Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/01 - 15/02/2020
Ngày tạo: 06/04/2020   Lượt xem: 49

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

TP

Đông Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
Hướng Hóa

Diên Sanh

Hải Lăng

Thị xã

Quảng Trị

 

 

 

 

I. Cây Công nghiệp dàin gày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

45.000

45.000

50.000

55.000

50.000

55.000

-

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

1

Lạc nhân

Kg

30.000

37.000

35.000

35.000

38.000

35.000

35.000

 

 

2

Lạc vỏ

Kg

19.000

20.000

22.000

25.000

-

20.000

25.000

 

 

3

Ơt khô

Kg

54.000

50.000

50.000

60.000

58.000

58.000

60.000

 

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

45.000

-

55.000

53.000

55.000

58.000

 

 

III. Luơng thực

 

 

 

 

 

 

 

75.000

1

Lúa thường

Kg

6.300

7.000

6.500

7.000

7.000

6.200

7.000

 

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

11.000

11.000

11.000

11.000

12.000

 

 

3

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

14.000

14.000

15.000

14.000

15.000

 

 

4

Gạo nếp

Kg

17.000

16.000

17.000

17.000

-

17.000

17.000

 

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

28.000

25.000

25.000

31.000

25.000

27.000

 

 

6

Khoai lang

Kg

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

 

 

7

Khoai môn

Kg

15.000

15.000

16.000

15.000

15.000

15.000

15.000

 

 

8

Tinh bột sắn

Kg

15.000

13.000

15.000

15.000

16.000

14.000

15.000

 

 

9

Ngô hạt

Kg

6.200

7.000

-

7.000

-

6.500

6.500

 

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.700

2.000

2.000

1.800

1.800

-

-

 

 

   

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

80.000

80.000

79.300

80.000

75.000

76.000

80.000

 

 

2

Thịt mông

Kg

150.000

160.000

146.700

150.000

150.000

150.000

140.000

 

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

150.000

150.000

140.000

150.000

150.000

150.000

140.000

 

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

240.000

250.000

250.000

257.000

240.000

250.000

 

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

210.000

220.000

240.000

220.000

230.000

 

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

170.000

200.000

180.000

170.000

170.000

180.000

200.000

 

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

120.000

120.000

130.000

110.000

110.000

 

 

8

Thịt gà CN

Kg

60.000

75.000

75.000

80.000

65.000

65.000

60.000

 

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

45.000

40.000

50.000

45.000

43.000

45.000

 

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

60.000

-

80.000

70.000

70.000

52.000

 

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

100.000

100.000

110.000

110.000

130.000

100.000

120.000

 

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

70.000

70.000

70.000

70.000

80.000

80.000

70.000

 

 

13

Cá Chép

Kg

50.000

50.000

60.000

70.000

60.000

50.000

60.000

 

 

14

Cá Rô phi

Kg

36.000

25.000

36.700

35.000

35.000

38.000

25.000

 

 

15

Cá Mè

Kg

35.000

30.000

40.000

40.000

-

35.000

32.000

 

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

-

-

230.000

-

-

220.000

210.000

 

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

170.000

130.000

150.000

157.000

160.000

150.000

 

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

350.000

350.000

300.000

350.000

350.000

-

340.000

 

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

 

 

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

2.500

2.500

3.000

 

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

2.500

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

 

 

22

Đậu đỏ

Kg

37.000

30.000

35.000

38.000

40.000

38.000

35.000

 

 

23

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

36.000

38.000

40.000

40.000

37.000

 

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

32.000

39.000

38.000

42.000

45.000

38.600

 

 

25

Đậu xanh nguyên hạt

Kg

28.000

28.000

32.000

33.000

30.000

38.000

33.000

 

 

V. Rau quả

 

 

1

Rau cải

Kg

10.000

-

12.000

12.000

14.000

12.000

10.000

 

 

2

Rau muống

Kg

10.000

-

9.000

12.000

9.500

10.000

-

 

 

