Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/06 - 15/07/2020
Ngày tạo: 05/08/2020   Lượt xem: 70

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

TP

Đông Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
Hướng Hóa

Diên Sanh

Hải Lăng

Thị xã

Quảng Trị

 

 

 

 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

46.000

52.000

55.000

50.000

55.000

55.000

-

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

1

Lạc nhân

Kg

42.000

32.000

38.000

40.000

40.000

40.000

35.000

 

 

2

Lạc vỏ

Kg

26.000

27.000

22.000

-

-

-

25.000

 

 

3

Ơt khô

Kg

45.000

45.000

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

 

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

55.000

55.000

50.000

58.000

 

 

III. Luơng thực

 

 

 

 

 

55.000

 

75.000

1

Lúa thường

Kg

6.500

7.000

6.500

7.500

7.500

6.900

6.800

 

 

2

Gạo thường

Kg

12.000

11.000

10.000

11.000

11.000

11.500

11.000

 

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

14.000

13.000

15.000

13.000

14.000

 

 

4

Gạo nếp

Kg

17.000

17.000

17.000

17.000

-

17.000

17.000

 

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

-

25.000

25.000

25.000

25.000

26.000

 

 

6

Khoai lang

Kg

10.000

12.000

12.000

12.000

15.000

15.000

15.000

 

 

7

Khoai môn

Kg

12.000

17.000

16.000

15.000

15.000

15.000

15.000

 

 

8

Tinh bột sắn

Kg

14.000

15.000

15.000

15.000

16.000

14.000

15.000

 

 

9

Ngô hạt

Kg

6.000

7.000

-

7.000

-

6.500

7.000

 

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.600

2.000

2.000

-

-

-

-

 

 

IV. Thực phẩm

 

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

82.000

80.000

71.700

76.600

86.700

78.000

82.000

 

 

2

Thịt mông

Kg

165.000

150.000

161.700

143.000

153.300

150.000

155.000

 

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

150.000

150.000

160.000

143.000

145.000

160.000

150.000

 

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

240.000

250.000

260.000

250.000

260.000

250.000

 

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

210.000

220.000

230.000

240.000

220.000

 

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

150.000

200.000

180.000

170.000

170.000

180.000

190.000

 

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

120.000

120.000

110.000

120.000

110.000

100.000

 

 

8

Thịt gà CN

Kg

65.000

70.000

75.000

80.000

65.000

65.000

70.000

 

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

45.000

53.300

50.000

45.000

65.000

50.000

 

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

75.000

65.000

-

80.000

70.000

60.000

65.000

 

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

90.000

110.000

120.000

110.000

120.000

90.000

120.000

 

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

70.000

70.000

70.000

70.000

85.000

80.000

70.000

 

 

13

Cá Chép

Kg

40.000

45.000

60.000

70.000

55.000

45.000

60.000

 

 

14

Cá Rô phi

Kg

30.000

30.000

35.000

40.000

35.000

28.000

25.000

 

 

15

Cá Mè

Kg

35.000

35.000

40.000

40.000

40.000

35.000

40.000

 

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

230.000

230.000

-

-

220.000

180.000

 

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

150.000

140.000

200.000

150.000

170.000

140.000

 

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

300.000

300.000

350.000

350.000

-

350.000

 

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

 

 

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

-

3.000

2.500

2.500

2.500

2.500

 

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

2.800

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

 

 

22

Đậu đỏ

Kg

37.000

45.000

35.000

38.000

40.000

38.000

38.000

 

 

23

Đậu đen

Kg

35.000

45.000

36.000

38.000

40.000

40.000

37.000

 

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

39.000

38.000

42.000

45.000

40.000

 

 

25

Đậu xanh nguyên hạt

Kg

30.000

30.000

32.000

33.000

30.000

32.000

32.000

 

 

V. Rau quả

 

 

1

Rau cải

Kg

9.000

12.000

13.300

10.000

13.500

11.000

11.000

 

