Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019
Ngày tạo: 04/04/2019   Lượt xem: 162

 

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 3 so sánh giá cả với tháng 2/2019, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 3 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

 

 GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH

Từ 16/2 - 15/3/2019

ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
Vĩnh Linh

TP

Đông Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh

Hải Lăng

Thị xã

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dàin gày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

80.000

70.000

70.000

70.000

85.000

80.000

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

1

Lạc nhân

Kg

35.000

38.000

34.000

35.000

35.000

35.000

32.000

 

2

Lạc vỏ

Kg

20.000

20.000

20.000

-

-

22.000

20.000

 

3

Ơt khô

Kg

45.000

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

49.000

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

55.000

50.000

62.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

1

Lúa thường

Kg

6.100

7.000

6.500

6.500

7.000

6.500

7.000

 

2

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.700

11.500

10.000

11.500

12.000

 

3

Gạo ngon

Kg

15.000

13.000

14.000

13.000

14.500

13.500

14.000

 

4

Gạo nếp

Kg

17.000

15.000

16.000

16.000

-

18.000

15.000

 

5

Gạo nếp Thái

kg

25.000

22.000

24.300

25.000

22.000

25.000

25.000

 

6

Khoai lang

Kg

15.500

15.000

13.000

16.000

18.000

15.000

15.000

 

7

Khoai môn

Kg

12.000

13.000

11.000

15.000

15.000

13.000

13.000

 

8

Tinh bột sắn

Kg

15.000

15.000

16.300

16.000

16.000

15.000

16.000

 

Ngô hạt

Kg

6.500

7.000

-

7.000

-

6.000

7.000

 

10

Sắn củ tươi

Kg

1.700

2.000

2.200

1.700

1.600

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

1

Thịt lợn hơi

Kg

38.000

40.000

37.300

39.000

40.000

40.000

35.000

 

2

Thịt mông

Kg

90.000 

85.000

86.700

85.000

90.000

80.000

70.000

 

3

Thịt ba chỉ

Kg

90.000 

80.000

83.000

85.000

85.000

80.000

70.000

 

4

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

250.000

256.700

250.000

250.000

250.000

250.000

 

5

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

220.000

200.000

220.000

210.000

200.000

 

6

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

186.000

180.000

170.000

180.000

180.000

 

7

Thịt gà hơi ĐP

Kg

125.000

120.000

110.000

120.000

120.000

120.000

110.000

 

8

Thịt gà CN

Kg

70.000

70.000

65.000

70.000

70.000

70.000

60.000

 

9

Thịt vịt hơi

Kg

60.000

50.000

50.000

50.000

55.000

65.000

60.000

 

10

Thịt ngan hơi

Kg

-

65.000

-

75.000

65.000

65.000

65.000

 

11

Cá Lóc đồng

Kg

120.000

130.000

116.700

125.000

130.000

100.000

115.000

 

12

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

50.000

56.700

65.000

65.000

60.000

60.000

 

13

Cá Chép

Kg

40.000

35.000

46.700

50.000

55.000

45.000

60.000

 

14

Cá Rô phi

Kg

-

30.000

35.000

35.000

35.600

30.000

30.000

 

15

Cá Mè

Kg

40.000

40.000

35.000

40.000

-

35.000

35.000

 

16

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

-

220.000

243.000

-

-

220.000

220.000

 

17

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

165.000

150.000

146.000

155.000

150.000

150.000

170.000

 

18

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

300.000

300.000

300.000

340.000

-

330.000

 

19

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

3.500

4.000

 

20

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

2.500

2.500

3.000

2.500

2.500

 

21

Trứng Vịt

quả

3.000

2.500

3.000

3.000

2.800

2.600

3.000

 

22

Đậu đỏ

Kg

32.000

32.000

34.000

38.000

40.000

35.000

33.000

 

23

Đậu đen

Kg

32.000

32.000

36.000

38.000

40.000

44.000

38.000

 

24

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

38.700

38.000

40.000

30.000

38.300

 

25

Đậu xanh ng hạt

Kg

28.000

30.000

32.000

33.000

35.000

30.000

32.000

 

V. Rau quả

 

1

Rau cải

Kg

10.000

8.000

12.000

10.000

10.000

10.000

9.000

 

2

Rau muống

Kg

9.000

10.000

10.000

10.000

10.000

12.000

9.000

 

3

Bầu bí

Kg

15.000

10.000

11.700

13.000

15.000

10.000

10.000

 

4

Muớp đắng

Kg

20.000

18.000

22.000

25.000

25.000

25.000

23.000

 

5

Cam sành

Kg

35.000

30.000

30.000

30.000

35.000

30.000

30.000

 

6

Chanh

Kg

15.000

25.000

20.000

25.000

20.000

25.000

28.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

-

-

80.000

70.000

-

81.000

-

 

2

Lợn Móng Cái

Kg

-

-

80.000

75.000

-

90.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

80.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

6.500

7.000

7.000

8.000

7.500

7.000

6.700

 

2

Cám

Kg

6.000

7.000

6.000

7.000

6.000

7.000

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.000

-

-

7.000

-

5.000

5.500

 

4

Bột ngô

Kg

6.200

8.000

-

8.000

-

7.000

7.000

 

VIII. Phânbón

 

1

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

8.000

8.900

9.000

9.860

8.000

9.200

 

2

Đạm urê TQ

Kg

8.500

-

8.200

-

-

-

-

 

3

Lân Lâm Thao

Kg

4.000

3.500

3.500

3.500

3.530

3.200

4.000

 

4

Lân Văn Điển

Kg

4.000

-

-

3.500

3.400

3.200

3.800

 

5

Kali clorua

Kg

9.000

9.000

-

9.000

9.330

8.000

9.000

 

6

Vi sinh

Kg

3.000

2.500

-

2.500

2.500

2.400

2.600

 

7

NPK Ninh bình

Kg

6.500

-

-

6.500

6.400

6.000

6.400

 

8

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.800

-

-

9.500

9.500

8.000

9.300

 

9

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

11.000

-

-

-

 

10

Đầu trâu

Kg

10.000

10.000

10.000

11.000

9.730

9.200

10.000

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 3 so sánh giá cả với tháng 2/2019, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 3 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 15.000đ/kg tại thị trường HH, tăng với mức 10.000đ/kg tại các thị trường VL, HL, tăng với mức 5.000đ/kg tại các thị trường ĐH, GL.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá biến động tăng với mức 3.000đ/kg tại thị trường ĐH; Lạc vỏ có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại các thị trường VL, HL; Ớt khô có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại thị trường ĐH; Vừng mè có giá tăng với mức 7.000 - 10.000đ/kg tại HL, ĐH.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 200 - 500đ/kg lần lượt tại các thị trường TXQT, HH, giảm 400đ/kg tại VL; Gạo thường có giá tăng với mức 500đ/kg tại HL, giảm 1.000đ/kg tại ĐH; Gạo ngon có giá tăng với mức 500đ/kg tại HH, giảm 1.000đ/kg tại CL, HH, giảm 500đ/kg tại HL; Gạo nếp có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại ĐH; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng 1.000đ/kg tại HL; Khoai lang có giá tăng với mức 500đ/kg tại VL, giảm 1.000đ/kg tại HL; Khoai môn có giá tăng với mức 1.000 - 3.000đ/kg lần lượt tại HL, ĐH, giảm 2.000đ/kg tại TXQT; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 500 - 1.000đ/kg lần lượt tại TXQT, CL; Ngô hạt có giá tăng 500đ/kg tại ĐH; Sắn củ tươi có giá giảm với mức 100đ/kg tại HH.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại VL, HL, giảm với mức 4.000 - 5.000 - 7.000đ/kg lần lượt tại CL, TXQT, GL; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại ĐH, giảm 10.000đ/kg tại HL, TXQT; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại ĐH, HL, TXQT; Thịt bò loại 2 có giá giảm 10.000đ/kg tại HL; Thịt bò loại 3 có giá giảm 10.000đ/kg tại VL; Thịt gà hơi địa phương có giá ổn định; Thịt gà công nghiệp có giá giảm 5.000đ/kg tại GL; Thịt vịt hơi có giá tăng 10.000đ/kg tại VL, TXQT, tăng 5.000đ/kg tại ĐH, HL; Thịt ngan hơi có giá tăng 15.000đ/kg tại ĐH, giảm 5.000đ/kg tại HL; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá biến động tăng 5.000 - 20.000 - 30.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TXQT, VL, ĐH; Cá trắm cỏ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TXQT, giảm 5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại ĐH, GL; Cá chép có giá giảm với mức 5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại HL, CL; Cá rô phi có giảm 5.000đ/kg tại HL; Cá mè có giá tăng 10.000đ/kg tại ĐH, giảm 2.000đ/kg tại TXQT; Tôm sú có giá ổn định; Tôm thẻ có giá giảm với mức 15.000đ/kg tại thị trường VL, giảm 20.000đ/kg tại CL, TXQT, giảm 30.000đ/kg tại ĐH, GL, giảm 45.000đ/kg tại HL; Cua có giá ổn định; Trứng gà ta, trứng gà công nghiệp có giá ổn định; Trứng vịt có giá giảm 300 - 400đ/quả tại ĐH, HL; Đậu đỏ có giá giảm 1.000 - 3.000đ/kg lần lượt tại ĐH, VL; Đậu đen có giá giảm 3.000đ/kg tại VL, ĐH; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 700đ/kg tại GL, giảm 2.000đ/kg tại ĐH; Đậu xanh nguyên hạt có giá ổn định.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TXQT, giảm với mức 2.000đ/kg tại HL; Rau muống có giá tăng với mức 1.000 - 2.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HL; Bầu bí có giá tăng với mức 1.700đ/kg tại TXQT, giảm 5.000đ/kg tại ĐH, HL; Mướp đắng có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại TXQT, ĐH; Cam sành có giá tăng 2.000đ/kg tại TXQT, giảm 5.000đ/kg tại HL; Chanh có giá ổn định. 

- Giống con nuôi các loại kỳ này chỉ có giống Móng cái nái có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại CL, các giống khác tại các thị trường có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu có một số biến động sau: Tấm có giá giảm 1.000đ/kg tại ĐH; Cám, sắn khô có giá ổn định; Bột ngô có giá tăng 1.000đ/kg tại ĐH.

 

 

 


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/9 - 15/10/2019 -10/10/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/7 - 15/8/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 24/04 - 15/5/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 598