Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/03 - 15/04/2020
Ngày tạo: 05/05/2020   Lượt xem: 34

 

ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

TP

Đông Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
Hướng Hóa

Diên Sanh

Hải Lăng

Thị xã

Quảng Trị

 

 

 

 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

47.000

-

50.000

55.000

50.000

50.000

-

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

1

Lạc nhân

Kg

45.000

50.000

45.000

45.000

45.000

52.000

45.000

 

 

2

Lạc vỏ

Kg

25.000

27.000

25.000

25.000

-

30.000

25.000

 

 

3

Ơt khô

Kg

45.000

45.000

50.000

50.000

60.000

60.000

60.000

 

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

52.000

-

55.000

55.000

58.000

58.000

 

 

III. Luơng thực

 

 

 

 

 

 

 

75.000

1

Lúa thường

Kg

6.500

7.000

6.500

7.300

7.500

6.200

7.000

 

 

2

Gạo thường

Kg

11.000

12.000

11.000

11.000

11.000

11.000

12.000

 

 

3

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

14.000

13.000

15.000

13.000

14.000

 

 

4

Gạo nếp

Kg

17.000

20.000

17.000

17.000

-

20.000

17.000

 

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

28.000

25.000

25.000

25.000

27.000

25.000

 

 

6

Khoai lang

Kg

15.000

15.000

12.000

15.000

15.000

15.000

12.000

 

 

7

Khoai môn

Kg

20.000

20.000

16.000

15.000

15.000

20.000

20.000

 

 

8

Tinh bột sắn

Kg

12.000

15.000

15.000

15.000

16.000

14.000

13.000

 

 

9

Ngô hạt

Kg

6.400

7.000

-

7.000

-

6.500

6.000

 

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.700

2.000

2.000

1.800

1.800

-

-

 

 

IV. Thực phẩm

 

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

80.000

80.000

76.000

80.000

80.000

70.000

80.000

 

 

2

Thịt mông

Kg

170.000

150.000

153.000

150.000

150.000

150.000

150.000

 

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

150.000

140.000

150.000

150.000

140.000

150.000

140.000

 

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

240.000

250.000

250.000

250.000

260.000

250.000

 

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

210.000

220.000

230.000

250.000

220.000

 

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

180.000

170.000

170.000

200.000

190.000

 

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

100.000

120.000

120.000

130.000

120.000

100.000

 

 

8

Thịt gà CN

Kg

60.000

60.000

75.000

80.000

60.000

70.000

65.000

 

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

47.000

45.000

50.000

40.000

50.000

45.000

 

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

60.000

-

80.000

70.000

65.000

60.000

 

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

120.000

110.000

120.000

110.000

130.000

110.000

110.000

 

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

50.000

70.000

70.000

85.000

85.000

70.000

 

 

13

Cá Chép

Kg

60.000

60.000

60.000

70.000

60.000

50.000

60.000

 

 

14

Cá Rô phi

Kg

31.000

25.000

35.000

35.000

35.000

25.000

25.000

 

 

15

Cá Mè

Kg

35.000

30.000

40.000

40.000

-

35.000

35.000

 

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

200.000

230.000

-

-

220.000

200.000

 

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

170.000

150.000

170.000

160.000

170.000

150.000

 

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

320.000

350.000

350.000

350.000

-

340.000

 

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

 

 

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

2.500

2.500

2.500

 

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

2.500

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

 

 

22

Đậu đỏ

Kg

37.000

28.000

35.000

38.000

40.000

38.000

35.000

 

 

23

Đậu đen

Kg

35.000

32.000

36.000

38.000

40.000

44.000

36.000

 

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

39.000

38.000

42.000

45.000

38.300

 

 

25

Đậu xanh nguyên hạt

Kg

30.000

30.000

32.000

33.000

30.000

40.000

33.300

 

 

V. Rau quả

 

 

1

Rau cải

Kg

10.000

10.000

13.300

12.000

15.000

14.000

10.000

 

 

2

Rau muống

Kg

10.000

12.000

9.000

12.000

9.500

12.000

10.000

 

 

3

Bầu bí

Kg

10.000

10.000

10.000

12.000

10.000

15.000

10.000

 

 

4

Muớp đắng

Kg

22.000

22.000

20.000

25.000

25.000

30.000

20.000

 

 

5

Cam sành

Kg

28.000

30.000

30.000

30.000

35.000

30.000

35.000

 

 

6

Chanh

Kg

20.000

25.000

25.000

25.000

25.000

20.000

20.000

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

 

 

 

 

 

-

1

Lợn lai F1

Kg

-

-

-

120.000

-

100.000

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

 

-

-

135.000

-

150.000

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

85.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

1

Tấm

Kg

6.500

7.000

7.000

8.000

7.500

7.000

6.500

 

 

2

Cám

Kg

6.000

6.000

6.000

7.000

6.000

6.000

6.000

 

 

3

Sắn khô

Kg

4.000

-

-

5.000

-

4.500

5.000

 

 

4

Bột ngô

Kg

7.000

15.000

-

8.000

-

6.500

6.500

 

 

VIII. Phân bón

 

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.700

9.000

9.000

9.300

10.000

9.000

8.500

 

 

2

Đạm urê TQ

Kg

8.100

-

8.500

-

-

-

-

 

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.000

3.500

3.500

3.700

3.600

3.000

3.500

 

 

4

Lân Văn Điển

Kg

4.200

3.500

-

3.700

3.600

3.000

3.400

 

 

5

Kali clorua

Kg

8.500

9.000

-

9.200

9.200

7.700

8.500

 

 

6

Vi sinh

Kg

2.500

2.500

-

2.500

2.600

2.200

2.500

 

 

7

NPK Ninh bình

Kg

6.500

-

-

6.700

6.500

6.000

6.200

 

 

8

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.800

-

-

9.800

10.000

9.500

9.200

 

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

11.200

10.000

-

-

 

 

10

Đầu trâu

Kg

9.800

10.000

10.000

11.200

10.000

10.000

9.400

 

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 4 so sánh giá cả với tháng 3/2020, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 4 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường VL, giảm 5.000đ/kg tại các thị trường HL.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá biến động tăng với mức 7.000 – 15.000đ/kg tại hầu hết các thị trường; Lạc vỏ có giá tăng với mức  3.000 – 6.000 – 7.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại GL, VL, ĐH, HL; Ớt khô có giá giảm với mức 5.000 – 9.000đ/kg lần lượt tại các thị trường ĐH, VL; Vừng mè có giá tăng với mức 2.000 - 3.000 – 7.000đ/kg lầm lượt tại HH, HL, ĐH.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 200 – 300 – 500đ/kg lần lượt tại VL, CL, HH; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg lần lượt tại VL, ĐH; Gạo ngon có giá giảm 1.000đ/kg tại CL, HL, TXQT; Gạo nếp có giá tăng 3.000 – 4.000đ/kg lần lượt tại HL, ĐH; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng 2.000đ/kg tại HL, giảm 2.000 – 6.000đ/kg lần lươt tại TXQT, HH; Khoai lang có giá giảm 3.000đ/kg tại GL, TXQT; Khoai môn có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại VL, ĐH, HL, TXQT; Tinh bột sắn có giá tăng 2.000đ/kg tại ĐH, giảm 2.000 - 3.000đ/kg tại TXQT, VL; Ngô hạt có giá tăng 200đ/kg tại VL, giảm 500đ/kg tại TXQT; Sắn củ tươi có giá ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại thị trường HH, giảm 3.300 – 6.000đ/kg lần lượt tại GL, HL; Thịt mông có giá tăng 7.700 – 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại GL, TXQT, VL, giảm 10.000đ/kg tại ĐH; Thịt ba chỉ có giá tăng 10.000đ/kg tại  GL, giảm 10.000đ/kg tại ĐH, HH; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại HL, giảm 7.000đ/kg tại HH; Thịt bò loại 2 có giá tăng 30.000đ/kg tại HL, giảm 10.000đ/kg tại HH, TXQT; Thịt bò loại 3 có tăng 10.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại VL, HL, giảm 10.000đ/kg tại TXQT; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng 10.000đ/kg tại HL, giảm 10.000đ/kg tại VL, ĐH, TXQT; Thịt gà công nghiệp có giá tăng 5.000đ/kg tại HL, TXQT, giảm 5.000đ/kg tại HH, giảm 15.000đ/kg tại ĐH; Thịt vịt hơi có giá tăng 2.000 - 5.000 – 7.000đ/kg lần lượt tại VL, GL, HL, giảm 5.000đ/kg tại HH; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 8.000đ/kg tại TXQT, giảm 5.000đ/kg tạiHL; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: Cá Lóc đồng có giá biến động tăng 20.000đ/kg tại VL, tăng 10.000đ/kg tại ĐH, GL, HL, giảm 10.000đ/kg tại TXQT; Cá trắm cỏ có giá tăng 5.000đ/kg tại HH, HL, giảm 20.000đ/kg tại VL, ĐH; Cá chép có giá tăng 10.000đ/kg tại VL, ĐH; Cá rô phi có giá giảm 1.700 - 5.000 – 13.000đ/kg lần lượt tại GL, VL, HL; Cá mè có giá tăng 3.000đ/kg tại TXQT; Tôm sú có giá giảm 10.000đ/kg tại TXQT; Tôm thẻ có giá tăng 20.000đ/kg tại GL, VL, tăng 10.000đ/kg tại HL, tăng 3.000đ/kg tại HH; Cua có giá tăng 50.000đ/kg tại GL, giảm 30.000 – 50.000đ/kg lần lượt tại ĐH, VL; Trứng các loại có giá ổn định, riêng trứng vịt tại HL có giá tăng 500đ/quả; Đậu đỏ có giá giảm 2.000đ/kg tại ĐH; Đậu đen có giá tăng 4.000đ/kg tại HL, giảm 1.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại TXQT, ĐH; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 3.000đ/kg tại ĐH; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 2.000đ/kg tại VL, ĐH, HL.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng 1.000 – 1.300 – 2.000đ/kg lần lượt tại HH, GL, HL; Rau muống có giá tăng 2.000đ/kg tại HL; Bầu bí có giá ổn định; Mướp đắng có giá giảm 5.000đ/kg tại ĐH, TXQT; Cam sành có giá tăng 5.000đ/kg tại ĐH, CL, HL, giảm 2.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại VL, HH; Chanh có giá giảm 3.000/kg tại HH, giảm 5.000đ/kg tại VL, ĐH, giảm 10.000đ/kg tại TXQT. 

- Giống con nuôi các loại có giá ổn định tại các thị trường, riêng bò vàng địa phương có giá tăng 5.000đ/kg tại VL.

- Bột nguyên liệu: Tấm, Cám có giá giảm 1.000đ/kg tại ĐH; còn lại các mặt hàng có giá ổn định tại các thị trường.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 200 – 300 – 1.000đ/kg lần lượt tại VL, TXQT, ĐH; Kali clorua có giá tăng 200đ/kg tại HH; Vi sinh giảm 600đ/kg tại VL; Phân NPK 5 lá có giá tăng 500đ/kg tại HH; còn lại giá phân các loại tại các thị trường còn lại có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

 

Thị trường cuối tháng 4 và trong tháng 5/2020, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định ở mức thấp; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và một số ít có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường và một số có giá tăng nhẹ, giảm không đáng kể.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả ổn định và một số sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại phần lớn các thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/03 - 15/04/2020 -5/5/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/01 - 15/02/2020 -4/6/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/01 - 15/02/2020 -3/12/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/10 - 15/11/2019 -12/6/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/8 - 15/9/2019 -12/6/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/9 - 15/10/2019 -10/10/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/7 - 15/8/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 24/04 - 15/5/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM