

9.000

 

4

Muớp đắng

Kg

-

15.000

24.000

25.000

25.000

18.000

19.7000

 

5

Cam

Kg

25.000

25.000

-

32.000

31.500

27.000

25.000

 

6

Chanh

Kg

18.000

15.500

21.000

20.000

16.000

19.000

15.300

 

7

Bưởi

Kg

10.000

13.500

12.000

12.000

13.000

-

-

 

8

Dưa hấu

Kg

-

10.000

-

10.000

10.000

-

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

52.000

-

53.000

50.000

-

47.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

65.000

60.000

-

50.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.000

-

7.000

7.500

8.000

8.000

6.500

 

2

Cám

Kg

7.000

-

6.200

6.000

7.500

7.000

5.500

 

3

Sắn khô

Kg

4.800

-

-

5.500

-

5.000

5.500

 

4

Bột ngô

Kg

-

-

9.000

7.500

-

8.000

7.600

 

VIII. Phân bón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

10.500

-

11.000

12.000

10.700

12.000

11.000

 

2

Đạm urê TQ

Kg

10.000

-

10.000

-

10.400

11.000

9.700

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

3.500

-

4.000

3.500

3.700

4.000

3.600

 

4

Lân Văn Điển

Kg

3.400

-

3.500

3.300

3.500

4.000

3.600

 

5

Kali clorua

Kg

12.000

-

12.500

13.000

12.000

13.000

12.200

 

6

Vi sinh

Kg

2.200

-

-

2.200

2.000

2.500

2.500

 

7

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

6.000

6.100

6.000

6.000

 

8

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

12.500

-

-

-

11.500

11.000

11.000

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

13.000

-

-

12.000

11.700

-

12.200

 

10

Đầu trâu

Kg

12.500

-

12.000

11.600

11.700

11.600

12.000

 

11

Con ó

kg

-

-

-

-

-

11.700

-

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 9 so sánh giá cả với tháng 8, cho ta thấy giá cả một số mặt hàng trong tháng 9 có những biến động tăng, giảm ở các thị trường, sau đây là một số nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: giá Hồ tiêu kỳ giá biến động tăng tại các các thị trường Cam Lộ, Hải Lăng, TP Đông Hà với mức 10.000 – 19.500đ/kg; mủ Cao su tại thị trường Cam Lộ có giá tăng 800đ/kg.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 8.000đ/kg tại thị trường Hướng Hóa, tăng 2.400đ/kg tại thị trường Hải Lăng; Lạc võ có giá biến động giảm với mức 1.000 - 2.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Ớt quả tươi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại thị thường TX Quảng Trị, tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Vĩnh Linh, Cam Lộ, giảm 3.000đ/kg tại TP Đông Hà; Ớt khô có giá biến động tăng với mức 5.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị, tăng 1.300đ/kg tại Gio Linh, giảm 1.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà; Vừng mè có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại phần lớn các thị trường.   

- Lương thực: Lúa thường có giá biến động nhẹ tại một số thị trường không đáng kể; Gạo thường có giá tăng với mức 400 – 700đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Vĩnh Linh, Cam Lộ, giảm 300đ/kg tại Hải Lăng; Gạo ngon có giá biến động tăng nhẹ tại một số thị trường; Gạo nếp có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 3.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, Hải Lăng; Gạo nếp Thái Lan tăng với mức 5.000đ/kg tại thị trường Hải Lăng; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 2.000 - 4.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm 3.000đ/kg tại TP Đông Hà; Khoai môn có giá ổn định; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 1.000 – 3.000đ/kg tại một số thị trường, giảm 4.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị; Ngô hạt có giá tăng với mức 1.000 - 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Hướng Hóa; Sắn củ tươi có giá tăng với mức 100 – 300đ/kg tại một số thị trường, giảm 700đ/kg tại TP Đông Hà.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá biến động tăng với mức 1.000 - 3.000đ/kg tại phần lớn các thị trường, riêng thị trường Cam Lộ, Hướng Hóa có giá tương đối ổn định; Lợn sữa có giá tăng 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá tăng với mức 3.000 - 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Thịt bò các loại có giá tăng với mức bình quân 10.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Hướng Hóa, thịt bò loại 2 tại thị trường Vĩnh Linh tăng 10.000đ/kg, thịt bò loại 3 tại thị trường TP Đông Hà có giá giảm 10.000đ/kg; Thịt dê hơi, Thịt thỏ hơi có giá ổn định; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 10.000 – 20.000 – 30.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TX Quảng Trị, TP Đông Hà, Cam Lộ; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 8.000 – 10.000đ/kg tại thị trường Hải Lăng, Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 15.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 8.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức  7.000 - 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Hải Lăng; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá giảm 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 4.700đ/kg tại Gio Linh; cá Trắm cỏ có giá tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 4.000đ/kg tại Gio Linh; cá Chép có giá tăng 3.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 17.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị; cá Rô Phi có giá tăng 3.300đ/kg tại Hải Lăng, giảm 2.000 - 4.000đ/kg tại một số thị trường; cá Mè có giá tăng 3.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà, giảm 3.000 - 5.000đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh, TX Quảng Trị; cá Ngừ có giá tăng với mức 5.000 – 6.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa; cá Nục có giá tăng với mức 11.000đ/kg tại TX Quảng Trị, tăng 3.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa; Tôm sú có giá biến động tăng với mức 10.000 - 30.000 – 60.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, TP Đông Hà, Hải Lăng; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000 – 15.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Gio Linh, TX Quảng Trị; Cua có giá tăng với mức 40.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Trứng Gà có giá tăng 400đ/quả tại Hải Lăng, giảm 500đ/quả tại TP Đông Hà, Hướng Hóa; Trứng vịt có giá tăng với mức 500đ/quả tại Hướng Hóa, giảm 500đ/quả tại Hải Lăng; Đậu đỏ có giá tăng 2.500 – 4.500đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; Đậu đen có giá tăng 5.000 -7.000đ/kg tại thị trường Hải Lăng, Cam Lộ; đậu xanh bóc võ có giá tăng với mức 1.000 - 2.000đ/kg tại một số thị trường; đậu xanh nguyên hạt có giá giảm với mức 5.000 – 6.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, Hải Lăng.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.000đ/kg thị trường Vĩnh Linh, giảm 1.000 – 3.000 – 4.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TX Quảng Trị, TP Đông Hà, Hướng Hóa; Rau muống có giá tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh, Vĩnh Linh, giảm 2.000 – 2.700 – 4.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TP Đông Hà, Cam Lộ, Hải Lăng; Bầu bí có giá tăng 1.800 – 2.000đ/kg tại các thị trường TX Quảng Tri, Hướng Hóa, Vĩnh Linh, tăng 700đ/kg tại Cam Lộ, giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà; Mướp đắng có giá tăng với mức 2.700đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại  TP Đông Hà, Hướng Hóa; Cam có giá giảm 3.500 - 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, TP Đông Hà; Chanh có giá tăng với mức 3.300đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 2.000đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh, giảm 9.500đ/kg tại Hướng Hóa; Bưởi có giá giảm 3.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 9.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 16.500đ/kg tại TP Đông Hà; Dưa hấu có giá giảm 2.000đ/kg tại Cam Lộ. 

- Giống con nuôi: lợn lai F1 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Hải Lăng, tăng 4.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 2.000đ/kg tại Gio linh, giảm 8.000đ/kg tại Cam Lộ; lợn Móng cái nái giảm 5.000đ/kg tại Cam Lộ.

- Bột nguyên liệu kỳ này tại các thị trường có giá tương đối ổn định; chỉ có tại Cam Lộ Cám có giá tăng 500đ/kg.

- Vật tư phân bón: có giá ổn định tại phần lớn các thị trường chỉ có tại Gio Linh Đạm Urê TQ có giá giảm 300đ/kg.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 9 và trong tháng 10/2013, giá cả sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá tương đối ổn định, cao su sẻ có giá giảm nhẹ. Các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá ổn định, một số ít mặt hàng có giá tăng và giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá tương đối ổn định, một số ít thị trường có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả phần lớn sẻ có giá tương đối ổn định, một số ít mặt hàng có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các loại rau, quả dự kiến có giá tăng nhẹ tại các thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá tăng nhẹ tại một số thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng nhẹ.

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM