Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11
Ngày tạo: 03/01/2012   Lượt xem: 928

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

C. Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

145.000

170.000

150.000

150.000

180.000

160.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

10.000

-

-

13.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

40.000

37.000

42.000

40.000

48.000

42.600

40.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

22.000

24.000

25.000

26.000

25.000

-

26.000

 

3

Ớt qủa tươi

Kg

25.000

35.000

25.000

15.000

30.000

29.000

30.000

 

4

Ớt khô

Kg

45.000

35.000

52.000

53.000

65.000

76.600

50.000

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

30.000

 

40.000

-

40.000

40.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

7.500

7.500

7.500

7.500

8.000

6.500

7.000

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

12.000

10.000

10.000

12.000

9.000

10.000

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

13.000

13.500

17.000

13.000

15.000

 

4

Gạo nếp

Kg

22.000

11.000

20.000

19.000

20.000

19.000

20.000

 

5

Khoai lang

Kg

6.000

5.000

6.500

5.300

8.000

9.000

8.000

 

6

Khoai môn

Kg

-

4.000

8.000

10.000

10.000

10.000

8.000

 

7

Tinh bột sắn

Kg

15.000

16.000

11.000

5.300

-

13.600

14.000

 

8

Ngô hạt

Kg

6.800

15.000

 

6.500

-

6.600

7.000

 

9

Sắn củ tươi

Kg

1.000

4.000

1.500

1.200

1.300

3.000

1.000

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

47.000

50.000

47.000

46.000

50.000

48.300

50.000

 

2

Lợn sữa

Kg

-

-

 

-

110.000

123.300

130.000

 

3

Thịt mông

Kg

85.000

95.000

90.000

90.000

100.000

90.000

90.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

80.000

85.000

90.000

80.000

85.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

140.000

150.000

150.000

157.000

160.000

170.000

160.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

120.000

130.000

135.000

142.000

140.000

140.000

150.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

110.000

110.000

110.000

113.000

110.000

120.000

120.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

80.000

-

 

-

-

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

65.000

-

 

70.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

120.000

120.000

100.000

125.000

90.000

120.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

65.000

60.000

60.000

60.000

65.000

50.000

50.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

45.000

50.000

45.000

55.000

40.000

46.600

40.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

-

60.000

55.000

65.000

65.000

50.000

50.000

 

14

Cá Lóc

Kg

70.000

70.000

80.000

75.000

95.000

73.300

80.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

35.000

45.000

42.000

48.000

70.000

39.000

50.000

 

16

Cá Chép

Kg

50.000

30.000

50.000

58.000

50.000

55.000

50.000

 

17

Cá Rô phi

Kg

30.000

30.000

35.000

50.000

50.000

35.000

35.000

 

18

Cá Mè

Kg

-

25.000

30.000

38.000

35.000

30.000

30.000

 

19

Cá ngừ

kg

60.000

35.000

50.000

50.000

60.000

50.000

50.000

 

20

Cá nục

Kg

-

35.000

30.000

45.000

45.000

40.000

50.000

 

21

Tôm (sú)

Kg

170.000

170.000

160.000

180.000

-

103.300

130.000

 

22

Tôm (thẻ)

Kg

90.000

-

 

103.000

150.000

123.300

100.000

 

23

Cua

kg

-

170.000

 

-

-

-

250.000

 

24

Mực

Kg

-

150.000

 

65.000

145.000

150.000

140.000

 

25

Cá khô

Kg

70.000

50.000

 

60.000

-

60.000

50.000

 

26

Trứng Gà

quả

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

4.000

3.500

 

27

Trứng Vịt

quả

3.000

2.700

3.000

3.000

3.500

4.000

3.500

 

28

Đậu đỏ

Kg

30.000

22.000

30.000

32.000

42.000

28.600

24.000

 

29

Đậu đen

Kg

-

25.000

28.000

30.000

42.000

30.000

26.000

 

30

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

42.000

41.000

42.000

35.000

49.000

33.600

40.000

 

31

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

35.000

36.000

26.000

50.000

21.300

26.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

9.000

8.000

9.000

-

15.000

8.300

10.000

 

2

Rau muống

Kg

7.000

7.000

8.000

6.000

8.000

5.000

8.000

 

3

Bầu bí

Kg

8.000

5.000

7.000

6.500

7.000

10.000

12.000

 

4

Muớp đắng

Kg

-

25.000

18.000

25.000

25.000

13.600

20.000

 

5

Cam

Kg

22.000

30.000

 

25.000

30.000

17.300

25.000

 

6

Chanh

Kg

16.000

13.000

20.000

8.000

15.000

8.000

10.000

 

7

Bưởi

Kg

15.000

15.000

 

-

15.000

-

15.000

 

8

Dưa hấu

Kg

-

13.000

 

-

-

-

-

 

9

Nhãn

kg

-

25.000

 

-

-

-

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

90.000

-

100.000

100.000

-

120.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

90.000

-

130.000

90.000

-

140.000

130.000

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

-

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

-

8.000

8.000

7.600

7.000

7.000

7.000