Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8
Ngày tạo: 03/01/2012   Lượt xem: 840

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

125.000

130.000

125.000

118.000

120.000

121.600

-

 

2

Mủ cao su

Kg

28.000

-

-

29.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

40.000

35.000

42.000

40.000

45.000

42.300

44.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

26.000

20.000

24.000

26.000

26.000

24.000

26.000

 

3

Ớt qủa tươi

Kg

15.000

14.300

16.500

15.000

16.000

15.000

16.000

 

4

Ớt khô

Kg

50.000

38.600

54.000

58.000

55.000

45.000

44.000

 

5

Vừng (mè)

Kg

-

36.500

42.000

40.000

-

32.600

40.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

7.000

7.300

7.500

7.400

7.000

6.300

8.000

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

12.000

9.500

10.000

8.5000

9.600

11.000

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

 

4

Gạo nếp

Kg

22.000

17.000

18.000

18.000

21.000

19.000

19.000

 

5

Khoai lang

Kg

7.000

5.300

7.000

5.300

7.500

5.600

8.000

 

6

Khoai môn

Kg

-

8.000

10.000

10.000

8.000

10.000

8.000

 

7

Tinh bột sắn

Kg

15.000

15.000

15.000

5.300

17.000

16.600

14.000

 

8

Ngô hạt

Kg

6.800

-

-

6.500

5.500

8.000

7.000

 

9

Sắn củ tươi

Kg

-

3.500

3.500

-

-

-

2.200

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

50.000

46.000

49.000

50.000

45.000

48.300

48.000

 

2

Lợn sữa

Kg

-

-

-

-

80.000

90.300

90.000

 

3

Thịt mông

Kg

90.000

90.000

85.000

90.000

100.000

100.000

90.000

 

4

Thịt ba chỉ

Kg

85.000

80.000

80.000

85.000

100.000

90.000

85.000

 

5

Thịt bò loại 1

Kg

160.000

150.000

150.000

166.500

160.000

176.600

160.000

 

6

Thịt bò loại 2

Kg

135.000

120.000

130.000

143.000

130.000

150.600

150.000

 

7

Thịt bò loại 3

Kg

120.000

100.000

110.000

120.000

100.000

126.600

130.000

 

8

Thịt dê hơi

Kg

-

-

-

-

75.000

-

-

 

9

Thịt thỏ hơi

Kg

75.000

-

-

-

-

-

64.000

 

10

Thịt gà hơi ĐP

Kg

120.000

120.000

125.000

100.000

100.000

110.000

130.000

 

11

Thịt gà CN

Kg

55.000

60.000

60.000

60.000

60.000

60.000

60.000

 

12

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

50.000

47.000

46.500

40.000

46.300

55.000

 

13

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

60.000

60.000

55.000

40.000

-

60.000

 

14

Cá Lóc

Kg

80.000

90.000

95.000

80.000

110.000

80.000

80.000

 

15

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

42.000

45.000

40.000

55.000

41.600

60.000

 

16

Cá Chép

Kg

60.000

-

55.000

55.000

50.000

52.600

55.000

 

17

Cá Rô phi

Kg

30.000

30.000

36.000

44.000

50.000

38.300

35.000

 

18

Cá Mè

Kg

-

25.000

30.000

32.000

55.000

33.300

30.000

 

19

Cá ngừ

kg

60.000

-

50.000

50.000

45.000

60.000

50.000

 

20

Cá nục

Kg

28.000

30.000

40.000

40.000

30.000

42.300

35.000

 

21

Tôm (sú)

Kg

170.000

190.000

140.000

150.000

120.000

123.300

130.000

 

 

22

Tôm (thẻ)

Kg

100.000

100.000

-

110.000

100.000

90.000

115.000

 

 

23

Cua

kg

-

170.000

-

-

240.000

-

250.000

 

 

24

Mực

Kg

120.000

150.000

125.000

154.000

90.000

160.000

170.000

 

 

25

Cá khô

Kg

-

45.000

-

60.000

55.000

60.000

58.000

 

 

26

Trứng Gà

quả

3.500

2.500

3.000

3.300

3.000

3.600

3.500

 

 

27

Trứng Vịt

quả

3.000

3.200

3.000

3.300

3.500

3.500

3.500

 

 

28

Đậu đỏ

Kg

-

20.000

30.000

25.000

30.000

30.300

24.000

 

 

29

Đậu đen

Kg

30.000

25.000

28.000

20.000

35.000

32.000

26.000

 

 

30

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

42.000

41.000

45.000

35.000

52.000

35.600

40.000

 

 

31

Đậu xanh ng hạt

Kg

35.000

35.000

38.000

25.000

35.000

-

24.000

 

 

V. Rau quả

 

 

1

Rau cải

Kg

7.000

5.000

7.000

-

8.000

8.000

10.000

 

 

2

Rau muống

Kg

6.000

6.000

6.000

5.500

8.500

4.000

5.000

 

 

3

Bầu bí

Kg

7.000

5.000

6.000

8.000

10.000

5.300

7.000

 

 

4

Muớp đắng

Kg

-

15.000

15.000

20.000

25.000

12.300

17.000

 

 

5

Cam

Kg

35.000

35.000

-

29.000

28.000

29.300

25.000

 

 

6

Chanh

Kg

16.000

14.000

18.000

15.000

20.000

16.000

-

 

 

7

Bưởi

Kg

15.000

15.000

-

-

12.00

-

14.000

 

 

8

Dưa hấu

Kg

6.000

12.000

-

5.500

9.000

5.000

-

 

 

9

Nhãn

kg

32.000

22.000

-

20.000

14.000

-

20.000

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

1

Lợn lai F1

Kg

92.000

-

95.000

100.000

65.000

83.300

90.000

 

 

2

Lợn M. Cái (nái)

Kg

110.000

-

125.000

90.000

-

111.600

115.000

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

90.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

1

Tấm

Kg

-

8.000

8.000

8.000

6.000

7.800

9.000

 

 

2

Cám

Kg

6.000

6.000

6.000

5.000

5.500

6.500

6.000

 

 

3

Sắn khô