Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/8 - 15/9/2020
Ngày tạo: 21/10/2020   Lượt xem: 103

 ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

TP

Đông Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
Hướng Hóa

Diên Sanh

Hải Lăng

Thị xã

Quảng Trị

 

 

 

 

I. Cây Công nghiệp dàin gày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

48.000

52.000

53.000

50.000

60.000

60.000

-

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

1

Lạc nhân

Kg

42.000

32.000

38.000

40.000

40.000

42.000

37.000

 

 

2

Lạc vỏ

Kg

23.000

27.000

22.000

-

-

25.000

25.000

 

 

3

Ơt khô

Kg

45.000

45.000

50.000

50.000

60.000

50.000

55.000

 

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

55.000

55.000

60.000

55.000

 

 

III. Luơng thực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lúa thường

Kg

6.800

7.000

7.000

7.000

7.500

7.200

7.300

 

 

2

Gạo thường

Kg

12.000

11.000

11.000

12.000

11.000

11.000

12.500

 

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

14.000

14.000

16.000

13.500

15.000

 

 

4

Gạo nếp

Kg

17.500

17.000

17.000

18.000

-

17.000

18.000

 

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

-

25.000

25.000

25.000

25.000

25.000

 

 

6

Khoai lang

Kg

15.000

12.000

15.000

15.000

17.000

15.000

16.000

 

 

7

Khoai môn

Kg

15.000

17.000

17.000

15.000

22.000

20.000

20.000

 

 

8

Tinh bột sắn

Kg

15.000

15.000

15.000

15.000

16.000

15.000

15.000

 

 

9

Ngô hạt

Kg

7.100

7.000

-

7.000

-

6.500

6.800

 

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.600

2.000

2.000

-

1.700

1.500

1.800

 

 

IV. Thực phẩm

 

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

81.000

80.000

75.000

75.000

76.000

70.000

75.000

 

 

2

Thịt mông

Kg

150.000

150.000

160.000

140.000

133.000

140.000

140.000

 

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

150.000

150.000

157.000

140.000

130.000

140.000

140.000

 

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

240.000

250.000

260.000

250.000

230.000

250.000

 

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

210.000

220.000

230.000

200.000

220.000

 

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

180.000

170.000

170.000

170.000

180.000

 

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

90.000

120.000

120.000

110.000

120.000

105.000

100.000

 

 

8

Thịt gà CN

Kg

55.000

60.000

55.000

60.000

60.000

50.000

60.000

 

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

45.000

50.000

50.000

58.000

45.000

50.000

 

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

65.000

55.000

-

60.000

60.000

50.000

60.000

 

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

110.000

110.000

110.000

110.000

120.000

110.000

115.000

 

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

70.000

70.000

70.000

70.000

82.000

70.000

70.000

 

 

13

Cá Chép

Kg

55.000

55.000

60.000

60.000

55.000

65.000

56.000

 

 

14

Cá Rô phi

Kg

28.000

30.000

35.000

35.000

48.000

35.000

20.000

 

 

15

Cá Mè

Kg

35.000

35.000

40.000

40.000

-

30.000

40.000

 

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

210.000

230.000

230.000

-

200.000

190.000

200.000

 

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

130.000

120.000

120.000

120.000

127.000

120.000

120.000

 

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

300.000

300.000

350.000

300.000

-

340.000

 

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

3.500

4.000

 

 

20

Trứng Gà CN

quả

2.500

-

2.500

2.500

2.500

2.500

2.500

 

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

2.800

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

 

 

22

Đậu đỏ

Kg

38.000

45.000

35.000

38.000

40.000

40.000

38.000

 

 

23

Đậu đen

Kg

35.000

45.000

36.000

38.000

40.000

38.000

40.000

 

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

39.000

38.000

42.000

40.000

40.000

 

 

25

Đậu xanh nguyên hạt

Kg

30.000

30.000

32.000

33.000

30.000

33.000

32.000

 

 

V. Rau quả

 

 

1

Rau cải

Kg

9.000

12.000

12.000

12.000

12.000

10.000

10.000

 

 

2

Rau muống

Kg

9.000

8.000

9.000

8.000

10.000

7.000

10.000

 

 

3

Bầu bí

Kg

10.000

12.000

10.000

15.000

10.000

15.000

12.000

 

 

4

Muớp đắng

Kg

20.000

20.000

20.000

25.000

25.000

25.000

20.000

 