 

2

Rau muống

Kg

10.000

8.000

9.000

8.700

9.500

8.000

10.000

 

 

3

Bầu bí

Kg

10.000

12.000

10.000

10.000

9.500

16.000

12.000

 

 

4

Muớp đắng

Kg

22.000

20.000

20.000

25.000

25.000

27.000

25.000

 

 

5

Cam sành

Kg

28.000

35.000

30.000

25.000

35.000

34.000

30.000

 

 

6

Chanh

Kg

20.000

30.000

25.000

23.700

18.000

25.000

20.000

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

 

 

 

 

 

-

1

Lợn lai F1

Kg

-

-

-

260.000

-

260.000

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

-

-

-

300.000

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

85.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

1

Tấm

Kg

6.500

8.000

7.000

8.000

7.500

7.000

6.500

 

 

2

Cám

Kg

6.000

7.000

6.000

7.000

6.000

7.000

6.000

 

 

3

Sắn khô

Kg

4.000

-

-

5.000

-

5.000

5.000

 

 

4

Bột ngô

Kg

7.000

8.000

-

8.000

-

7.000

6.500

 

 

VIII. Phân bón

 

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.200

8.000

9.000

9.300

10.000

9.000

8.700

 

 

2

Đạm urê TQ

Kg

8.000

-

8.500

-

-

-

-

 

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.000

3.500

3.500

3.700

3.500

3.000

3.400

 

 

4

Lân Văn Điển

Kg

4.000

3.500

-

3.700

3.500

3.000

3.500

 

 

5

Kali clorua

Kg

8.200

9.000

-

9.200

9.500

7.700

8.500

 

 

6

Vi sinh

Kg

2.500

2.500

-

2.500

2.600

2.500

2.500

 

 

7

NPK Ninh bình

Kg

6.500

-

-

6.700

6.500

6.000

6.400

 

 

8

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.800

-

-

9.800

10.000

9.500

9.500

 

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

9.800

-

-

11.200

10.000

-

-

 

 

10

Đầu trâu

Kg

9.800

10.000

10.000

11.200

10.000

10.000

9.800

 

 

