Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9
Ngày tạo: 03/01/2012   Lượt xem: 875

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

120.000

140.000

125.000

137.000

125.000

133.300

-

 

2

Mủ cao su

Kg

27.000

-

-

28.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

40.000

35.000

42.000

40.000

45.500

43.600

40.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

-

20.000

24.000

26.000

25.000

-

26.000

 

3

Ớt qủa tươi

Kg

25.000

26.000

24.000

15.000

18.000

27.300

18.000

 

4

Ớt khô

Kg

45.000

40.000

52.000

58.000

50.000

-

40.000

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

36.500

45.000

40.000

-

33.600

40.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

6.800

7.500

7.500

7.500

7.500

6.700

7.500

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

12.000

9.500

10.000

10.500

11.300

11.000

 

3

Gạo ngon

Kg

14.000

15.000

10.000

13.000

16.000

15.000

15.000

 

4

Gạo nếp

Kg

24.000

19.000

19.000

18.000

20.000

24.300

19.000

 

5

Khoai lang

Kg

6.500

6.000

6.000

5.300

8.000

8.000

6.000

 

6

Khoai môn

Kg

-

6.000

-

10.000

9.500

9.300

7.000

 

7

Tinh bột sắn

Kg

14.000

15.000

13.000

-

-

17.600

14.000

 

8

Ngô hạt

Kg

6.800

-

-

6.500

7.500

8.000

7.000

 

9

Sắn củ tươi

Kg

-

3.500

3.500

-

-

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

48.000

48.000

48.000

50.000

46.000

48.300

49.000

 

2

Lợn sữa

Kg

-

90.000

-

-

80.000

100.600

88.000

 

3

Thịt mông

Kg

90.000

85.000

90.000

90.000

100.000

100.000

90.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

80.000

82.000

85.000

95.000

85.000

85.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

150.000

140.000

160.000

157.000

160.000

170.600

160.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

130.000

120.000

140.000

142.000

140.000

140.600

150.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

115.000

-

110.000

113.000

120.000

120.000

120.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

-

-

-

-

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

65.000

-

-

70.000

-

-

-

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

120.000

100.000

110.000

106.000

135.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

70.000

60.000

62.000

60.000

55.000

60.000

60.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

50.000

45.000

48.000

45.000

49.000

52.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

-

60.000

-

55.000

67.000

50.000

55.000

 

14

Cá Lóc

Kg

70.000

83.000

90.000

80.000

110.000

80.000

84.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

45.000

40.000

46.000

45.000

55.000

40.000

55.000

 

16

Cá Chép

Kg

60.000

-

55.000

58.000

50.000

56.600

53.000

 

17

Cá Rô phi

Kg

28.000

30.000

35.000

50.000

50.000

35.000

35.000

 

18

Cá Mè

Kg

-

25.000

30.000

34.000

45.000

33.300

30.000

 

19

Cá ngừ

kg

60.000

-

45.000

50.000

45.000

60.000

48.000

 

20

Cá nục

Kg

25.000

30.000

30.000

40.000

35.000

46.600

40.000

 

21

Tôm (sú)

Kg

180.000

170.000

140.000

180.000

150.000

-

130.000

 

22

Tôm (thẻ)

Kg

95.000

-

-

103.000

110.000

90.000

95.000

 

23

Cua

kg

250.000

170.000

-

-

220.000

-

240.000

 

24

Mực

Kg

120.000

150.000

125.000

-

135.000

160.000

165.000

 

25

Cá khô

Kg

60.000

45.000

-

60.000

-

60.000

60.000

 

26

Trứng Gà

quả

3.200

3.000

3.000

3.300

3.000

3.500

3.500

 

27

Trứng Vịt

quả

3.000

3.200

3.000

3.300

3.500

3.500

3.500

 

28

Đậu đỏ

Kg

-

20.000

30.000

32.000

32.000

30.600

24.000

 

29

Đậu đen

Kg

-

25.000

28.000

30.000

32.000

27.300

26.000

 

30

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

42.000

41.000

45.000

35.000

43.000

35.000

40.000

 

31

Đậu xanh ng hạt

Kg

35.000

35.000

38.000

26.000

34.000

-

26.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

8.000

7.000

8.000

-

10.000

7.000

10.000

 

2

Rau muống

Kg

6.000

6.000

6.000

5.500

8.000

5.000

5.000

 

3

Bầu bí

Kg

7.000

5.000

6.000

6.500

7.000

6.600

9.500

 

4

Muớp đắng

Kg

-

14.000

13.000

20.000

19.000

12.600

17.000

 

5

Cam

Kg

28.000

30.000

-

25.000

29.000

26.000

25.000

 

6

Chanh

Kg

15.000

14.000

18.000

-

20.000

-

-

 

7

Bưởi

Kg

14.000

13.000

-

-

15.000

-

10.000

 

8

Dưa hấu

Kg

-

12.000

-

13.000

-

-

-

 

9

Nhãn

kg

30.000

20.000

-

20.000

20.000

-

20.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

85.000

-

95.000

100.000

-

90.000

-

 

2

Lợn Móng Cái

 (nái)

Kg

95.000

-

120.000

90.000

-

120.000

120.000

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

90.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

-

7.500

7.500

7.600

7.000

8.000

7.500

 

2

Cám

Kg

6.500

6.000

6.000

5.500

5.500

6.000

5.500

 

3

Sắn khô

Kg

-

-

-

5.000

-

5.000

5.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.500

-

-

7.700

8.500

8.000

8.000

 

5

Bột cá

Kg

-

-

-

-

-

50.000