 

5

Cam sành

Kg

18.000

35.000

30.000

20.000

35.000

30.000

30.000

 

 

6

Chanh

Kg

16.000

30.000

25.000

15.000

20.000

20.000

20.000

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

 

 

 

 

 

-

 

1

Lợn lai F1

Kg

290.000

-

-

260.000

-

280.000

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

-

385.000

-

400.000

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

85.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

1

Tấm

Kg

6.500

8.000

7.000

9.000

7.500

7.500

6.800

 

 

2

Cám

Kg

5.500

7.000

6.000

7.000

6.000

7.200

6.000

 

 

3

Sắn khô

Kg

3.800

-

-

5.000

-

4.500

5.000

 

 

4

Bột ngô

Kg

6.800

15.000

-

8.000

-

7.500

7.000

 

 

VIII. Phânbón

 

 

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.300

8.000

9.000

9.300

9.000

8.000

8.800

 

 

2

Đạm urê TQ

Kg

8.000

-

8.500

-

-

-

-

 

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.000

3.500

3.500

3.700

3.500

3.500

3.500

 

 

4

Lân Văn Điển

Kg

4.000

3.500

-

3.700

3.500

3.500

3.500

 

 

5

Kali clorua

Kg

8.000

9.000

-

9.200

9.500

7.800

8.200

 

 

6

Vi sinh

Kg

3.200

2.500

-

2.500

2.600

2.500

2.500

 

 

7

NPK Ninh bình

Kg

6.400

-

-

6.500

6.500

6.000

6.400

 

 

8

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.500

-

-

9.800

10.000

9.500

9.500

 

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

9.800

-

-

11.200

10.000

-

-

 

 

10

Đầu trâu

Kg

9.500

10.000

10.000

11.200

10.000

10.000

9.800

 

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 9 so sánh giá cả với tháng 8/2020, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 9 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 1.000 – 3.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường VL, GL, HL, giảm 3.000đ/kg tại thị trường ĐH.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá biến động tăng với mức 2.000đ/kg tại TXQT, giảm 2.000đ/kg tại GL, giảm 3.000đ/kg tại ĐH, HL, giảm 5.000đ/kg tại CL; Lạc vỏ có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại thị trường ĐH, giảm 2.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại VL, GL; Ớt khô có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại VL, ĐH, CL, HL, TXQT; Vừng mè có giá ổn định.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 300 – 400 – 500 - 800đ/kg lần lượt tại TXQT, HL, GL, VL; Gạo thường có giá tăng với mức 500 - 1.000đ/kg lần lượt tại TXQT, CL, giảm 500đ/kg tại HL; Gạo ngon có giá tăng 500 - 1.000đ/kg lần lượt tại HL, TXQT; Gạo nếp có giá tăng 500 – 1.000đ/kg lần lượt tại TXQT, CL; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm 2.000đ/kg tại TXQT; Khoai lang có giá tăng 2.000đ/kg tại HH, giảm 1.000 - 3.000đ/kg lần lượt tại TXQT, ĐH; Khoai môn có giá tăng với mức 1.000 – 4.000đ/kg lần lượt tại HL, HH, giảm 3.000đ/kg tại ĐH, GL, giảm 5.000đ/kg tại VL, CL; Tinh bột sắn có giá tăng 1.000đ/kg tại HL, giảm 1.000đ/kg tại TXQT; Ngô hạt có giá tăng 600đ/kg tại VL, giảm 200đ/kg tại TXQT; Sắn củ tươi có giá ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm với mức 1.500 - 2.000đ/kg lần lượt tại các thị trường HH, HL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH, TXQT; Thịt mông có giá giảm 7.000 - 10.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại HH, ĐH, VL; Thịt ba chỉ có giá tăng 7.000đ/kg tại  GL, giảm 3.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại HH, HL; Thịt bò loại 1 có giá giảm 20.000đ/kg tại HL; Thịt bò loại 2, loại 3 có giá giảm 30.000đ/kg tại HL; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng 5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại HL, GL, giảm 20.000đ/kg tại VL; Thịt gà công nghiệp có giá giảm 5.000đ/kg tại HH, giảm 10.000đ/kg tại ĐH, GL, HL, TXQT, giảm 15.000đ/kg tại CL; Thịt vịt hơi có giá tăng 5.000đ/kg tại HH, giảm 5.000đ/kg tại VL, ĐH, GL, giảm 15.000đ/kg tại HL; Thịt ngan hơi có giá giảm 2.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại TXQT, ĐH,  giảm 10.000đ/kg tại VL, HH, HL, giảm 20.000đ/kg tại CL; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: Cá Lóc đồng có giá biến động tăng 20.000đ/kg tại HL, tăng 5.000đ/kg tại VL, TXQT; Cá trắm cỏ có giá tăng 10.000đ/kg tại VL, ĐH, giảm 3.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại HH, HL; Cá chép có giá tăng 25.000đ/kg tại HL, tăng 10.000đ/kg tại ĐH, GL, tăng 8.000đ/kg tại VL, giảm 1.000đ/kg tại TXQT; Cá rô phi có giá giảm 3.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại HL, CL; Cá mè có giá giảm 2.000đ/kg tại HL; Tôm sú có giá tăng 30.000đ/kg tại HL, giảm 10.000đ/kg tại VL; Tôm thẻ có giá tăng 15.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại HL, GL, giảm 9.000đ/kg tại HH, giảm 20.000đ/kg tại VL, TXQT, giảm 30.000đ/kg tại ĐH, CL; Cua có giá ổn định; Trứng gà ta, trứng vịt có giá giảm 500đ/quả tại HL; Trứng gà công nghiệp có giá giảm 500đ/quả tại VL, GL; Đậu đỏ có giá tăng 8.000đ/kg tại HL, giảm 3.000đ/kg tại GL; Đậu đen có giá tăng 1.000đ/kg tại TXQT, giảm 4.000đ/kg tại GL, HL; Đậu xanh bóc vỏ có giá giảm 4.000đ/kg tại HL; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 5.000đ/kg tại HL.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng 1.000 - 2.000đ/kg lần lượt tại HL, GL, giảm 1.000đ/kg tại HH; Rau muống có giá ổn định; Bầu bí có giá giảm 3.000đ/kg tại TXQT; Mướp đắng có giá tăng 1.000đ/kg tại HL, giảm 5.000đ/kg tại TXQT; Cam sành có giá tăng 5.000đ/kg tại GL, giảm 4.000 – 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại HL, CL, VL; Chanh có giá tăng 5.000đ/kg tại HH, giảm 2.000đ/kg tại VL, TXQT, giảm 5.000 – 8.000đ/kg lần lượt tại HL, CL. 

- Giống con nuôi các loại: Lợn lai F1 có giá tăng 10.000 – 50.000đ/kg lần lượt tại CL, HL; Móng cái nái có giá tăng 100.000 - 130.000đ/kg lần lượt tại CL, HL; Bò vàng có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá tăng 500 – 1.000đ/kg lần lượt tại HL, CL; Cám có giá tăng 200đ/kg tại VL, HL; Sắn khô có giá giảm 200 – 500đ/kg lần lượt tại VL, HL; Bột ngô có giá tăng 500đ/kg tại HL.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm 1.000đ/kg tại HH, HL; Lân Lâm Thao có giá tăng 100 – 500đ/kg lần lượt tại TXQT, HL; Lân Văn Điển có giá tăng 500đ/kg tại HL; Kali clorua có giá tăng 100đ/kg tại HL, giảm 300đ/kg tại TXQT; Vi sinh có giá tăng  200đ/kg tại VL; Phân NPK Ninh Bình có giá giảm 100đ/kg tại VL; Phân NPK 5 lá, Đầu trâu có giá giảm 300đ/kg tại VL; còn lại giá phân các loại khác tại các thị trường có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

 

Thị trường cuối tháng 9 và trong tháng 10/2020, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và một số ít có giá tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường và một số có giá tăng, giảm không đáng kể.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả ổn định và một số sẻ tăng nhẹ.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại phần lớn các thị trường, một số có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ tăng nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm không đáng kể.


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/8 - 15/9/2020 -10/21/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/7 - 15/8/2020 -9/7/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/06 - 15/07/2020 -8/5/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/05 - 15/06/2020 -7/14/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/04 - 15/05/2020 -6/17/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/03 - 15/04/2020 -5/5/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/01 - 15/02/2020 -4/6/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/01 - 15/02/2020 -3/12/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/10 - 15/11/2019 -12/6/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/8 - 15/9/2019 -12/6/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/9 - 15/10/2019 -10/10/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/7 - 15/8/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 24/04 - 15/5/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 1230