Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/04 - 15/05/2020
Ngày tạo: 17/06/2020   Lượt xem: 154

 ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

TP

Đông Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
Hướng Hóa

Diên Sanh

Hải Lăng

Thị xã

Quảng Trị

 

 

 

 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

48.000

50.000

50.000

55.000

50.000

48.000

-

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

1

Lạc nhân

Kg

38.000

35.000

38.000

40.000

38.300

43.000

35.000

 

 

2

Lạc vỏ

Kg

25.000

28.000

25.300

25.000

-

28.000

25.000

 

 

3

Ơt khô

Kg

55.000

50.000

50.000

60.000

56.700

66.000

65.000

 

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

60.000

-

55.000

55.000

60.000

58.000

 

 

III. Luơng thực

 

 

 

 

 

 

 

75.000

1

Lúa thường

Kg

6.000

7.000

6.500

7.000

7.500

6.200

6.500

 

 

2

Gạo thường

Kg

11.000

11.000

10.000

11.000

11.000

11.000

10.000

 

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

14.000

13.000

15.000

13.000

14.000

 

 

4

Gạo nếp

Kg

17.000

18.000

17.000

17.000

-

18.000

17.000

 

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

-

25.000

25.000

25.000

25.000

25.000

 

 

6

Khoai lang

Kg

12.000

15.000

12.000

15.000

15.000

15.000

15.000

 

 

7

Khoai môn

Kg

15.000

15.000

16.000

15.000

15.000

15.000

15.000

 

 

8

Tinh bột sắn

Kg

10.000

10.000

15.000

15.000

16.000

13.000

15.000

 

 

9

Ngô hạt

Kg

6.000

7.000

-

7.000

-

6.500

6.000

 

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.700

2.000

2.000

-

1.800

-

-

 

 

IV. Thực phẩm

 

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

82.000

85.000

81.700

80.000

80.000

78.000

75.000

 

 

2

Thịt mông

Kg

175.000

160.000

163.000

150.000

150.000

160.000

150.000

 

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

150.000

150.000

153.000

150.000

140.000

150.000

140.000

 

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

240.000

250.000

260.000

250.000

260.000

250.000

 

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

210.000

220.000

230.000

250.000

220.000

 

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

170.000

200.000

180.000

170.000

170.000

200.000

190.000

 

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

110.000

120.000

110.000

123.300

120.000

100.000

 

 

8

Thịt gà CN

Kg

60.000

70.000

75.000

80.000

63.300

65.000

60.000

 

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

45.000

45.000

50.000

45.000

55.000

45.000

 

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

75.000

60.000

-

80.000

70.000

60.000

65.000

 

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

90.000

100.000

120.000

110.000

120.000

85.000

110.000

 

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

70.000

70.000

70.000

70.000

85.000

85.000

70.000

 

 

13

Cá Chép

Kg

60.000

60.000

60.000

70.000

60.000

63.000

60.000

 

 

14

Cá Rô phi

Kg

31.000

28.000

35.000

55.000

35.000

24.000

25.000

 

 

15

Cá Mè

Kg

35.000

35.000

40.000

40.000

-

33.000

35.000

 

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

200.000

230.000

-

-

220.000

200.000

 

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

150.000

140.000

200.000

160.000

160.000

150.000

 

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

350.000

300.000

350.000

350.000

-

350.000

 

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

 

 

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

-

3.000

2.500

2.500

2.500

2.500

 

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

2.800

3.000

3.000

3.000

2.700

3.000

 

 

22

Đậu đỏ

Kg

37.000

40.000

35.000

38.000

40.000

38.000

36.000

 

 

23

Đậu đen

Kg

35.000

42.000

36.000

38.000

40.000

40.000

36.000

 

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

39.000

38.000

42.000

45.000

38.000

 

 

25

Đậu xanh nguyên hạt

Kg

30.000

28.000

32.000

33.000

30.000

40.000

33.000

 

 

V. Rau quả

 

 

1

Rau cải

Kg

10.000

10.000

13.300

12.000

15.000

12.000

10.000

 

 

2

Rau muống

Kg

10.000

10.000

9.000

10.000

9.800

9.000

10.000

 

 

3

Bầu bí

Kg

10.000

10.000

10.000

10.000

9.500

11.000

8.000

 

 

4

Muớp đắng

Kg

22.000

20.000

20.000

25.000

25.000

22.000

20.000

 

 

5

Cam sành

Kg

30.000

30.000

30.000

25.000

35.000

25.000

30.000

 

 

6

Chanh

Kg

18.000

30.000

25.000

25.000

30.000

20.000

20.000

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

 

 

 

 

 

-

1

Lợn lai F1

Kg

-

-

-

160.000

-

-

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

-

185.000

-

150.000

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

85.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

1

Tấm

Kg

6.500

7.000

7.000

8.000

7.500

7.000

6.300

 

 

2

Cám

Kg

6.000

6.000

6.000

7.000

6.000

6.000

6.000

 

 

3

Sắn khô

Kg

4.000

-

-

5.000

-

4.500

5.000

 

 

4

Bột ngô

Kg

7.000

-

-

8.000

-

6.500

6.500

 

 

VIII. Phânbón

 

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.700

8.500

9.000

9.300

10.000

8.400

8.500

 

 

2

Đạm urê TQ

Kg

8.100

-

8.500

-

-

-

-

 

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.000

3.500

3.500

3.700