ĐVT: đồng

 NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 7 so sánh giá cả với tháng 6/2020, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 7 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 5.000đ/kg tại thị trường ĐH, HH; giảm 5.000đ/kg tại các thị trường CL, HH, giảm 8.000 – 10.000đ/kg tại thị trường ĐH, VL.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá biến động tăng với mức 2.000đ/kg tại VL, giảm 3.000đ/kg tại ĐH; Lạc vỏ có giá tăng với mức 1.000 – 4.000đ/kg lần lượt tại các thị trường VL, ĐH; Ớt khô có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại HH, HL, giảm 10.000đ/kg tại VL, ĐH, CL, giảm 13.000đ/kg tại TXQT; Vừng mè có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại TXQT.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500đ/kg tại VL, CL, HH, tăng 200 - 300đ/kg tại HL. TXQT; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TXQT, giảm 500đ/kg tại HL; Gạo ngon có giá giảm 500đ/kg tại HL; Gạo nếp có giá ổn định; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm 5.000đ/kg tại HL; Khoai lang có giá tăng 3.000đ/kg tại HL, TXQT, tăng 2.000đ/kg tại CL; Khoai môn có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại ĐH; Tinh bột sắn có giá ổn định; Ngô hạt có giá tăng 500 - 800đ/kg tại TXQT, VL; Sắn củ tươi có giá giảm 100đ/kg tại VL.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường TXQT, giảm 3.300 – 3.400 – 5.000đ/kg lần lượt tại HH, CL, ĐH, giảm 16.000đ/kg tại GL, HL; Thịt mông có giá tăng 5.000đ/kg tại TXQT, giảm 5.000đ/kg tại GL, giảm 7.000đ/kg tại CL, HH, giảm 10.000đ/kg tại VL, ĐH, HL; Thịt ba chỉ có giá giảm 3.000 – 5.000 - 7.000đ/kg lần lượt tại  GL, HH, CL; Thịt bò loại 1, loại 2 có giá ổn định; Thịt bò loại 3 có giá giảm 20.000đ/kg tại VL, HL; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm 3.300 - 10.000đ/kg lần lượt tại HH, HL; Thịt gà công nghiệp có giá tăng 5.000đ/kg tại VL, TXQT, tăng 1.700đ/kg tại HH, giảm 5.000đ/kg tại HL; Thịt vịt hơi có giá tăng 8.300 tại GL, giảm 5.000đ/kg tại TXQT; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại ĐH, TXQT, giảm 5.000đ/kg tại HL; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: Cá Lóc đồng có giá biến động tăng 5.000đ/kg tại HL, TXQT; Cá trắm cỏ có giá giảm 5.000đ/kg tại HL; Cá chép có giá giảm 5.000đ/kg tại ĐH, HL, giảm 10.000đ/kg tại VL, TXQT; Cá rô phi có giá tăng 2.000 - 3.000đ/kg lần lượt tại VL, HL, giảm 5.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại HH, CL; Cá mè có giá tăng 5.000đ/kg tại TXQT; Tôm sú có giá giảm 20.000đ/kg tại TXQT; Tôm thẻ có giá giảm 10.000đ/kg tại HH, TXQT, giảm 16.000đ/kg tại GL; Cua có giá giảm 50.000đ/kg tại ĐH; Trứng các loại có giá ổn định; Đậu đỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại TXQT; Đậu đen có giá giảm 4.000đ/kg tại HL; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại TXQT; Đậu xanh nguyên hạt có giá ổn định.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng 1.000 - 1.500đ/kg lần lượt tại TXQT, HH, giảm 1.000đ/kg tại VL, HL, giảm 2.000đ/kg tại CL; Rau muống có giá tăng 1.000đ/kg tại HL, giảm 1.300đ/kg tại CL; Bầu bí có giá tăng 1.000 - 2.000đ/kg lần lượt tại HL, TXQT; Mướp đắng có giá tăng 1.000 – 4.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HL; Cam sành có giá tăng 1.000đ/kg tại HL, giảm 2.000đ/kg tại VL; Chanh có giá tăng 2.000 – 3.000/kg lần lượt tại VL, HL, giảm 1.300 - 7.000đ/kg lần lượt tại CL, HH. 

- Giống con nuôi các loại: Lợn lai F1, Móng cái nái có giá tăng 100.000đ/kg; Bò vàng có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu: Cám có giá tăng 1.000đ/kg tại HL; Sắn khô, Bột ngô có giá tăng 500đ/kg tại HL; còn lại các mặt hàng có giá ổn định tại các thị trường.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm 300đ/kg tại VL; Kali clorua có giá giảm 300đ/kg tại VL, HL; Vi sinh giảm 500đ/kg tại VL; Phân NPK Việt Nhật  có giá giảm 200đ/kg tại VL; còn lại giá phân các loại khác tại các thị trường có giá ổn định.

 

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 7 và trong tháng 8/2020, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và một số ít có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường và một số có giá tăng nhẹ, giảm không đáng kể.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả ổn định và một số sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại phần lớn các thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

 

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/7 - 15/8/2020 -9/7/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/06 - 15/07/2020 -8/5/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/05 - 15/06/2020 -7/14/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/04 - 15/05/2020 -6/17/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/03 - 15/04/2020 -5/5/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/01 - 15/02/2020 -4/6/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/01 - 15/02/2020 -3/12/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/10 - 15/11/2019 -12/6/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/8 - 15/9/2019 -12/6/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/9 - 15/10/2019 -10/10/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/7 - 15/8/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 24/04 - 15/5/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00: