Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019
Ngày tạo: 21/05/2019   Lượt xem: 24

 

ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

TP

Đông Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh

Hải Lăng

Thị xã

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dàin gày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

80.000

60.000

65.000

60.000

85.000

80.000

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

25.000

37.000

35.000

35.000

35.000

38.000

34.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

18.000

27.000

20.000

-

-

22.000

20.000

 

3

Ơt khô

Kg

45.000

50.000

50.000

70.000

50.000

90.000

49.000

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

30.000

-

55.000

50.000

63.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

5.200

7.000

6.500

7.500

7.000

5.600

6.200

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

11.000

11.500

10.000

11.000

10.000

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

14.000

14.000

14.500

12.500

12.000

 

4

Gạo nếp

Kg

17.000

12.000

16.000

16.000

-

17.000

15.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

26.000

25.000

25.000

25.000

22.000

25.000

24.000

 

6

Khoai lang

Kg

8.500

10.000

15.000

16.000

18.000

15.000

15.000

 

7

Khoai môn

Kg

9.000

10.000

12.000

15.000

15.000

17.000

15.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

9.000

10.000

15.000

20.000

18.000

15.000

16.000

 

Ngô hạt

Kg

5.600

7.000

-

7.000

-

6.000

6.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.600

2.000

2.000

 

1.800

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

40.000

40.000

36.000

38.700

38.000

32.000

40.000

 

2

Thịt mông

Kg

85.000

80.000

76.700

85.000

85.000

70.000

75.000

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

75.000

75.000

85.000

80.000

70.000

75.000

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

240.000

160.000

250.000

250.000

230.000

235.000

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

220.000

200.000

220.000

200.000

200.000

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

140.000

200.000

190.000

180.000

170.000

180.000

180.000

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

120.000

120.000

121.700

120.000

120.000

110.000

110.000

 

8

Thịt gà CN

Kg

-

70.000

70.000

70.000

65.000

60.000

60.000

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

65.000

50.000

55.000

70.000

55.000

80.000

60.000

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

-

55.000

-

85.000

60.000

70.000

60.000

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

70.000

100.000

113.000

120.000

130.000

80.000

110.000

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

40.000

35.000

60.000

85.000

80.000

100.000

60.000

 

13

Cá Chép

Kg

40.000

35.000

50.000

70.000

55.000

45.000

55.000

 

14

Cá Rô phi

Kg

28.000

30.000

35.000

55.000

51.600

30.000

30.000

 

15

Cá Mè

Kg

40.000

30.000

35.000

40.000

-

35.000

32.000

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

-

220.000

230.000

-

-

220.000

220.000

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

165.000

170.000

170.000

170.000

150.000

145.000

180.000

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

220.000

300.000

300.000

340.000

-

350.000

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

 

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.300

2.500

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

2.500

3.000

3.000

2.800

3.200

3.000

 

22

Đậu đỏ

Kg

32.000

30.000

35.000

38.000

40.000

35.000

33.300

 

23

Đậu đen

Kg

32.000

32.000

36.000

38.000

40.000

44.000

38.000

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

38.700

38.000

40.000

30.000

38.600

 

25

Đậu xanh nguyên hạt

Kg

28.000

28.000

32.000

33.000

35.000

30.000

32.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

8.000

10.000

10.000

10.000

9.000

12.000

8.000

 

2

Rau muống

Kg

8.000

18.000

10.000

10.000

9.000

12.000

8.000

 

3

Bầu bí

Kg

12.000

10.000

14.000

10.000

15.000

10.000

8.000

 

4

Muớp đắng

Kg

18.000

20.000

22.000

22.000

25.000

25.000

20.000

 

5

Cam sành

Kg

30.000

30.000

30.000

30.000

35.000

25.000

25.000

 

6

Chanh

Kg

15.000

33.000

20.000

37.000

25.000

35.000

33.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

-

 

70.000

70.000

 

60.000

   

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

   

80.000

75.000

 

67.000

   

