Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/8 - 15/9/2019
Ngày tạo: 06/12/2019   Lượt xem: 99

 

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

     

Hồ Xá
Vĩnh Linh

     
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

60.000

1

Hạt tiêu đen

Kg

60.000

1

Hạt tiêu đen

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

30.000

1

Lạc nhân

Kg

30.000

1

Lạc nhân

 

2

Lạc vỏ

Kg

18.000

2

Lạc vỏ

Kg

18.000

2

Lạc vỏ

 

3

Ơt khô

Kg

50.000

3

Ơt khô

Kg

50.000

3

Ơt khô

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

4

Vừng (mè)

Kg

-

4

Vừng (mè)

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

5.500

1

Lúa thường

Kg

5.500

1

Lúa thường

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

2

Gạo thường

Kg

10.000

2

Gạo thường

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

3

Gạo ngon

Kg

15.000

3

Gạo ngon

 

4

Gạo nếp

Kg

17.000

4

Gạo nếp

Kg

17.000

4

Gạo nếp

 

5

Gạo nếp Thái

kg

24.000

5

Gạo nếp Thái

kg

24.000

5

Gạo nếp Thái

 

6

Khoai lang

Kg

12.000

6

Khoai lang

Kg

12.000

6

Khoai lang

 

7

Khoai môn

Kg

15.000

7

Khoai môn

Kg

15.000

7

Khoai môn

 

8

Tinh bột sắn

Kg

15.000

8

Tinh bột sắn

Kg

15.000

8

Tinh bột sắn

 

Ngô hạt

Kg

6.500

Ngô hạt

Kg

6.500

Ngô hạt

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.700

10

Sắn củ tươi

Kg

1.700

10

Sắn củ tươi

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

36.000

1

Thịt lợn hơi

Kg

36.000

1

Thịt lợn hơi

 

2

Thịt mông

Kg

75.000

2

Thịt mông

Kg

75.000

2

Thịt mông

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

70.000

3

Thịt ba chỉ

Kg

70.000

3

Thịt ba chỉ

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

4

Thịt bò loại 1

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

5

Thịt bò loại 2

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

190.000

6

Thịt bò loại 3

Kg

190.000

6

Thịt bò loại 3

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

7

Thịt gà hơi ĐP

 

8

Thịt gà CN

Kg

55.000

8

Thịt gà CN

Kg

55.000

8

Thịt gà CN

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

9

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

9

Thịt vịt hơi

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

65.000

10

Thịt ngan hơi

Kg

65.000

10

Thịt ngan hơi

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

100.000

11

Cá Lóc đồng

Kg

100.000

11

Cá Lóc đồng

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

40.000

12

Cá Trắm cỏ

Kg

40.000

12

Cá Trắm cỏ

 

13

Cá Chép

Kg

70.000

13

Cá Chép

Kg

70.000

13

Cá Chép

 

14

Cá Rô phi

Kg

28.000

14

Cá Rô phi

Kg

28.000

14

Cá Rô phi

 

15

Cá Mè

Kg

35.000

15

Cá Mè

Kg

35.000

15

Cá Mè

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

16

Tôm (sú 40con/kg)

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

18

Cua (4 con/kg)

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

19

Trứng Gà ta

 

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

20

Trứng Gà CN

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

21

Trứng Vịt

quả

3.000

21

Trứng Vịt

 

22

Đậu đỏ

Kg

35.000

22

Đậu đỏ

Kg

35.000

22

Đậu đỏ

 

23

Đậu đen

Kg

35.000

23

Đậu đen

Kg

35.000

23

Đậu đen

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

24

Đậu xanh bóc vỏ

 

25

Đậu xanh nguyên hạt

Kg

28.000

25

Đậu xanh nguyên hạt

Kg

28.000

25

Đậu xanh nguyên hạt

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

9.000

1

Rau cải

Kg

9.000

1

Rau cải

 

2

Rau muống

Kg

9.000

2

Rau muống

Kg

9.000

2

Rau muống

 

3

Bầu bí

Kg

12.000

3

Bầu bí

Kg

12.000

3

Bầu bí

 

4

Muớp đắng

Kg

20.000

4

Muớp đắng

Kg

20.000

4

Muớp đắng

 

5

Cam sành

Kg

30.000

5

Cam sành

Kg

30.000

5

Cam sành

 

6

Chanh

Kg

18.000

6

Chanh

Kg

18.000

6

Chanh

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

-

1

Lợn lai F1

Kg

-

1

Lợn lai F1

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

75.000

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

75.000

2

Lợn Móng Cái (nái)

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

80.000

3

Bò vàng ĐP

Kg

80.000

3

Bò vàng ĐP

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

6.500

1

Tấm

Kg

6.500

1

Tấm

 

2

Cám

Kg

6.000

2

Cám

Kg

6.000

2

Cám

 

3

Sắn khô

Kg

4.000

3

Sắn khô

Kg

4.000

3

Sắn khô

 

4

Bột ngô

Kg

7.000

4

Bột ngô

Kg

7.000

4

Bột ngô

 

VIII. Phânbón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

1

Đạm urê Phú Mỹ

 

2

Đạm urê TQ

Kg

8.500

2

Đạm urê TQ

Kg

8.500

2

Đạm urê TQ

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.500

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.500

3

Lân Lâm Thao

 

4

Lân Văn Điển

Kg

4.500

4

Lân Văn Điển

Kg

4.500

4

Lân Văn Điển

 

5

Kali clorua

Kg

9.000

5

Kali clorua

Kg

9.000

5

Kali clorua

 

6

Vi sinh

Kg

2.500

6

Vi sinh

Kg

2.500

6

Vi sinh

 

7

NPK Ninh bình

Kg

6.500

7

NPK Ninh bình

Kg

6.500

7

NPK Ninh bình

 

8

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.800

8

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.800

8

NPK 16-16-8:5 lá

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

9

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

9

NPK Việt Nhật

 

10

Đầu trâu

Kg

10.000

10

Đầu trâu

Kg

10.000

10

Đầu trâu

 

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 9 so sánh giá cả với tháng 8, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 9 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm với mức 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường ĐH, HH.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá biến động tăng với mức 10.000đ/kg tại thị trường HL; Lạc vỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại CL, TXQT, giảm 7.000đ/kg tại ĐH; Ớt khô có giá tăng với mức 1.000 – 2.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường HL, TXQT, ĐH; Vừng mè có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại ĐH, giảm 13.000đ/kg tại HL.    

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 100 – 200 - 400đ/kg lần lượt tại các thị trường TXQT, CL, HL, giảm 500đ/kg tại ĐH; Gạo thường có giá giảm với mức 500đ/kg tại HL; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại ĐH, CL,  tằng 500đ/kg tại HL; Gạo nếp có giá tăng 2.000đ/kg tại ĐH, tăng 500đ/kg tại HL; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại HL, giảm 2.000đ/kg tại TXQT; Khoai lang có giá giảm 1.000 - 3.000đ/kg lần lượt tại GL, VL; Khoai môn có giá tăng với mức 7.000đ/kg tại ĐH, tăng 5.000đ/kg tại VL, GL, HL, tăng 3.000đ/kg tại CL, HH; Tinh bột sắn có giá tăng 1.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại HL, CL; Ngô hạt có giá tăng 500 – 1.000đ/kg lần lượt tại ĐH, VL; Sắn củ tươi có giá ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 7.000đ/kg tại ĐH, tăng 6.000đ/kg tại TXQT, tăng 5.000đ/kg tại GL, CL, HH, tăng 2.000đ/kg tại VL; Thịt mông có giá tăng 5.000 – 6.300 – 8.300 – 10.000đ/kg lần lượt tại TXQT, CL, HH, ĐH; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại GL, HH, tăng 6.300 – 7.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại CL, TXQT, ĐH; Thịt bò loại 1 có giá giảm 30.000đ/kg tại HL; Thịt bò loại 2 có giá giảm 20.000đ/kg tại CL, HH, HL; Thịt bò loại 3 có giá tăng 10.000đ/kg tại VL; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm 10.000đ/kg tại ĐH, HL; Thịt gà công nghiệp có giá giảm 5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại VL, HL; Thịt vịt hơi có giá giảm 5.000đ/kg tại GL, HL, giảm 10.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại ĐH, TXQT; Thịt ngan hơi có giá giảm 8.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HL; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá biến động giảm 10.000 - 13.000đ/kg lần lượt tại TXQT, CL; Cá trắm cỏ có giá tăng 5.000đ/kg tại CL, giảm 8.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại HH, HL; Cá chép có giá tăng 35.000đ/kg tại ĐH, tăng 30.000đ/kg tại VL, GL, tăng 20.000đ/kg tại HH, HL, tăng 10.000đ/kg tại CL, TXQT; Cá rô phi có giá tăng 5.000đ/kg tại HH, HL, TXQT; Cá mè có giá giảm 8.300đ/kg tại CL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH, HL; Tôm sú có giá ổn định; Tôm thẻ có giá tăng 30.000đ/kg tại GL, tăng 20.000đ/kg lần lượt tại TXQT, tăng 10.000đ/kg tại VL, CL, HH; Cua có giá giảm 10.000 – 50.000đ/kg lần lượt tại TXQT, ĐH; Trứng gà ta, gà công nghiệp có giá ổn định; Trứng vịt có giá tăng 300đ/quả tại ĐH; Đậu đỏ có giá tăng 1.300 – 5.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HL; Đậu đen có giá tăng 5.000đ/kg tại HL; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 4.000đ/kg HL; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 1.000đ/kg tại HL.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng 2.000đ/kg tại ĐH, TXQT, HL, tăng 1.300đ/kg tại CL; Rau muống có giá giảm 2.000đ/kg tại ĐH, HL; Bầu bí có giá giảm 2.000 - 3.000đ/kg lần lượt tại GL, HL; Mướp đắng có giá tăng 3.000đ/kg tại ĐH, giảm 2.000đ/kg tại TXQT; Cam sành có giá tăng 4.000đ/kg tại VL, giảm 2.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HL; Chanh có giá tăng 1.700 - 5.000/kg lần lượt tại GL, CL, giảm 2.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại HH, TXQT. 

- Giống con nuôi các loại: Lợn lai F1 có giá tăng 1.700 – 5.000đ/kg lần lượt tại GL, HL; Lợn móng cái nái có giá tăng 3.000đ/kg tại HL; Bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá tăng 300 – 1.000đ/kg lần lượt tại TXQT, ĐH; Cám có giá tăng 1.000đ/kg tại ĐH; Sắn khô có giá tăng 200đ/kg tại VL; Bột ngô có giá tăng 200đ/kg tại TXQT.

- Vật tư phân bón: Lân Văn Điển có giá giảm 200đ/kg tại HH; Kali clorua có giá tăng 200đ/kg tại TXQT, giảm 700đ/kg tại HH; Phân vi sinh có giá tăng 100đ/kg tại TXQT, giảm 300đ/kg tại HH; Phân NPK 5 lá có giá giảm 400đ/kg tại HH; NPK Đầu trâu có giá tăng 100đ/kg tại TXQT; các loại phân bón khác có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 9 và trong tháng 10/2019, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và một số ít có giá tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường và một số có giá tăng nhẹ, giảm không đáng kể.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả ổn định và một số sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại phần lớn các thị trường, một số ít có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 

 

BAN BIÊN TẬP


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/01 - 15/02/2020 -4/6/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 25/01 - 15/02/2020 -3/12/2020 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/10 - 15/11/2019 -12/6/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/8 - 15/9/2019 -12/6/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/9 - 15/10/2019 -10/10/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/7 - 15/8/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 24/04 - 15/5/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 52