Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/7 - 15/8/2020
Ngày tạo: 07/09/2020   Lượt xem: 42

         ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

TP

Đông Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
Hướng Hóa

Diên Sanh

Hải Lăng

Thị xã

Quảng Trị

 

 

 

 

I. Cây Công nghiệp dàin gày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

47.000

55.000

50.000

50.000

60.000

55.000

-

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

1

Lạc nhân

Kg

42.000

35.000

40.000

45.000

40.000

45.000

35.000

 

 

2

Lạc vỏ

Kg

25.000

23.000

25.000

-

-

-

25.000

 

 

3

Ơt khô

Kg

55.000

55.000

50.000

60.000

60.000

60.000

65.000

 

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

55.000

55.000

60.000

56.000

 

 

III. Luơng thực

 

 

 

 

 

 

 

75.000

 

1

Lúa thường

Kg

6.000

7.000

6.500

7.000

7.500

6.800

7.000

 

 

2

Gạo thường

Kg

12.000

11.000

11.000

11.000

11.000

11.500

12.000

 

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

14.000

14.000

16.000

13.000

14.000

 

 

4

Gạo nếp

Kg

17.500

17.000

17.000

17.000

-

17.000

17.500

 

 

5

Gạo nếp Thái

Kg

25.000

-

25.000

25.000

25.000

25.000

27.000

 

 

6

Khoai lang

Kg

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

17.000

 

 

7

Khoai môn

Kg

20.000

20.000

20.000

20.000

18.000

19.000

20.000

 

 

8

Tinh bột sắn

Kg

15.000

15.000

15.000

15.000

16.000

14.000

16.000

 

 

9

Ngô hạt

Kg

6.500

7.000

-

7.000

-

6.500

7.000

 

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.600

2.000

2.000

-

-

-

-

 

 

IV. Thực phẩm

 

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

81.000

85.000

75.000

75.000

77.500

72.000

80.000

 

 

2

Thịt mông

Kg

165.000

160.000

160.000

140.000

140.000

140.000

140.000

 

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

150.000

150.000

150.000

140.000

133.000

150.000

140.000

 

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

240.000

250.000

260.000

250.000

250.000

250.000

 

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

210.000

220.000

230.000

230.000

220.000

 

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

180.000

170.000

170.000

200.000

180.000

 

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

110.000

110.000

120.000

100.000

100.000

 

 

8

Thịt gà CN

Kg

55.000

70.000

65.000

75.000

65.000

60.000

70.000

 

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

50.000

55.000

50.000

53.000

60.000

50.000

 

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

75.000

60.000

-

80.000

70.000

60.000

58.000

 

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

105.000

110.000

110.000

110.000

120.000

90.000

110.000

 

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

60.000

60.000

70.000

70.000

85.000

80.000

70.000

 

 

13

Cá Chép

Kg

47.000

45.000

50.000

60.000

55.000

40.000

57.000

 

 

14

Cá Rô phi

Kg

28.000

30.000

35.000

40.000

35.000

28.000

20.000

 

 

15

Cá Mè

Kg

35.000

35.000

40.000

40.000

-

32.000

40.000

 

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

230.000

230.000

-

-

220.000

200.000

 

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

150.000

100.000

150.000

136.000

105.000

140.000

 

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

300.000

300.000

350.000

300.000

-

340.000

 

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

 

 

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

-

3.000

2.500

2.500

2.500

2.500

 

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

2.800

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

 

 

22

Đậu đỏ

Kg

38.000

45.000

38.000

38.000

40.000

32.000

38.000

 

 

23

Đậu đen

Kg

35.000

45.000

40.000

38.000

40.000

42.000

39.000

 

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

39.000

38.000

42.000

44.000

40.000

 

 

25

Đậu xanh nguyên hạt

Kg

30.000

30.000

32.000

33.000

30.000

28.000

32.000

 

 

V. Rau quả

 

 

1

Rau cải

Kg

9.000

12.000

10.000

12.000

13.000

9.000

10.000

 

 

2

Rau muống

Kg

9.000

8.000

9.000

8.000

10.000

7.000

10.000

 

 

3

Bầu bí

Kg

10.000

12.000

10.000

15.000

10.000

15.000

15.000

 

 

4

Muớp đắng

Kg

20.000

20.000

20.000

25.000

25.000

24.000

25.000

 

 

5

Cam sành

Kg

28.000

35.000

25.000

25.000

35.000

34.000

30.000

 

 

6

Chanh

Kg

18.000

30.000

25.000

23.000

15.000

25.000

22.000

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

 

 

 

 

 

-

 

1

Lợn lai F1

Kg

300.000

-

-

250.000

-

230.000

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

-

285.000

-

270.000

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

85.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

1

Tấm

Kg

6.500

8.000

7.000

8.000

7.500

7.000

6.800

 

 

2

Cám

Kg

5.700

7.000

6.000

7.000

6.000

7.000

6.000

 

 

3

Sắn khô

Kg

4.000

-

-

5.000

-

5.000

5.000

 

 

4

Bột ngô

Kg

6.800

8.000

-

8.000

-

7.000

7.000

 

 

VIII. Phânbón

 

 

VIII. Phân bón

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.200

8.000

9.000

9.300

10.000

9.000

8.800

 

 

2

Đạm urê TQ

Kg

8.000

-

8.500

-

-

-

-