Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/9 - 15/10/2019
Ngày tạo: 10/10/2019   Lượt xem: 28

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 9 so sánh giá cả với tháng 8, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 9 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

 

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

TP

Đông Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh

Hải Lăng

Thị xã

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dàin gày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

60.000

50.000

60.000

60.000

50.000

60.000

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

30.000

35.000

35.000

35.000

35.000

35.000

32.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

18.000

20.000

19.000

23.000

-

20.000

22.000

 

3

Ơt khô

Kg

50.000

55.000

50.000

50.000

50.000

56.000

52.000

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

48.000

-

55.000

50.000

52.000

60.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

5.500

6.500

6.500

6.700

7.000

6.100

5.600

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

11.000

10.000

10.000

11.000

11.000

10.000

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

14.000

14.000

15.000

13.500

13.000

 

4

Gạo nếp

Kg

17.000

17.000

16.000

16.000

-

17.000

15.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

24.000

25.000

25.000

25.000

24.000

25.000

24.000

 

6

Khoai lang

Kg

12.000

12.000

14.000

16.000

15.000

15.000

15.000

 

7

Khoai môn

Kg

15.000

17.000

15.000

15.000

15.000

17.000

15.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

15.000

15.000

15.000

20.000

16.000

15.000

13.000

 

Ngô hạt

Kg

6.500

7.000

-

7.000

-

6.000

6.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.700

2.000

2.000

1.500

-

-

1.450

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

36.000

40.000

35.000

37.000

42.000

28.000

36.000

 

2

Thịt mông

Kg

75.000

85.000

76.700

78.000

80.000

70.000

70.000

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

70.000

80.000

75.000

78.000

75.000

70.000

70.000

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

240.000

250.000

250.000

250.000

220.000

240.000

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

220.000

200.000

200.000

200.000

220.000

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

190.000

200.000

180.000

180.000

170.000

180.000

180.000

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

110.000

100.000

110.000

120.000

100.000

100.000

 

8

Thịt gà CN

Kg

55.000

70.000

70.000

70.000

65.000

50.000

60.000

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

45.000

55.000

55.000

60.000

50.000

45.000

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

65.000

55.000

-

70.000

70.000

50.000

52.000

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

100.000

100.000

100.000

107.000

130.000

100.000

100.000

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

40.000

45.000

50.000

88.000

45.000

40.000

50.000

 

13

Cá Chép

Kg

70.000

75.000

75.000

60.000

70.000

60.000

60.000

 

14

Cá Rô phi

Kg

28.000

30.000

29.000

30.000

40.000

30.000

30.000

 

15

Cá Mè

Kg

35.000

25.000

30.000

31.700

-

30.000

30.000

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

220.000

210.000

-

-

220.000

200.000

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

170.000

150.000

150.000

157.000

140.000

170.000

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

300.000

320.000

300.000

320.000

-

330.000

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

3.500

4.000

 

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.200

2.500

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

2.800

3.000

3.000

3.000

3.500

2.800

 

22

Đậu đỏ

Kg

35.000

30.000

35.000

38.000

40.000

42.000

35.300

 

23

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

36.000

38.000

40.000

48.000

36.600

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

38.700

38.000

40.000

45.000

38.000

 

25

Đậu xanh ng hạt

Kg

28.000

27.000

32.000

33.000

35.000

40.000

32.000

 

 

 

1

Rau cải

Kg

9.000

20.000

9.000

11.300

8.000

10.000

10.000

 

2

Rau muống

Kg

9.000

12.000

7.000

7.300

7.000

10.000

6.000

 

3

Bầu bí

Kg

12.000

10.000

10.000

14.300

10.000

15.000

10.000

 

4

Muớp đắng

Kg

20.000

20.000

20.000

30.000

33.300

15.000

23.000

 

5

Cam sành

Kg

30.000

30.000

30.000

35.000

37.000

25.000

28.000

 

6

Chanh

Kg

18.000

30.000

25.000

25.000

23.000

25.000

25.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

-

 

75.000

70.000

 

70.000

 

 

2

Lợn Móng Cái

Kg

75.000

 

75.000

75.000

 

78.000

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

80.000

 

-

-

 

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cám

Kg

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sắn khô

Kg

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Bột ngô

Kg

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII. Phânbón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

9.000

9.000

9.300

9.700

8.600

9.000

 

2

Đạm urê TQ

Kg

8.500

 

8.500

-

-

-

-

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.500

3.500

3.500

3.700

3.800

3.000

3.500

 

4

Lân Văn Điển

Kg

4.500

3.500

-

3.700

3.600

3.000

3.500

 

5

Kali clorua

Kg

9.000

9.000

-

9.200

9.000

7.700

8.700

 

6

Vi sinh

Kg

2.500

2.500

-

2.500

2.500

2.200

2.600

 

7

NPK Ninh bình

Kg

6.500

 

-

6.700

6.500

6.000

6.000

 

8

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.800

 

-

9.800

9.500

8.500

8.800

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

 

-

11.200

-

-

-

 

10

Đầu trâu

Kg

10.000

10.000

10.000

11.200

10.000

9.200

9.500

 

 

NHẬN XÉT

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm với mức 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường ĐH, HH.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá biến động tăng với mức 10.000đ/kg tại thị trường HL; Lạc vỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại CL, TXQT, giảm 7.000đ/kg tại ĐH; Ớt khô có giá tăng với mức 1.000 – 2.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường HL, TXQT, ĐH; Vừng mè có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại ĐH, giảm 13.000đ/kg tại HL.    

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 100 – 200 - 400đ/kg lần lượt tại các thị trường TXQT, CL, HL, giảm 500đ/kg tại ĐH; Gạo thường có giá giảm với mức 500đ/kg tại HL; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại ĐH, CL,  tằng 500đ/kg tại HL; Gạo nếp có giá tăng 2.000đ/kg tại ĐH, tăng 500đ/kg tại HL; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại HL, giảm 2.000đ/kg tại TXQT; Khoai lang có giá giảm 1.000 - 3.000đ/kg lần lượt tại GL, VL; Khoai môn có giá tăng với mức 7.000đ/kg tại ĐH, tăng 5.000đ/kg tại VL, GL, HL, tăng 3.000đ/kg tại CL, HH; Tinh bột sắn có giá tăng 1.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại HL, CL; Ngô hạt có giá tăng 500 – 1.000đ/kg lần lượt tại ĐH, VL; Sắn củ tươi có giá ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 7.000đ/kg tại ĐH, tăng 6.000đ/kg tại TXQT, tăng 5.000đ/kg tại GL, CL, HH, tăng 2.000đ/kg tại VL; Thịt mông có giá tăng 5.000 – 6.300 – 8.300 – 10.000đ/kg lần lượt tại TXQT, CL, HH, ĐH; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại GL, HH, tăng 6.300 – 7.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại CL, TXQT, ĐH; Thịt bò loại 1 có giá giảm 30.000đ/kg tại HL; Thịt bò loại 2 có giá giảm 20.000đ/kg tại CL, HH, HL; Thịt bò loại 3 có giá tăng 10.000đ/kg tại VL; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm 10.000đ/kg tại ĐH, HL; Thịt gà công nghiệp có giá giảm 5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại VL, HL; Thịt vịt hơi có giá giảm 5.000đ/kg tại GL, HL, giảm 10.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại ĐH, TXQT; Thịt ngan hơi có giá giảm 8.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HL; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá biến động giảm 10.000 - 13.000đ/kg lần lượt tại TXQT, CL; Cá trắm cỏ có giá tăng 5.000đ/kg tại CL, giảm 8.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại HH, HL; Cá chép có giá tăng 35.000đ/kg tại ĐH, tăng 30.000đ/kg tại VL, GL, tăng 20.000đ/kg tại HH, HL, tăng 10.000đ/kg tại CL, TXQT; Cá rô phi có giá tăng 5.000đ/kg tại HH, HL, TXQT; Cá mè có giá giảm 8.300đ/kg tại CL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH, HL; Tôm sú có giá ổn định; Tôm thẻ có giá tăng 30.000đ/kg tại GL, tăng 20.000đ/kg lần lượt tại TXQT, tăng 10.000đ/kg tại VL, CL, HH; Cua có giá giảm 10.000 – 50.000đ/kg lần lượt tại TXQT, ĐH; Trứng gà ta, gà công nghiệp có giá ổn định; Trứng vịt có giá tăng 300đ/quả tại ĐH; Đậu đỏ có giá tăng 1.300 – 5.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HL; Đậu đen có giá tăng 5.000đ/kg tại HL; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 4.000đ/kg HL; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 1.000đ/kg tại HL.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng 2.000đ/kg tại ĐH, TXQT, HL, tăng 1.300đ/kg tại CL; Rau muống có giá giảm 2.000đ/kg tại ĐH, HL; Bầu bí có giá giảm 2.000 - 3.000đ/kg lần lượt tại GL, HL; Mướp đắng có giá tăng 3.000đ/kg tại ĐH, giảm 2.000đ/kg tại TXQT; Cam sành có giá tăng 4.000đ/kg tại VL, giảm 2.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HL; Chanh có giá tăng 1.700 - 5.000/kg lần lượt tại GL, CL, giảm 2.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại HH, TXQT. 

- Giống con nuôi các loại: Lợn lai F1 có giá tăng 1.700 – 5.000đ/kg lần lượt tại GL, HL; Lợn móng cái nái có giá tăng 3.000đ/kg tại HL; Bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá tăng 300 – 1.000đ/kg lần lượt tại TXQT, ĐH; Cám có giá tăng 1.000đ/kg tại ĐH; Sắn khô có giá tăng 200đ/kg tại VL; Bột ngô có giá tăng 200đ/kg tại TXQT.

- Vật tư phân bón: Lân Văn Điển có giá giảm 200đ/kg tại HH; Kali clorua có giá tăng 200đ/kg tại TXQT, giảm 700đ/kg tại HH; Phân vi sinh có giá tăng 100đ/kg tại TXQT, giảm 300đ/kg tại HH; Phân NPK 5 lá có giá giảm 400đ/kg tại HH; NPK Đầu trâu có giá tăng 100đ/kg tại TXQT; các loại phân bón khác có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 9 và trong tháng 10/2019, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và một số ít có giá tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường và một số có giá tăng nhẹ, giảm không đáng kể.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả ổn định và một số sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại phần lớn các thị trường, một số ít có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

                                                                    BAN BIÊN TẬP


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/9 - 15/10/2019 -10/10/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/7 - 15/8/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 24/04 - 15/5/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 589