Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/10 - 15/11/2019
Ngày tạo: 06/12/2019   Lượt xem: 184

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

TP

Đông Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
Hướng Hóa

Diên Sanh

Hải Lăng

Thị xã

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dàin gày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

55.000

50.000

55.000

60.000

50.000

55.000

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

30.000

30.000

35.000

35.000

35.000

30.000

32.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

18.000

18.000

20.000

23.000

-

22.000

22.000

 

3

Ơt khô

Kg

50.000

55.000

50.000

50.000

50.000

50.000

52.000

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

45.000

-

55.000

50.000

55.000

54.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

6.300

7.000

6.500

6.500

7.000

6.200

6.700

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

11.000

10.000

10.000

11.000

11.000

11.000

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

14.000

13.000

15.000

13.000

14.000

 

4

Gạo nếp

Kg

17.000

18.000

16.000

16.000

-

18.000

17.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

28.000

25.000

25.000

24.000

25.000

24.000

 

6

Khoai lang

Kg

15.000

20.000

15.000

20.000

15.000

20.000

20.000

 

7

Khoai môn

Kg

12.000

20.000

16.000

15.000

12.000

12.000

15.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

14.000

15.000

15.000

20.000

16.000

15.000

15.000

 

Ngô hạt

Kg

6.400

7.000

-

7.000

-

6.000

7.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.700

2.000

2.000

1.500

1.800

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

60.000

65.000

60.300

60.000

65.000

67.000

62.000

 

2

Thịt mông

Kg

105.000

130.000

105.000

108.00

108.500

100.000

120.000

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

90.000

110.000

100.000

108.000

100.000

100.000

120.000

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

240.000

260.000

257.000

250.000

240.000

245.000

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

233.000

203.000

220.000

220.000

220.000

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

190.000

183.000

170.000

180.000

180.000

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

120.000

120.000

110.000

120.000

110.000

110.000

 

8

Thịt gà CN

Kg

65.000

70.000

75.000

73.000

70.000

60.000

65.000

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

45.000

65.000

55.000

63.000

60.000

55.000

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

55.000

-

80.000

70.000

60.000

65.000

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

100.000

100.000

110.000

100.000

120.000

108.000

110.000

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

60.000

60.000

60.000

60.000

60.000

60.000

55.000

 

13

Cá Chép

Kg

60.000

55.000

60.000

63.000

50.000

55.000

60.000

 

14

Cá Rô phi

Kg

30.000

28.000

36.700

40.000

27.000

30.000

25.000

 

15

Cá Mè

Kg

35.000

30.000

40.000

40.000

40.000

30.000

35.000

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

-

200.000

220.000

-

-

220.000

220.000

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

150.000

140.000

200.000

145.000

150.000

170.000

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

300.000

300.000

350.000

350.000

-

320.000

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

3.500

4.000

 

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

2.500

2.500

2.500

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

 

22

Đậu đỏ

Kg

35.000

30.000

35.000

38.000

40.000

40.000

35.300

 

23

Đậu đen

Kg

35.000

40.000

36.000

38.000

40.000

38.000

37.000

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

38.700

38.000

40.000

40.000

38.000

 

25

Đậu xanh nguyên hạt

Kg

28.000

27.000

32.000

33.000

35.000

40.000

32.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

9.000

14.000

9.000

12.000

13.000

10.000

13.000

 

2

Rau muống

Kg

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

9.000

 

3

Bầu bí

Kg

12.000

12.000

10.000

15.000

10.000

15.000

12.000

 

4

Muớp đắng

Kg

22.000

20.000

20.000

30.000

25.000

25.000

25.000

 

5

Cam sành

Kg

27.000

30.000

30.000

30.000

35.000

25.000

25.000

 

6

Chanh

Kg

25.000

30.000

25.000

20.000

25.000

20.000

30.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

-

-

-

90.000

-

100.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

75.000

-

-

75.000

-

115.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

80.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

6.500

7.000

7.000

8.000

7.500

7.000

6.500

 

2

Cám

Kg

6.000

7.000

6.000

7.000

6.000

6.000

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

4.000

-

-

5.000

-

4.500

5.000

 

4

Bột ngô

Kg

7.000

8.000

-

8.000

-

6.500

7.000

 

VIII. Phânbón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.500

8.000

9.000

9.300

9.700

8.600

9.000

 

2

Đạm urê TQ

Kg

8.100

-

8.500

-

-

-

-

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.200

3.500

3.500

3.700

3.800

3.000

3.500

 

4

Lân Văn Điển

Kg

4.200

3.500

-

3.700

3.800

3.000

3.500

 

5

Kali clorua

Kg

9.000

8.000

-

9.200

9.000

7.700

8.500

 

6

Vi sinh

Kg

3.100

2.500

-

2.500

2.600

2.200

2.500

 

7

NPK Ninh bình

Kg

6.500

-

-

6.700

6.500

6.000

6.200

 

8

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.800

-

-

9.800

9.900

8.500

9.000

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

11.200

10.000

-

-

 

10

Đầu trâu

Kg

10.000

10.000

10.000

11.200

10.000

9.200

9.800

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 11 so sánh giá cả với tháng 10, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 11 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm với mức 5.000đ/kg tại thị trường VL.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá biến động giảm với mức 4.000 – 5.000đ/kg tại các thị trường HL, ĐH; Lạc vỏ có giá giảm 4.000đ/kg tại VL, ĐH; Ớt khô có giá giảm với mức 8.000đ/kg tại thị trường HL; Vừng mè có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TXQT.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 800đ/kg tại thị trường VL, tăng 500đ/kg tại ĐH, HH, tăng 100 – 200đ/kg tại HL, TXQT; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại ĐH; Gạo ngon có giá ổn định; Gạo nếp có giá tăng 3.000đ/kg tại ĐH, HL, tăng 1.000đ/kg tại TXQT; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng 1.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại VL, ĐH; Khoai lang có giá tăng 5.000đ/kg tại ĐH, tăng 4.000đ/kg tại CL, HL, TXQT; Khoai môn có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại GL, giảm 3.000đ/kg tại HL; Tinh bột sắn có giá tăng 1.000đ/kg tại TXQT; Ngô hạt có giá tăng 500 – 1.000đ/kg lần lượt tại TXQT, VL; Sắn củ tươi có giá tăng 200đ/kg tại VL.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng mạnh tại các thị trường với mức 18.000 -  28.000đ/kg; Thịt mông và thịt ba chỉ có giá tăng mạnh tại các thị trường với mức 20.000 – 45.000đ/kg; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 5.000 – 7.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TXQT, CL, GL, giảm 10.000đ/kg tại HL; Thịt bò loại 2 có giá tăng 3.000 - 13.000đ/kg lần lượt tại CL, GL; Thịt bò loại 3 có tăng 3.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại CL, GL; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng 10.000đ/kg tại GL, HL, TXQT; Thịt gà công nghiệp có giá tăng 10.000đ/kg tại VL, GL, HL, tăng 5.000đ/kg tại HH, TXQT, tăng 3.000đ/kg tại CL; Thịt vịt hơi có giá tăng 3.000 - 5.000 – 10.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại HH, TXQT, GL, HL; Thịt ngan hơi có giá tăng 10.000đ/kg tại CL, HL, TXQT; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá biến động tăng 8.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại HL, GL; Cá trắm cỏ tại các thị trường có giá tăng 5.000 - 10.000đ/kg; Cá chép có giá giảm 20.000đ/kg tại VL, tăng 15.000đ/kg tại ĐH, HL, tăng 3.000đ/kg tại CL; Cá rô phi có giá tăng 2.000 – 3.000 - 5.000 – 6.700đ/kg lần lượt tại VL, ĐH, HL, GL, giảm 8.000đ/kg tại HH; Cá mè có giá tăng 5.000 – 10.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại TXQT, GL, CL, giảm 5.000đ/kg tại HL; Tôm sú có giá tăng 20.000đ/kg tại TXQT; Tôm thẻ có giá tăng 50.000đ/kg tại CL, tăng 10.000đ/kg tại TXQT; Cua có giá tăng 50.000đ/kg tại CL, tăng 10.000đ/kg tại HH; Trứng gà ta, trứng gà công nghiệp có giá ổn định; Trứng vịt có giá tăng 500đ/quả tại ĐH, giảm 300đ/quả tại HL; Đậu đỏ có giá tăng 5.000đ/kg tại HL; Đậu đen có giá tăng 5.000đ/kg tại ĐH, giảm 2.000đ/kg tại HL; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại TXQT, giảm 2.000đ/kg tại ĐH; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 4.000đ/kg tại HL.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng 3.000đ/kg tại HH, TXQT, tăng 2.000đ/kg tại ĐH, giảm 2.000đ/kg tại HL; Rau muống có giá tăng 4.000đ/kg tại CL, tăng 3.000đ/kg tại GL, HH, HL, tăng 1.000 – 2.000đ/kg lần lượt tại TXQT, VL, giảm 2.000đ/kg tại ĐH; Bầu bí có giá tăng 1.000 - 2.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại TXQT, ĐH, HL; Mướp đắng có giá tăng 3.000đ/kg tại TXQT; Cam sành có giá giảm 1.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại VL, HL; Chanh có giá tăng 3.000 – 9.000 – 10.000/kg lần lượt tại ĐH, VL, TXQT. 

- Giống con nuôi các loại: Lợn lai F1 có giá tăng 15.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại HL, CL; Lợn móng cái, Bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá ổn định; Cám có giá tăng  1.000đ/kg tại ĐH, giảm 310đ/kg tại HL; Sắn khô có giá ổn định; Bột ngô có giá tăng 300đ/kg tại TXQT, giảm 500đ/kg tại HL.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm 300đ/kg tại HH, giảm 500đ/kg tại VL, ĐH; Đạm urê Trung Quốc có giá giảm 500đ/kg tại ĐH; Lân Lâm Thao có giá giảm 200đ/kg tại HH; Lân Văn Điển có giá tăng 200đ/kg tại TXQT, giảm 200đ/kg tại HH; Kali clorua có giá giảm 500đ/kg tại HH; Phân vi sinh có giá tăng 100đ/kg tại VL, HH; Phân NPK Ninh Bình, 5 lá, Đầu trâu có giá tăng 200đ/kg tại TXQT; Các loại phân bón khác có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 11 và trong tháng 12/2019, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và một số ít có giá tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường và một số có giá tăng nhẹ, giảm không đáng kể.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả ổn định và một số sẻ tăng nhẹ, đặc biệt thịt lợn và thịt lợn hơi sẻ tiếp tục có giá tăng mạnh.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại phần lớn các thị trường, một số ít có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

 

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

BAN BIÊN TẬP

 


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/04 - 15/05/2020 -6/17/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/03 - 15/04/2020 -5/5/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/01 - 15/02/2020 -4/6/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/01 - 15/02/2020 -3/12/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/10 - 15/11/2019 -12/6/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/8 - 15/9/2019 -12/6/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/9 - 15/10/2019 -10/10/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/7 - 15/8/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 24/04 - 15/5/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 866