Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013
Ngày tạo: 11/06/2013   Lượt xem: 677

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

135.000

135.000

135.000

130.000

135.000

138.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

-

-

-

11.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

1

Lạc nhân

Kg

-

40.000

48.000

43.000

45.000

44.000

40.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

20.000

25.000

26.300

18.000

-

-

25.000

 

3

Ơt qủa tươi

Kg

25.000

23.600

29.300

25.000

29.000

20.600

30.000

 

4

Ơt khô

Kg

50.000

45.000

59.700

68.000

65.000

66.000

60.000

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

35.000

-

50.000

70.000

51.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

 

1

Lúa thường

Kg

5. 600

6.500

6.000

6.700

7.500

5.500

5.300

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

9.200

10.000

11.000

8.300

9.000

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

12.000

12.300

11.500

13.000

12.300

14.000

 

4

Gạo nếp

Kg

-

12.000

11.200

10.000

-

15.000

15.000

 

5

Gạo nếp (L-T)

kg

-

25.000

25.000

-

25.000

25.000

-

 

6

Khoai lang

Kg

7.500

10.000

-

10.000

-

10.000

7.000

 

7

Khoai môn

Kg

11.000

8.000

10.900

10.000

10.000

12.000

14.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

10.000

14.000

10.000

13.000

12.000

13.000

12.000

 

9

Ngô hạt

Kg

7.200

10.000

 

7.000

-

7.000

7.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.500

1.500

1.600

1.400

1.500

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

38.000

38.000

37.300

35.000

36.500

36.000

35.000

 

2

Lợn sữa

Kg

-

-

49.000

-

50.000

35.000

40.000

 

3

Thịt mông

Kg

80.000

80.000

73.000

77.000

80.000

75.000

75.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

75.000

75.000

69.300

72.000

70.000

70.000

70.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

230.000

230.000

230.000

230.000

250.000

240.000

230.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

190.000

210.000

193.000

210.000

186.500

200.000

220.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

-

200.000

162.000

190.000

133.000

180.000

195.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

-

-

-

-

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

85.000

-

-

90.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

-

130.000

170.000

110.000

130.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

60.000

65.000

54.000

70.000

70.000

63.000

70.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

51.000

54.300

65.000

55.000

61.000

60.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

65.000

-

70.000

-

61.300

65.000

 

14

Cá Lóc

Kg

80.000

90.000

84.000

100.000

100.000

103.300

100.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

45.000

45.000

57.000

62.000

70.000

50.000

65.000

 

16

Cá Chép

Kg

-

50.000

64.000

57.000

50.000

58.300

60.000

 

17

Cá Rô phi

Kg

35.000

35.000

29.300

52.000

45.000

35.000

28.000

 

18

Cá Mè

Kg

-

30.000

30.200

42.000

40.000

37.300

40.000

 

19

Cá ngừ

kg

-

40.000

39.000

63.000

70.000

60.000

60.000

 

20

Cá nục

Kg

-

35.000

30.000

47.000

40.000

33.300

30.000

 

 

21

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

190.000

150.000

180.000

 

230.000

140.300

200.000

 

 

22

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

100.000

100.000

110.000

123.000

130.000

-

125.000

 

 

23

Cua

Kg

-

170.000

200.000

200.000

200.000

-

220.000

 

 

24

Mực ống

Kg

-

170.000

-

-

160.500

190.000

170.000

 

 

25

Cá khô

Kg

65.000

65.000

-

80.000

80.000

60.000

60.000

 

 

26

Trứng Gà

quả

3.500

3.500

4.000

3.500

3.500

4.000

4.000

 

 

27

Trứng Vịt

quả

3.500

3.800

3.500

3.500

3.500

3.500

3.500

 

 

28

Đậu đỏ

Kg

-

30.000

34.200

48.000

31.500

28.000

32.000

 

 

29

Đậu đen

Kg

-

30.000

30.000

45.000

31.500

30.000

32.000

 

 

30

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

28.000

37.600

40.000

33.000

31.000

35.000

 

 

31

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

20.000

30.000

30.000

33.000

25.000

28.000

 

 

V. Rau quả

 

 

1

Rau cải

Kg

9.000

10.000

14.000

8.000

9.800

5.000

-

 

 

2

Rau muống

Kg

8.000

11.000

10.000

8.000

10.000

8.000

8.000

 

 

3

Bầu bí

Kg

9.000

10.000

9.000

7.000

9.000

8.000

6.000

 

 

4

Muớp đắng

Kg

-

28.000

17.200

23.000

24.000

18.000

16.000

 

 

5

Cam

Kg

 30.000

33.000

-

 32.000

35.000

27.000

30.000

 

 

6

Chanh

Kg

22.000

23.000

19.200

29.000

25.000

19.000

24.000

 

 

7

Bưởi

Kg

9.000

15.000

15.000

-

-

-

-

 

 

8

Dưa hấu

Kg

7.000

6.000

6.000

5.000

8.000

-

4.500

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

1

Lợn lai F1

Kg

56.000

-

50.000

60.000

-

45.000

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

65.000

65.000

-

50.000

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

1

Tấm

Kg

7.000

7.000

7.000

7.000

8.000

8.000

7.000

 

 

2

Cám

Kg

7.000

6.000

6.500

6.000

7.500

7.000

6.000

 

 

3

Sắn khô

Kg

4.700

-

-

5.500

-

5.000

5.000

 

 

4

Bột ngô

Kg

-

8.000

9.000

7.500

-

8.000

7.000

 

 

VIII. Phân bón

 

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

10.500

-

11.000

12.000

12.000

12.000

11.000

 

 

2

Đạm urê TQ

Kg

10.000

-

10.000

-

-

11.000

-

 

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.000

-

4.000

3.500

3.600

4.000

3.500

 

 

4

Lân Văn Điển

Kg

3.500

-

3.200

3.300

3.400

4.000

3.500

 

 

5

Kali clorua

Kg

12.000

-

13.000

13.000

13.000

13.000

12.800

 

 

6

Vi sinh

Kg

2.200

-

-

2.200

2.200

2.500

2.400

 

 

7

NPK Ninh bình

Kg

5.700

-

5.600

6.000

6.200

6.000

6.000

 

 

8

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

12.500

-

-

-

12.000

11.000

11.000

 

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

13.000

-

-

12.000

12.000

-

12.300