3

Bò vàng ĐP

Kg

85.000

 

-

-

 

-

   

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

6.500

8.000

7.000

8.000

7.500

7.000

6.000

 

2

Cám

Kg

6.000

7.000

6.000

7.000

6.000

7.000

5.500

 

3

Sắn khô

Kg

3.500

 

-

7.000

-

5.000

5.800

 

4

Bột ngô

Kg

6.200

12.000

-

8.000

-

7.000

6.700

 

VIII. Phânbón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

8.000

9.000

9.000

9.500

7.800

9.200

 

2

Đạm urê TQ

Kg

8.500

 

8.500

-

-

-

-

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.500

3.500

3.500

3.500

3.500

3.100

3.800

 

4

Lân Văn Điển

Kg

4.500

 

-

3.500

3.400

3.100

3.500

 

5

Kali clorua

Kg

9.000

8.000

-

9.000

9.460

7.000

9.000

 

6

Vi sinh

Kg

3.000

2.500

-

2.500

2.500

2.400

2.600

 

7

NPK Ninh bình

Kg

6.500

 

-

6.500

6.400

6.000

6.400

 

8

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.800

10.000

-

9.500

9.500

8.000

9.300

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

 

-

11.000

-

-

-

 

10

Đầu trâu

Kg

10.000

10.000

10.000

11.000

10.000

9.200

10.000

 

 NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 4 so sánh giá cả với tháng 3/2019, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 4 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm tại hầu hết các thị trường với các mức như sau: giảm 5.000đ/kg tại thị trường GL, giảm 10.000đ/kg tại các thị trường ĐH, CL, giảm 20.000đ/kg tại các thị trường VL, HH, HL.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá biến động tăng với mức 1.000 - 2.000 - 3.000đ/kg lần lượt tại các thị trường GL, TXQT, HL, giảm với mức 1.000đ/kg tại ĐH, giảm 5.000đ/kg tại VL; Lạc vỏ có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại thị trường VL; Ớt khô có giá ổn định; Vừng mè có giá giảm với mức 15.000đ/kg tại HH, TXQT, giảm 20.000đ/kg tại ĐH, CL, giảm 27.000đ/kg tại HL.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 100đ/kg tại thị trường VL, giảm 500đ/kg tại ĐH, HH, HL, giảm 800đ/kg tại TXQT; Gạo thường có giá tăng với mức 300đ/kg tại GL, giảm 500đ/kg tại HL, giảm 2.000đ/kg tại TXQT; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại ĐH, CL, HL; Gạo nếp có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại HL; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 700 - 1.000 - 3.000đ/kg lần lượt tại GL, VL, ĐH, giảm 1.000đ/kg tại TXQT; Khoai lang có giá giảm 2.000đ/kg tại VL, ĐH, GL, giảm 3.000đ/kg tại HH; Khoai môn có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại GL, giảm 3.000đ/kg tại VL, ĐH, HH, HL, TXQT, giảm 5.000đ/kg tại CL; Tinh bột sắn có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại VL, ĐH, GL, CL, HH; Ngô hạt có giá giảm 1.000đ/kg tại VL, TXQT; Sắn củ tươi có giá tăng với mức 200đ/kg tại HH, giảm 100 - 200đ/kg tại VL, GL.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 2.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại VL, TXQT, giảm với mức 1.300 - 2.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại GL, HH, HL; Thịt mông có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TXQT, giảm 5.000đ/kg tại VL, ĐH, HH, giảm 10.000đ/kg tại GL, HL; Thịt ba chỉ có giá tăng 5.000đ/kg tại TXQT, giảm 5.000đ/kg tại ĐH, HH, giảm 8.000đ/kg tại GL, giảm 10.000đ/kg tại GL, HL; Thịt bò loại 1 có giá giảm với mức 6.700 - 10.000 - 15.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại GL, ĐH, TXQT, HL; Thịt bò loại 2 có giá giảm 10.000đ/kg tại HL; Thịt bò loại 3 có giá tăng 4.000đ/kg tại GL; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng 11.700đ/kg tại GL, giảm 5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại VL, HL; Thịt gà công nghiệp có giá tăng 5.000đ/kg tại GL, giảm 5.000 - 10.000đ/kg tại ĐH, HL; Thịt vịt hơi có giá tăng 20.000đ/kg tại CL, tăng 5.000đ/kg tại VL, GL, HL; Thịt ngan hơi có giá tăng 5.000đ/kg tại HL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH, HH, TXQT; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá biến động tăng 10.000đ/kg tại thị trường HL, giảm 3.700đ/kg tại GL, giảm 5.000đ/kg tại CL, TXQT, giảm 10.000đ/kg tại VL, giảm 30.000đ/kg tại ĐH; Cá trắm cỏ có giá tăng với mức 3.300đ/kg tại GL, giảm 5.000đ/kg tại HH, giảm 10.000đ/kg tại VL, ĐH, CL, HL; Cá chép có giá tăng với mức 3.300 - 5.000đ/kg lần lượt tại GL, CL, giảm 5.000đ/kg tại TXQT; Cá rô phi có giá tăng 5.000 - 6.000đ/kg tại CL, HH; Cá mè có giá giảm 3.000 - 5.000đ/kg tại TXQT, ĐH; Tôm sú có giá giảm 13.000đ/kg tại GL; Tôm thẻ có giá tăng với mức 15.000 - 20.000 - 24.000đ/kg lần lượt tại CL, ĐH, GL; Cua có giá tăng 20.000đ/kg tại TXQT; Trứng gà ta có giá tăng 500đ/quả tại HL;  trứng gà công nghiệp có giá tăng 500đ/quả tại GL; Trứng vịt có giá tăng  400đ/quả tại HL; Đậu đỏ có giá giảm 1.000 - 2.000đ/kg lần lượt tại GL, ĐH; Đậu đen, Đậu xanh bóc vỏ có giá ổn định; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm 2.000đ/kg tại ĐH.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại HL, ĐH, giảm với mức 1.000đ/kg tại HH, TXQT, giảm 2.000đ/kg tại VL, GL; Rau muống có giá giảm với mức 1.000/kg lần lượt tại VL, HH, TXQT; Bầu bí có giá tăng với mức 2.300đ/kg tại GL, giảm 3.000đ/kg tại VL, CL; Mướp đắng có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại ĐH, giảm 2.000đ/kg tại VL, giảm 3.000đ/kg tại CL, TXQT; Cam sành có giá giảm 5.000đ/kg tại VL, HL, TXQT; Chanh có giá tăng 5.000đ/kg tại các thị trường ĐH, CL, HH, HL, TXQT. 

- Giống con nuôi: Giồng lợn lai F1 có giá giảm với mức 10.000 - 21.000đ/kg lần lượt tại GL, HL; Giống Móng cái nái có giá giảm với mức 23.000đ/kg tại HL; Bò vàng địa phương có giá tăng 5.000đ/kg tại VL.

- Bột nguyên liệu có một số biến động sau: Tấm có giá tăng 1.000đ/kg tại VL, giảm 200đ/kg tại TXQT; Cám có giá ổn định; Sắn khô có giá tăng 300đ/kg tại TXQT; Bột ngô có giá giảm 300đ/kg tại TXQT.

- Vật tư phân bón kỳ này có một số biến động sau: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 100đ/kg tại GL, giảm 300đ/kg tại HH; Đạm urê Trung Quốc có giá tăng 300đ/kg tại GL; Lân Lâm Thao, lần Văn Điển có giá giảm 200đ/kg tại TXQT; Kali clorua có giá giảm 1.000đ/kg tại ĐH; các loại phân bón khác có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 4 và trong tháng 5/2019, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường và một số có giá tăng nhẹ, giảm không đáng kể.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả ổn định và một số sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại phần lớn các thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM