Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1
Ngày tạo: 13/02/2012   Lượt xem: 971

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

G. Linh

Chợ Phiên

C. Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh

H.Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Cà phê tươi

Kg

-

-

-

-

6.500

-

-

 

2

Hạt tiêu đen

Kg

145.000

146.600

155.000

150.000

152.000

170.000

-

 

3

Mủ cao su

Kg

10.000

-

-

12.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

45.000

35.000

42.500

40.000

50.000

40.000

43.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

-

20.000

25.000

-

25.000

-

27.000

 

3

Ớt qủa tươi

Kg

48.000

43.300

42.000

50.000

60.000

42.600

55.600

 

4

Ớt khô

Kg

55.000

63.300

62.000

70.000

65.000

78.600

76.000

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

26.500

-

50.000

-

50.600

40.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

6.800

7.500

7.000

6.500

8.000

6.300

7.300

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

12.000

10.000

10.000

11.000

10.000

11.000

 

3

Gạo ngon

Kg

14.000

15.000

13.500

12.000

17.000

13.000

15.000

 

4

Gạo nếp

Kg

16.000

20.000

20.000

14.000

25.000

15.600

22.000

 

5

Khoai lang

Kg

7.000

6.000

7.000

10.000

9.000

8.000

10.000

 

6

Khoai môn

Kg

-

6.000

8.500

10.000

10.000

10.000

10.000

 

7

Tinh bột sắn

Kg

15.000

15.000

10.000

12.000

-

13.000

15.000

 

8

Ngô hạt

Kg

6.300

-

-

-

-

7.000

7.000

 

9

Sắn củ tươi

Kg

1.000

1.500

2.000

1.100

1.300

1.500

1.400

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

49.000

45.000

45.500

47.300

45.000

46.300

51.000

 

2

Lợn sữa

Kg

-

-

-

-

110.000

150.000

95.000

 

3

Thịt mông

Kg

85.000

90.000

90.000

90.000

100.000

90.000

93.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

82.500

85.000

90.000

85.000

87.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

170.000

170.000

155.000

170.000

190.000

185.000

170.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

140.000

146.600

140.000

155..000

140.000

175.000

156.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

105.000

120.000

120.000

143.000

110.000

145.000

130.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

80.000

-

-

-

-

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

60.000

-

-

85.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

120.000

120.000

113.000

130.000

113.300

121.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

60.000

60.000

51.000

76.700

70.000

63.300

60.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

45.000

55.000

55.000

45.000

50.000

45.000

55.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

-

65.000

-

64.000

55.000

51.600

53.000

 

14

Cá Lóc

Kg

70.000

-

85.000

80.000

110.000

76.000

80.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

35.000

35.000

46.000

40.000

50.000

45.300

48.000

 

16

Cá Chép

Kg

50.000

35.000

50.000

60.000

50.000

60.600

58.000

 

17

Cá Rô phi

Kg

45.000

30.000

36.000

48.300

45.000

35.000

36.000

 

18

Cá Mè

Kg

-

25.000

31.000

40.000

35.000

30.000

31.000

 

19

Cá ngừ

kg

-

50.000

50.000

60.000

65.000

50.000

66.000

 

20

Cá nục

Kg

-

35.000

31.000

50.000

45.000

57.300

53.000

 

21

Tôm (sú)

Kg

170.000

150.000

170.000

-

-

113.300

140.000

 

22

Tôm (thẻ)

Kg

90.000

-

-

150.000

150.000

-

118.000

 

23

Cua

kg

-

170.000

-

250.000

-

-

250.000

 

24

Mực

Kg

-

150.000

-

110.000

165.000

134.000

160.000

 

25

Cá khô

Kg

75.000

65.000

-

70.000

-

70.000

61.000

 

26

Trứng Gà

quả

3.000

3.000

3.000

3.500

3.000

3.600

3.500

 

27

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.000

3.400

3.500

4.000

3.500

 

28

Đậu đỏ

Kg

32.000

20.000

31.000

29.600

40.000

25.000

24.000

 

29

Đậu đen

Kg

-

25.000

29.000

30.000

38.000

28.000

26.000

 

30

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

45.000

41.000

45.000

34.000

49.000

35.600

42.000

 

31

Đậu xanh ng hạt

Kg

34.000

35.000

39.000

25.000

50.000

25.000

29.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

8.000

8.000

9.000

14.600

13.000

8.000

12.000

 

2

Rau muống

Kg

6.000

6.000

8.000

9.000

-

-

-

 

3

Bầu bí

Kg

8.000

5.000

8.000

10.000

10.000

9.800

12.000

 

4

Muớp đắng

Kg

-

-

19.000

25.000

25.000

18.000

20.000

 

5

Cam

Kg

18.000

20.000

18.000

20.000

30.000

17.600

25.000

 

6

Chanh

Kg

15.000

20.000

-

17.300

20.000

20.000

13.000

 

7

Bưởi

Kg

10.000

15.000

-

-

15.000

-

-

 

8

Dưa hấu

Kg

7.000

17.000

-

-

-

-

-

 

9

Nhãn

kg

-

-

-

-

-

-

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

-

-

95.000

100.000

-

120.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

90.000

-

120.000

90.000

-

120.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

-

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm