Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/7 - 15/8/2019
Ngày tạo: 28/08/2019   Lượt xem: 43

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH

Từ 16/7 - 15/8/2019

ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

TP

Đông Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
Hướng Hóa

Diên Sanh

Hải Lăng

Thị xã

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dàin gày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

60.000

55.000

60.000

60.000

60.000

60.000

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

30.000

35.000

35.000

35.000

35.000

25.000

32.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

18.000

27.000

19.000

21.000

-

20.000

20.000

 

3

Ơt khô

Kg

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

55.000

50.000

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

45.000

-

55.000

50.000

65.000

60.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

5.500

7.000

6.500

6.500

7.000

5.700

5.500

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

11.000

10.000

10.000

11.000

11.500

10.000

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

13.000

14.000

13.000

14.800

13.000

13.000

 

4

Gạo nếp

Kg

17.000

15.000

16.000

16.000

-

16.500

15.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

24.000

25.000

25.000

25.000

24.000

24.000

26.000

 

6

Khoai lang

Kg

15.000

12.000

15.000

16.000

15.000

15.000

15.000

 

7

Khoai môn

Kg

10.000

10.000

10.000

12.000

12.000

12.000

10.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

15.000

15.000

15.000

15.000

16.000

14.000

15.000

 

Ngô hạt

Kg

5.500

6.500

-

7.000

-

6.000

6.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.700

2.000

2.000

 

-

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

34.000

33.000

30.000

31.700

36.700

30.000

30.000

 

2

Thịt mông

Kg

75.000

75.000

76.700

71.700

71.700

70.000

65.000

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

70.000

70.000

70.000

71.700

70.000

70.000

63.000

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

240.000

250.000

250.000

250.000

250.000

240.000

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

180.000

180.000

170.000

180.000

180.000

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

120.000

100.000

110.000

120.000

110.000

100.000

 

8

Thịt gà CN

Kg

60.000

70.000

70.000

70.000

65.000

60.000

60.000

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

55.000

50.000

56.700

60.000

55.000

60.000

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

65.000

55.000

-

70.000

70.000

60.000

60.000

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

100.000

100.000

100.000

120.000

120.000

100.000

110.000

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

40.000

45.000

50.000

45.000

53.300

55.000

50.000

 

13

Cá Chép

Kg

40.000

40.000

45.000

50.000

50.000

40.000

50.000

 

14

Cá Rô phi

Kg

28.000

30.000

29.000

30.000

35.000

25.000

25.000

 

15

Cá Mè

Kg

35.000

30.000

30.000

40.000

-

35.000

30.000

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

220.000

210.000

-

-

220.000

200.000

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

150.000

120.000

140.000

145.000

140.000

130.000

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

350.000

320.000

300.000

320.000

-

340.000

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

3.500

4.000

 

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.500

2.500

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

2.500

3.000

3.000

3.000

3.000

2.800

 

22

Đậu đỏ

Kg

35.000

35.000

35.000

38.000

40.000

35.000

34.000

 

23

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

36.000

38.000

40.000

35.000

37.000

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

38.700

38.000

40.000

36.000

38.600

 

25

Đậu xanh nguyên hạt

Kg

28.000

27.000

32.000

33.000

35.000

34.000

32.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

9.000

10.000

9.000

10.000

8.000

8.000

8.000

 

2

Rau muống

Kg

9.000

10.000

7.000

8.000

7.000

8.000

8.000

 

3

Bầu bí

Kg

12.000

10.000

12.000

14.000

10.000

12.000

10.000

 

4

Muớp đắng

Kg

20.000

17.000

20.000

30.000

33.300

15.000

25.000

 

5

Cam sành

Kg

26.000

30.000

30.000

30.000

37.000

30.000

30.000

 

6

Chanh

Kg

16.000

30.000

23.300

20.000

25.000

25.000

30.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

-

-

73.300

70.000

-

67.000

-

 

2

Lợn Móng Cái

Kg

-

-

75.000

75.000

-

75.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

80.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

6.500

7.000

7.000

8.000

7.500

7.000

6.200

 

2

Cám

Kg

6.000

6.000

6.000

7.000

6.000

7.000

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

3.800

-

-

5.000

-

5.000

5.000

 

4

Bột ngô

Kg

7.000

8.000

-

8.000

-

7.000

6.300

 

VIII. Phânbón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

8.000

9.000

9.300

9.700

8.600

9.000

 

2

Đạm urê TQ

Kg

8.500

-

8.500

-

-

-

-

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.500

3.500

3.500

3.700

3.800

3.000

3.500

 

4

Lân Văn Điển

Kg

4.500

-

-

3.700

3.800

3.000

3.500

 

5

Kali clorua

Kg

9.000

9.000

-

9.200

9.700

7.700

8.500

 

6

Vi sinh

Kg

2.500

2.500

-

2.500

2.800

2.200

2.500

 

7

NPK Ninh bình

Kg

6.500

-

-

6.700

6.500

6.000

6.000

 

8

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.800

-

-

9.800

9.900

8.500

8.800

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

11.200

10.000

-

-

 

10

Đầu trâu

Kg

10.000

10.000

10.000

11.200

10.000

9.200

9.400

 

 


NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 8 so sánh giá cả với tháng 7, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 8 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức bình quân 5.000 – 10.000đ/kg tại các thị trường.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá biến động tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường TXQT, giảm 5.000đ/kg tại HL, tăng với mức 5.000đ/kg tại các thị trường khác; Lạc vỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại ĐH; Ớt khô có giá giảmvới mức 5.000 - 7.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại ĐH, TXQT, CL; Vừng mè có giá tăng với mức 7.000đ/kg tại HL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH, HH.    

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng 500đ/kg tại các thị trường ĐH, GL, CL, HH, tăng 200đ/kg tại HL; Gạo thường có giá tăng với mức 500đ/kg tại HL; Gạo ngon có giá giảm với mức 500đ/kg tại TXQT, giảm 1.000đ/kg tại ĐH, CL; Gạo nếp có giá tăng 500đ/kg tại HL, giảm 1.000đ/kg tại TXQT; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại VL, HL, TXQT; Khoai lang có giá tăng  3.000đ/kg tại VL, GL, tăng 2.000đ/kg tại ĐH; Khoai môn có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại VL, giảm 1.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại HL, CL; Tinh bột sắn, Ngô hạt có giá ổn định; Sắn củ tươi có giá tăng 200đ/kg tại VL.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 2.000 - 4.400đ/kg lần lượt tại VL, HH, giảm 2.000 - 2.700đ/kg lần lượt tại ĐH, GL; Thịt mông có giá giảm 5.000đ/kg tại ĐH, CL, TXQT; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại HL, tăng 1.700đ/kg tại CL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH; Thịt bò loại 1, Thịt bò loại 2 có giá ổn định; Thịt bò loại 3 có giá giảm 10.000đ/kg tại GL; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm 10.000đ/kg tại GL, CL, HL; Thịt gà công nghiệp có giá ổn định; Thịt vịt hơi có giá tăng 5.000đ/kg tại ĐH, giảm 5.000 – 17.300đ/kg lần lượt tại VL, CL; Thịt ngan hơi có giá giảm 5.000đ/kg tại VL, ĐH, HL, giảm 10.000đ/kg tại CL, TXQT; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá biến động tăng 20.000đ/kg tại thị trường HH, giảm 10.000đ/kg tại ĐH, TXQT; Cá trắm cỏ có giá tăng 5.000đ/kg tại ĐH, HL, giảm 5.000 – 7.700đ/kg lần lượt tại GL, HH, giảm 10.000đ/kg tại CL, TXQT; Cá chép có giá tăng 5.000đ/kg tại ĐH, giảm 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại HL, CL; Cá rô phi có giá tăng 5.000đ/kg tại HH, giảm 5.000đ/kg tại CL, HL; Cá mè có giá tăng 2.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại HL, CL; Tôm sú có giá giảm 10.000đ/kg tại GL; Tôm thẻ có giá tăng 20.000đ/kg tại VL, CL, tăng 10.000 - 15.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HL; Cua có giá tăng 20.000 – 50.000đ/kg lần lượt tại GL, ĐH, giảm 10.000đ/kg tại TXQT; Trứng gà ta, gà công nghiệp có giá ổn định; Trứng vịt có giá tăng 200đ/quả tại HL, giảm 300đ/quả tại ĐH; Đậu đỏ có giá tăng 1.000đ/kg tại TXQT; Đậu đen có giá giảm 1.000đ/kg tại TXQT; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 600 - 1.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HL, giảm 2.000đ/kg tại ĐH; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 4.000đ/kg tại HL, giảm 1.000đ/kg tại ĐH.

- Rau quả: Rau cải có giá giảm 2.000 – 6.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HL; Rau muống có giá giảm 2.000 – 3.000đ/kg tại HL, GL; Bầu bí có giá tăng 2.000 - 4.000đ/kg lần lượt tại HL, CL; Mướp đắng có giá tăng 8.000đ/kg tại CL, HH, giảm 8.000 – 10.000đ/kg tại ĐH, HL; Cam sành có giá tăng 2.000 – 3.000 – 4.000đ/kg lần lượt tại HH, GL, TXQT; Chanh có giá giảm 2.000 – 4.000 - 5.000 – 10.000 – 17.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TXQT, VL, ĐH, HL, CL. 

- Giống con nuôi các loại: Lợn lai F1 có giá tăng 3.300đ/kg tại GL; Lợn móng cái nái có giá ổn định; Bò vàng địa phương có giá giảm 2.000đ/kg tại VL.

- Bột nguyên liệu: Tấm, cám có giá giảm 1.000đ/kg tại ĐH; Sắn khô có giá giảm 200 – 700đ/kg lần lượt tại TXQT, VL; Bột ngô có giá tăng 300đ/kg tại VL.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 300đ/kg tại CL, giảm 200đ/kg tại HH; Đạm urê Trung Quốc có giá ổn định; Lân Lâm Thao và Văn Điển có giá tăng 100 - 500đ/kg lần lượt tại CL, VL, giảm 100đ/kg tại HL; Kali clorua có giá tăng 200đ/kg tại CL, giảm 200đ/kg tại HH; Phân vi sinh có giá tăng 200đ/kg tại HH, giảm 600đ/kg tại VL; Phân NPK các loại có giá tăng 200đ/kg tại CL.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 8 và trong tháng 9/2019, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và một số ít có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường và một số có giá tăng nhẹ, giảm không đáng kể.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả ổn định và một số sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại phần lớn các thị trường, một số ít có giá giảm nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/9 - 15/10/2019 -10/10/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/7 - 15/8/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 24/04 - 15/5/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 600