Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/01 - 15/02/2020
Ngày tạo: 12/03/2020   Lượt xem: 156

  ĐVT: đồng

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

TP

Đông Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
Hướng Hóa

Diên Sanh

Hải Lăng

Thị xã

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dàin gày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

50.000

50.000

47.000

55.000

50.000

55.000

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

30.000

37.000

35.000

35.000

35.000

40.000

35.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

18.000

27.000

20.000

25.000

-

30.000

25.000

 

3

Ơt khô

Kg

45.000

50.000

50.000

55.000

50.000

58.000

60.000

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

45.000

-

55.000

50.000

60.000

58.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

6.300

7.000

6.500

7.000

7.000

6.200

7.000

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

11.000

10.000

11.000

11.000

11.000

11.000

 

3

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

14.000

14.000

15.000

14.000

14.000

 

4

Gạo nếp

Kg

17.000

17.000

16.000

17.000

-

17.000

16.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

28.000

25.000

25.000

24.000

25.000

26.000

 

6

Khoai lang

Kg

15.000

13.000

15.000

15.000

18.000

15.000

15.000

 

7

Khoai môn

Kg

12.000

17.000

16.000

15.000

15.000

15.000

15.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

10.000

17.000

15.000

15.000

16.000

14.000

15.000

 

9

Ngô hạt

Kg

6.200

7.000

-

7.000

-

5.800

7.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.500

2.000

2.000

1.800

1.900

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

80.000

80.000

76.700

78.000

71.600

75.000

80.000

 

2

Thịt mông

Kg

140.000

150.000

140.000

150.000

130.000

150.000

140.000

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

130.000

140.000

140.000

150.000

120.000

150.000

140.000

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

240.000

253.000

260.000

250.000

250.000

260.000

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

217.000

220.000

240.000

200.000

230.000

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

193.000

200.000

170.000

180.000

200.000

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

120.000

140.000

123.000

140.000

130.000

110.000

110.000

 

8

Thịt gà CN

Kg

-

75.000

75.000

70.000

75.000

65.000

65.000

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

55.000

46.700

55.000

65.000

45.000

47.000

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

60.000

-

80.000

70.000

55.000

57.000

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

110.000

120.000

110.000

110.000

130.000

100.000

120.000

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

70.000

70.000

60.000

80.000

80.000

75.000

70.000

 

13

Cá Chép

Kg

60.000

60.000

60.000

70.000

50.000

65.000

65.000

 

14

Cá Rô phi

Kg

35.000

25.000

36.700

40.000

35.000

25.000

25.000

 

15

Cá Mè

Kg

35.000

30.000

40.000

45.000

40.000

30.000

40.000

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

-

200.000

230.000

-

-

220.000

240.000

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

150.000

130.000

140.000

150.000

135.000

150.000

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

300.000

300.000

350.000

350.000

-

340.000

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

 

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

2.500

2.500

3.000

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

2.500

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

 

22

Đậu đỏ

Kg

35.000

30.000

35.000

38.000

40.000

35.000

35.000

 

23

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

36.000

38.000

40.000

44.000

36.300

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

38.700

38.000

40.000

45.000

38.600

 

25

Đậu xanh nguyên hạt

Kg

28.000

30.000

32.000

33.000

35.000

40.000

33.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

12.000

10.000

9.000

12.000

16.000

10.000

15.000

 

2

Rau muống

Kg

10.000

12.000

7.000

12.000

8.000

8.000

12.000

 

3

Bầu bí

Kg

12.000

10.000

10.000

12.000

10.000

15.000

10.000

 

4

Muớp đắng

Kg

25.000

15.000

17.000