3

Bầu bí

Kg

10.000

10.000

10.000

12.000

10.000

15.000

10.000

 

 

4

Muớp đắng

Kg

22.000

27.000

20.000

25.000

25.000

30.000

25.000

 

 

5

Cam sành

Kg

30.000

25.000

30.000

25.000

38.000

25.000

35.000

 

 

6

Chanh

Kg

25.000

30.000

25.000

25.000

28.000

20.000

30.000

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

 

 

 

 

 

-

1

Lợn lai F1

Kg

-

-

-

120.000

-

100.000

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

75.000

-

-

135.000

-

150.000

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

80.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

1

Tấm

Kg

6.500

8.000

7.000

8.000

7.500

7.000

6.500

 

 

2

Cám

Kg

6.000

7.000

6.000

7.000

6.000

6.000

6.000

 

 

3

Sắn khô

Kg

4.000

-

-

5.000

-

4.500

5.000

 

 

4

Bột ngô

Kg

7.000

7.000

-

8.000

-

6.500

6.500

 

 

VIII. Phânbón

 

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.500

8.000

9.000

9.300

10.000

9.000

8.200

 

 

2

Đạm urê TQ

Kg

8.100

-

8.500

-

-

-

-

 

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.000

3.500

3.500

3.700

3.600

3.000

3.500

 

 

4

Lân Văn Điển

Kg

4.200

3.500

-

3.700

3.600

3.000

3.400

 

 

5

Kali clorua

Kg

8.500

9.000

-

9.200

9.000

7.700

8.500

 

 

6

Vi sinh

Kg

3.100

2.500

-

2.500

2.600

2.200

2.500

 

 

7

NPK Ninh bình

Kg

6.500

-

-

6.700

6.500

6.000

6.200

 

 

8

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.800

-

-

9.800

9.800

9.500

9.200

 

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

11.200

10.000

-

-

 

 

10

Đầu trâu

Kg

9.800

10.000

10.000

11.200

10.000

10.000

9.400

 

 

 

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 3/2020 so sánh giá cả với tháng 02/2020, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 3 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 3.000đ/kg tại thị trường GL, giảm 5.000đ/kg tại các thị trường VL, ĐH.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá biến động tăng với mức 3.000đ/kg tại thị trường HH, giảm 5.000đ/kg tại HL; Lạc vỏ có giá tăng với mức  1.000 – 2.000đ/kg lần lượt tại VL, GL, giảm 7.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại ĐH, HL; Ớt khô có giá tăng với mức 5.000 – 8.000 – 9.000đ/kg lần lượt tại các thị trường CL, HH, VL; Vừng mè có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại HH, giảm 5.000đ/kg tại HL.   

- Lương thực: Lúa thường có giá ổn định tại các thị trường; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại GL, TXQT, giảm 1.000đ/kg tại ĐH; Gạo ngon có giá ổn định; Gạo nếp có giá tăng 1.000đ/kg tại GL, TXQT, giảm 1.000đ/kg tại ĐH; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng 1.000 – 7.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HH; Khoai lang có giá tăng 2.000đ/kg tại ĐH, giảm 3.000đ/kg tại HH; Khoai môn có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại VL, giảm 2.000đ/kg tại ĐH; Tinh bột sắn có giá tăng 5.000đ/kg tại VL, giảm 4.000đ/kg tại ĐH; Ngô hạt có giá tăng 700đ/kg tại HL, giảm 500đ/kg tại TXQT; Sắn củ tươi có giá giảm 100đ/kg tại HH.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 1.000 -  2.000 – 2.600 – 3.400đ/kg lần lượt tại các thị trường HL, CL, GL, HH; Thịt mông có giá tăng 6.700đ/kg tại GL, tăng 10.000đ/kg tại VL, ĐH, tăng 20.000đ/kg tại HH; Thịt ba chỉ có giá tăng 10.000 – 20.000 – 30.000đ/kg lần lượt tại  ĐH, VL, HH; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 7.000đ/kg tại HH, giảm 10.000đ/kg tại CL, HL, TXQT; Thịt bò loại 2 có giá tăng 20.000đ/kg tại HL, giảm 7.000đ/kg tại GL; Thịt bò loại 3 có giảm 10.000 – 13.000 - 30.000đ/kg lần lượt tại VL, GL, CL; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm 10.000đ/kg tại VL, giảm 20.000đ/kg tại ĐH, CL; Thịt gà công nghiệp có giá ổn định; Thịt vịt hơi có giá tăng 5.000đ/kg tại VL, giảm 2.000 – 10.000đ/kg tại các thị trường khác; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 5.000 - 15.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HL; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: Cá Lóc đồng có giá biến động giảm 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại VL, ĐH; Cá trắm cỏ có giá tăng 5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại HL,GL, giảm 10.000đ/kg tại CL; Cá chép có giá tăng 10.000đ/kg tại HH, giảm 5.000đ/kg tại TXQT, giảm 10.000đ/kg tại VL, ĐH, giảm 15.000đ/kg tại HL; Cá rô phi có giá tăng 13.000đ/kg tại HL, giảm 5.000đ/kg tại CL; Cá mè có giá tăng 5.000đ/kg tại HL, giảm 5.000 – 8.000đ/kg lần lượt tại CL, TXQT; Tôm sú có giá giảm 30.000đ/kg tại TXQT; Tôm thẻ có giá tăng 7.000 - 10.000 – 20.000 – 25.000đ/kg lần lượt tại HH, CL, ĐH, HL; Cua có giá tăng 50.000đ/kg tại VL, ĐH; Trứng các loại có giá ổn định; Đậu đỏ có giá tăng 2.000 – 3.000đ/kg tại VL, HL; Đậu đen có giá giảm 4.000đ/kg tại HL; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại HH, giảm 3.000đ/kg tại ĐH; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm 2.000đ/kg tại ĐH, HL, giảm 5.000đ/kg tại HH.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng 2.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại HL, GL, giảm 2.000đ/kg tại VL, HH, giảm 5.000đ/kg tại TXQT; Rau muống có giá tăng 2.000đ/kg tại GL, HL, tăng 1.500đ/kg tại HH; Bầu bí có giá giảm 2.000đ/kg tại VL; Mướp đắng có giá tăng 1.000 – 3.000 – 5.000 - 12.000đ/kg lần lượt tại TXQT, GL, HL, ĐH, giảm 2.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại HH, VL; Cam sành có giá tăng 2.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HH, giảm 5.000đ/kg tại ĐH, CL; Chanh có giá tăng 3.000 – 5.000/kg lần lượt tại HH, TXQT, giảm 2.000đ/kg tại CL. 

- Giống con nuôi các loại có giá ổn định tại các thị trường.

- Bột nguyên liệu: Tấm, Cám có giá tăng 1.000đ/kg tại ĐH; Sắn khô có giá ổn định; Bột ngô có giá giảm 500đ/kg tại TXQT.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 400đ/kg tại HL; Lân Lâm Thao có giá giảm 200đ/kg tại VL; Kali clorua có giá giảm 200đ/kg tại VL; Phân NPK 5 lá tăng 1.000đ/kg tại HL, giảm 200đ/kg tại HH; NPK Đầu trâu có giá tăng 800đ/kg tại HL, giảm 200đ/kg tại VL; còn lại giá phân các loại tại các thị trường còn lại có giá ổn định.

 

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 3 và trong tháng 4/2020, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định ở mức thấp; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và một số ít có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường và một số có giá tăng nhẹ, giảm không đáng kể.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả ổn định và một số sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại phần lớn các thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/03 - 15/04/2020 -5/5/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/01 - 15/02/2020 -4/6/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/01 - 15/02/2020 -3/12/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/10 - 15/11/2019 -12/6/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/8 - 15/9/2019 -12/6/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/9 - 15/10/2019 -10/10/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/7 - 15/8/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 24/04 - 15/5/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM