Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013
Ngày tạo: 27/05/2013   Lượt xem: 706

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

130.000

135.000

132.000

135.000

135.000

140.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

-

-

-

13.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

1

Lạc nhân

Kg

-

40.000

46.700

50.000

45.000

44.600

48.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

27.000

25.000

27.000

-

-

-

31.000

 

3

Ơt qủa tươi

Kg

25.000

23.000

30.000

27.000

25.000

22.000

28.000

 

4

Ơt khô

Kg

50.000

45.000

59.000

70.000

65.000

69.000

60.000

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

50.000

60.000

51.000

40.000

 

III. Luơng thực

 

 

1

Lúa thường

Kg

5. 600

7.500

6.000

7.000

7.500

6.000

6.000

 

2

Gạo thường

Kg

11.000

10.000

9.300

10.000

11.000

9.000

10.000

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

12.000

11.200

11.500

13.000

13.000

16.000

 

4

Gạo nếp

Kg

-

12.000

11.300

10.000

-

15.000

15.000

 

5

Gạo nếp (L-T)

kg

-

25.000

25.000

-

25.000

25.000

-

 

6

Khoai lang

Kg

10.000

15.000

-

11.000

-

10.300

10.000

 

7

Khoai môn

Kg

8.000

8.000

10.800

10.700

10.000

12.000

10.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

9.000

14.000

8.500

13.000

12.000

13.000

12.000

 

9

Ngô hạt

Kg

6.800

10.000

-

7.000

-

7.300

7.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.300

1.500

1.500

1.400

1.500

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

32.000

32.000

38.000

38.000

40.000

36.300

33.000

 

2

Lợn sữa

Kg

-

-

47.000

-

50.000

40.000

40.000

 

3

Thịt mông

Kg

75.000

75.000

73.000

80.000

80.000

75.000

70.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

75.000

75.000

68.000

75.000

70.000

70.000

65.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

200.000

230.000

227.000

213.300

250.000

240.000

230.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

170.000

210.000

203.000

200.000

220.000

200.000

220.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

-

200.000

178.000

183.300

170.000

180.000

195.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

-

-

-

-

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

70.000

-

-

90.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

130.000

130.000

170.000

131.600

120.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

60.000

75.000

63.000

70.000

70.000

74.000

70.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

55.000

56.000

65.000

55.000

65.000

60.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

70.000

-

70.000

-

65.000

65.000

 

14

Cá Lóc

Kg

75.000

90.000

88.000

100.000

120.000

110.000

100.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

45.000

50.000

55.000

63.300

70.000

50.000

66.000

 

16

Cá Chép

Kg

-

40.000

62.000

58.300

50.000

60.000

60.000

 

17

Cá Rô phi

Kg

35.000

35.000

29.000

55.000

45.000

45.000

30.000

 

18

Cá Mè

Kg

-

30.000

32.000

45.000

40.000

50.000

40.000

 

19

Cá ngừ

kg

-

50.000

40.000

60.000

70.000

61.600

60.000

 

20

Cá nục

Kg

-

40.000

30.000

50.000

40.000

44.300

40.000

 

 

21

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

210.000

180.000

-

-

230.000

150.000

170.000

 

 

22

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

-

100.000

110.000

130.000

136.500

-

120.000

 

 

23

Cua

 

200.000

170.000

200.000

200.000

200.000

-

200.000

 

 

24

Mực ống

Kg

-

180.000

-

-

180.500

190.000

170.000

 

 

25

Cá khô

Kg

-

70.000

-

80.000

80.000

60.000

62.000

 

 

26

Trứng Gà

quả

3.500

3.000

3.500

3.500

3.500

4.000

3.800

 

 

27

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.500

 

 

28

Đậu đỏ

Kg

-

30.000

33.000

48.000

31.500

28.000

45.000

 

 

29

Đậu đen

Kg

-

30.000

36.000

45.000

31.500

30.000

43.000

 

 

30

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

28.000

35.000

40.000

33.000

31.000

32.000

 

 

31

Đậu xanh ng hạt

Kg

29.000

20.000

28.000

30.000

33.000

25.000

28.000

 

 

V. Rau quả

 

 

1

Rau cải

Kg

8.000

12.000

10.300

8.000

9.000

5.000

10.000

 

 

2

Rau muống

Kg

6.000

13.000

8.600

8.000

10.000

5.000

8.000

 

 

3

Bầu bí

Kg

9.000

10.000

7.000

9.000

8.000

8.000

7.200

 

 

4

Muớp đắng

Kg

-

14.000

16.700

23.300

20.000

18.000

17.000

 

 

5

Cam

Kg

30.000

35.000

-

31.300

35.000

27.000

26.000

 

 

6

Chanh

Kg

25.000

30.000

18.300

30.600

25.000

19.000

28.000

 

 

7

Bưởi

Kg

9.000

15.000

-

-

-

-

-

 

 

8

Dưa hấu

Kg

9.000

10.000

10.300

9.000

15.000

-

7.500

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

1

Lợn lai F1

Kg

50.000

-

46.000

65.000

-

36.000

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

61.000

70.000

-

56.300

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

1

Tấm

Kg

7.000

7.000

8.000

7.000

8.000

8.000

7.500

 

 

2

Cám

Kg

7.000

6.000

7.000

6.000

7.500

7.000

6.500

 

 

3

Sắn khô

Kg

4.400

-

-

5.500

-

5.000

5.200

 

 

4

Bột ngô

Kg

-

8.000

8.000

7.500

-

8.000

7.800

 

 

VIII. Phân bón

 

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

10.200

-

11.000

12.000

10.600

11.000

10.500

 

 

2

Đạm urê TQ

Kg

10.000

-

10.000

-

-

10.000

-

 

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.000

-

4.000

3.500

3.600

3.500

3.500

 

 

4

Lân Văn Điển

Kg

3.500

-

3.500

3.300

3.400

3.500

3.500

 

 

5

Kali clorua

Kg

12.000

-

-

13.000

13.000

13.000

12.800

 

 

6

Vi sinh

Kg

2.200

-

-

2.200

2.000

2.500

2.400

 

 

7

NPK Ninh bình

Kg

5.700

-

5.500

6.000

6.000

6.000

6.000

 

 

8

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

12.500

-

-

-

11.000

11.000

11.000

 

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

13.000

-

-

12.000

11.500

-

12.300

 

 

10

Đầu trâu

Kg

12.500

-