Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 24/04 - 15/5/2019
Ngày tạo: 28/08/2019   Lượt xem: 53

 

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH

Từ 24/04 - 15/5/2019

ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

TP

Đông Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
Hướng Hóa

Diên Sanh

Hải Lăng

Thị xã

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dàin gày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

60.000

55.000

63.300

60.000

50.000

60.000

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

35.000

35.000

35.000

35.000

35.000

30.000

35.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

18.000

20.000

20.000

19.000

-

20.000

20.000

 

3

Ơt khô

Kg

-

50.000

50.000

60.000

50.000

55.000

54.000

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

55.000

50.000

62.000

60.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

5.300

6.500

6.500

6.300

6.500

5.400

5.300

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.300

10.000

11.000

10.000

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

13.000

14.000

13.300

14.500

13.000

13.000

 

4

Gạo nếp

Kg

17.000

15.000

16.000

16.000

-

17.000

15.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

23.000

25.000

25.000

22.000

25.000

22.000

 

6

Khoai lang

Kg

10.000

10.000

12.000

13.000

15.000

15.000

13.000

 

7

Khoai môn

Kg

9.000

8.000

12.000

12.000

15.000

12.000

10.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

15.000

-

15.000

17.000

17.000

15.000

14.000

 

Ngô hạt

Kg

5.600

6.500

-

7.000

-

6.000

6.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.500

2.000

2.000

-

-

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

36.000

32.000

36.000

36.000

37.000

30.000

34.000

 

2

Thịt mông

Kg

80.000

80.000

76.700

85.000

80.000

80.000

70.000

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

75.000

75.000

75.000

85.000

75.000

80.000

70.000

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

240.000

260.000

250.000

250.000

230.000

235.000

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

210.000

200.000

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

170.000

200.000

190.000

180.000

170.000

180.000

180.000

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

120.000

120.000

120.000

100.000

100.000

 

8

Thịt gà CN

Kg

-

70.000

70.000

70.000

70.000

60.000

60.000

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

65.000

50.000

50.000

70.000

60.000

60.000

60.000

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

-

55.000

-

75.000

70.000

55.000

60.000

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

100.000

100.000

110.000

120.000

130.000

100.000

110.000

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

40.000

40.000

60.000

65.000

65.000

65.000

60.000

 

13

Cá Chép

Kg

40.000

35.000

50.000

60.000

50.000

45.000

50.000

 

14

Cá Rô phi

Kg

28.000

30.000

35.000

40.000

25.000

30.000

26.000

 

15

Cá Mè

Kg

36.000

30.000

35.000

40.000

-

30.000

30.000

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

-

220.000

220.000

-

-

220.000

220.000

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

165.000

140.000

160.000

150.000

150.000

145.000

170.000

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

300.000

300.000

300.000

350.000

-

340.000

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

 

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.500

2.500

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

2.500

3.000

3.000

2.500

3.000

3.000

 

22

Đậu đỏ

Kg

32.000

30.000

35.000

38.000

40.000

35.000

33.000

 

23

Đậu đen

Kg

32.000

35.000

36.000

38.000

40.000

44.000

38.000

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

38.000

38.700

38.000

40.000

30.000

38.300

 

25

Đậu xanh nguyên hạt

Kg

28.000

30.000

32.000

33.000

35.000

30.000

32.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

8.000

8.000

10.000

10.000

7.000

12.000

8.000

 

2

Rau muống

Kg

10.000

10.000

10.000

8.000

7.000

10.000

7.000

 

3

Bầu bí

Kg

12.000

10.000

14.000

10.700

10.000

14.000

10.000

 

4

Muớp đắng

Kg

18.000

20.000

20.000

25.700

25.000

20.000

25.000

 

5

Cam sành

Kg

25.000

30.000

30.000

30.000

35.000

30.000

25.000

 

6

Chanh

Kg

17.000

30.000

20.000

-

25.000

35.000

30.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

-

-

70.000

70.000

-

60.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

80.000

75.000

-

67.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

85.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

6.500

8.000

7.000

8.000

7.500

7.000

5.500

 

2

Cám

Kg

6.000

7.000

6.000

7.000

6.000

7.000

5.200

 

3

Sắn khô

Kg

4.500

 

-

7.000

-

5.000

5.300

 

4

Bột ngô

Kg

6.200

8.000

-

8.000

-

7.000

6.200

 

VIII. Phânbón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

8.000

9.000

9.300

9.500

7.800

9.000

 

2

Đạm urê TQ

Kg

8.500

-

8.500

-

-

-

-

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.000

3.500

3.500

3.600

3.500

3.200

3.600

 

4

Lân Văn Điển

Kg

4.000

3.500

-

3.600

3.400

3.200

3.600

 

5

Kali clorua

Kg

9.000

9.000

-

9.000

9.500

7.000

8.600

 

6

Vi sinh

Kg

3.000

2.500

-

2.500

2.500

2.400

2.600

 

7

NPK Ninh bình

Kg

6.500

-

-

6.500

6.400

6.000

6.000

 

8

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.800

-

-

9.500

9.500

8.000

8.700

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

11.000

-

-

-

 

10

Đầu trâu

Kg

10.000

10.000

10.000

11.000

9.700

9.200

9.400

 

 


NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 5 so sánh giá cả với tháng 4/2019, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 5 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm tại một số thị trường với các mức như sau: giảm 1.700đ/kg tại thị trường GL, giảm 5.000đ/kg tại thị trường ĐH, giảm 15.000đ/kg tại thị trường HH.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá biến động tăng với mức 1.000đ/kg tại thị trường TXQT, giảm với mức 2.000đ/kg tại ĐH, giảm 8.000đ/kg tại HL; Lạc vỏ có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại thị trường HL; Ớt khô có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại CL, tăng 5.000đ/kg tại HL, TXQT; Vừng mè có giá tăng với mức 10.000 - 15.000 – 20.000 – 25.000 – 27.000đ/kg lần lượt tại các thị trường ĐH, HH, CL, TXQT, HL.   

- Lương thực: Lúa thường có giá giảm với mức 200đ/kg tại thị trường CL, giảm 600đ/kg tại HL, giảm 900đ/kg tại VL, TXQT; Gạo thường có giá giảm với mức 1.000 – 1.200đ/kg tại GL, CL; Gạo ngon có giá giảm với mức 700đ/kg tại CL, giảm 1.000đ/kg tại ĐH, TXQT, giảm 1.500đ/kg tại HL; Gạo nếp có giá ổn định; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại VL, giảm 2.000đ/kg tại HL, TXQT; Khoai lang có giá ổn định; Khoai môn có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại HH, tăng 2.000đ/kg tại CL, HL, giảm 2.000đ/kg tại ĐH; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại CL, HH, tăng 1.000đ/kg tại VL, giảm 2.000đ/kg tại TXQT; Ngô hạt có giá giảm 500đ/kg tại ĐH; Sắn củ tươi có giá ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm với mức 1.000 – 2.700 – 4.000 - 5.000 – 6.000 – 8.000đ/kg lần lượt tại HH, CL, VL, HH, TXQT, ĐH; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại HL, giảm 5.000đ/kg tại VL, HH, TXQT; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại GL; Thịt bò loại 2 có giá tăng 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại HL, CL; Thịt bò loại 3 có giá giảm 10.000đ/kg tại VL; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm 10.000đ/kg tại VL, HL, TXQT; Thịt gà công nghiệp có giá tăng 5.000đ/kg tại HH; Thịt vịt hơi có giá tăng 5.000đ/kg tại HH, giảm 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại CL, HL; Thịt ngan hơi có giá tăng 10.000đ/kg tại HH, giảm 5.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại ĐH, HL; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá biến động giảm 3.000đ/kg tại thị trường GL, giảm 10.000đ/kg tại VL, HL; Cá trắm cỏ có giá tăng với mức 5.000 - 10.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại HH, CL, HL; Cá chép có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại CL, giảm 5.000đ/kg tại HH, TXQT; Cá rô phi có giá giảm 4.000 – 16.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HH; Cá mè có giá giảm 2.000 - 4.000đ/kg lần lượt tại TXQT, VL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH, HL; Tôm sú có giá giảm 10.000đ/kg tại GL; Tôm thẻ có giá giảm với mức 5.000 – 10.000 – 20.000 – 30.000đ/kg lần lượt tại HL, GL,CL, ĐH; Cua có giá tăng 10.000đ/kg tại HH, giảm 10.000đ/kg tại TXQT; Trứng gà ta, trứng gà công nghiệp có giá ổn định; Trứng vịt có giá giảm  300đ/quả tại HH; Đậu đỏ có giá ổn định; Đậu đen, đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 3.000đ/kg tại ĐH; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 2.000đ/kg tại ĐH.

- Rau quả: Rau cải có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại ĐH, HH; Rau muống có giá tăng với mức 2.000/kg tại ĐH, giảm 1.000đ/kg tại TXQT, giảm 2.000đ/kg tại CL, HH, HL; Bầu bí có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại HL, tăng 700đ/kg tại CL, giảm 5.000đ/kg tại HH; Mướp đắng có giá tăng với mức 3.700 - 5.000đ/kg lần lượt tại CL, TXQT, giảm 2.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại GL, HL ; Cam sành có giá tăng 5.000đ/kg tại HL, giảm 5.000đ/kg tại VL; Chanh có giá tăng 2.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường VL, HL, giảm 3.000đ/kg tại TXQT. 

- Giống con nuôi các loại có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu có một số biến động sau: Tấm, Cám có giá ổn định; Sắn khô có giá giảm 500đ/kg tại VL, TXQT; Bột ngô có giá giảm 500đ/kg tại TXQT.

- Vật tư phân bón kỳ này có một số biến động sau: Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm 200đ/kg tại HL, TXQT; Lân Lâm Thao có giá tăng 100đ/kg tại CL, giảm 200đ/kg tại TXQT; Lần Văn Điển có giá tăng 100đ/kg tại CL, TXQT; Kali clorua có giá tăng 1.000đ/kg tại ĐH, giảm 400đ/kg tại TXQT; NPK Ninh Bình có giá giảm 400đ/kg tại TXQT; NPK 16-16-8 có giá giảm 600đ/kg tại TXQT; NPK Đầu trâu có giá giảm 300 – 600đ/kg tại HH, TXQT; các loại phân bón khác có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 5 và trong tháng 6/2019, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và một số ít có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường và một số có giá tăng nhẹ, giảm không đáng kể.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả ổn định và một số sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại phần lớn các thị trường, một số ít có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/9 - 15/10/2019 -10/10/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/7 - 15/8/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 24/04 - 15/5/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 598