Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10
Ngày tạo: 03/01/2012   Lượt xem: 965

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

160.000

170.000

130.000

150.000

127.000

158.300

-

 

2

Mủ cao su

Kg

15.000

-

-

13.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

43.000

37.000

42.000

40.000

45.500

43.000

44.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

20.000

24.000

24.000

26.000

25.000

-

26.000

 

3

Ớt qủa tươi

Kg

30.000

25.000

25.000

15.000

18.000

27.000

20.000

 

4

Ớt khô

Kg

50.000

35.000

52.000

53.000

50.000

85.000

44.000

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

30.000

 

40.000

-

39.300

40.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

7.300

7.500

7.500

7.500

8.000

6.430

8.000

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

12.000

10.000

10.000

10.500

9.300

11.000

 

3

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

12.500

13.500

17.000

12.300

15.000

 

4

Gạo nếp

Kg

24.000

11.000

20.000

19.000

20.000

18.600

19.000

 

5

Khoai lang

Kg

6.500

5.000

6.000

5.300

8.000

8.000

9.000

 

6

Khoai môn

Kg

-

4.000

7.500

10.000

9.500

9.000

10.000

 

7

Tinh bột sắn

Kg

15.000

15.000

13.000

5.300

-

16.000

15.000

 

8

Ngô hạt

Kg

7.000

14.000

 

6.500

7.500

8.000

7.000

 

9

Sắn củ tươi

Kg

950

3.000

3.500

1.200

-

5.000

1.300

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

46.000

43.000

45.000

46.000

50.000

45.300

44.000

 

2

Lợn sữa

Kg

-

90.000

 

-

-

100.000

70.000

 

3

Thịt mông

Kg

80.000

85.000

87.000

90.000

110.000

90.000

85.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

75.000

160.000

80.000

85.000

95.000

80.000

80.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

135.000

140.000

150.000

157.000

160.000

170.000

170.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

120.000

100.000

135.000

142.000

150.000

140.000

150.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

110.000

-

110.000

113.000

140.000

120.000

130.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

-

 

-

-

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

65.000

-

 

70.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

120.000

115.000

100.000

120.000

91.600

120.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

70.000

55.000

60.000

60.000

57.000

51.600

60.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

48.000

50.000

45.000

55.000

45.000

50.000

58.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

-

55.000

 

65.000

67.000

50.000

60.000

 

14

Cá Lóc

Kg

60.000

85.000

80.000

75.000

115.000

70.000

80.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

30.000

35.000

45.000

48.000

50.000

35.000

55.000

 

16

Cá Chép

Kg

-

35.000

55.000

58.000

45.000

51.600

55.000

 

17

Cá Rô phi

Kg

32.000

30.000

40.000

50.000

45.000

35.000

35.000

 

18

Cá Mè

Kg

-

25.000

32.000

38.000

37.000

30.000

30.000

 

19

Cá ngừ

kg

-

40.000

50.000

50.000

45.000

50.000

65.000

 

20

Cá nục

Kg

25.000

25.000

30.000

45.000

35.000

40.000

57.000

 

21

Tôm (sú)

Kg

185.000

170.000

150.000

180.000

-

100.000

140.000

 

22

Tôm (thẻ)

Kg

95.000

-

 

103.000

110.000

123.300

115.000

 

23

Cua

kg

250.000

170.000

 

-

-

-

250.000

 

24

Mực

Kg

-

170.000

130.000

65.000

135.000

130.000

170.000

 

25

Cá khô

Kg

70.000

55.000

 

60.000

-

60.000

50.000

 

26

Trứng Gà

quả

3.000

2.500

3.000

3.000

3.000

4.000

3.500

 

27

Trứng Vịt

quả

2.800

3.000

3.000

3.000

3.500

4.000

3.500

 

28

Đậu đỏ

Kg

-

17.000

30.000

32.000

32.000

30.300

24.000

 

29

Đậu đen

Kg

-

20.000

28.000

30.000

32.000

30.300

26.000

 

30

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

45.000

34.000

42.000

35.000

43.000

31.300

40.000

 

31

Đậu xanh ng hạt

Kg

35.000

25.000

38.000

26.000

34.000

24.300

26.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

10.000

5.500

8.000

-

11.000

13.000

12.000

 

2

Rau muống

Kg

9.000

6.000

6.000

6.000

7.000

4.000

10.000

 

3

Bầu bí

Kg

10.000

5.000

6.500

6.500

7.000

10.300

10.000

 

4

Muớp đắng

Kg

-

30.000

15.000

25.000

19.000

13.000

20.000

 

5

Cam

Kg

28.000

25.000

 

25.000

30.000

20.600

25.000

 

6

Chanh

Kg

16.000

7.000

18.000

8.000

22.000

8.000

12.000

 

7

Bưởi

Kg

12.000

15.000

-

-

15.000

-

18.000

 

8

Dưa hấu

Kg

-

13.000

-

-

-

-

-

 

9

Nhãn

kg

-

25.000

-

-

-

-

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

85.000

-

90.000

100.000

-

90.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

90.000

-

105.000

90.000

-

120.000

86.000

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

90.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

-

8.000

7.500

7.600

7.000

8.000

9.000