Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019
Ngày tạo: 21/03/2019   Lượt xem: 128

 Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 02 so sánh giá cả với tháng 01/2019, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 02 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH

Từ 16/1/2018 - 15/02/2019

ĐVT: đồng

TT

Mặthàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

HồXá
V.Linh

TP

Đ. Hà

ChợCầu

GioLinh

ChợPhiên Cam Lộ

K.Sanh
H. Hóa

DiênSanh

HảiLăng

TX

QuảngTrị

 
 

I. CâyCôngnghiệpdàingày

 

1

Hạttiêuđen

Kg

70.000

65.000

65.000

70.000

70.000

70.000

-

 

II. CâyCôngnghiệpngắnngày

 

1

Lạcnhân

Kg

35.000

35.000

34.000

35.000

35.000

35.000

32.000

 

2

Lạcvỏ

Kg

18.000

20.000

20.000

-

-

20.000

20.000

 

3

Ơtkhô

Kg

45.000

55.000

50.000

50.000

50.000

50.000

49.000

 

4

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

55.000

50.000

55.000

50.000

 

III. Luơngthực

 

  1       

Lúathường

Kg

6.500

7.000

6.500

6.500

6.500

6.600

6.800

 

  2       

Gạothường

Kg

10.000

11.000

10.700

11.500

10.000

11.000

12.000

 

  3       

Gạongon

Kg

15.000

14.000

14.000

13.000

14.000

13.500

14.000

 

  4       

Gạonếp

Kg

17.000

15.000

16.000

16.000

-

17.000

15.000

 

  5       

GạonếpThái

kg

25.000

25.000

24.300

25.000

22.000

24.000

24.000

 

  6       

Khoailang

Kg

15.000

15.000

13.000

16.000

18.000

16.000

15.000

 

  7       

Khoaimôn

Kg

12.000

10.000

11.000

15.000

15.000

12.000

15.000

 

  8       

Tinhbộtsắn

Kg

15.000

15.000

16.300

15.000

16.000

15.000

15.500

 

  9       

Ngôhạt

Kg

6.500

6.500

-

7.000

-

6.000

7.000

 

10     

Sắncủtươi

Kg

1.700

2.000

2.200

1.700

1.700

-

2.200

 

IV. Thực phẩm

 

  1       

Thịtlợnhơi

Kg

40.000

-

44.300

43.000

45.000

42.000

40.000

 

  2       

Thịtmông

Kg

90.000

 

90.000

86.700

85.000

90.000

90.000

80.000

 

  3       

Thịtbachỉ

Kg

90.000

 

85.000

83.000

85.000

85.000

90.000

80.000

 

  4       

Thịtbòloại 1

Kg

250.000

240.000

256.700

250.000

250.000

240.000

240.000

 

  5       

Thịtbòloại 2

Kg

220.000

220.000

220.000

200.000

220.000

220.000

200.000

 

  6       

Thịtbòloại 3

Kg

190.000

200.000

186.000

180.000

170.000

180.000

180.000

 

  7       

Thịtgàhơi ĐP

Kg

125.000

120.000

110.000

120.000

120.000

120.000

110.000

 

  8       

Thịtgà CN

Kg

70.000

70.000

70.000

70.000

70.000

70.000

60.000

 

  9       

Thịtvịthơi

Kg

50.000

45.000

50.000

50.000

55.000

60.000

50.000

 

10     

Thịtnganhơi

Kg

-

50.000

-

75.000

65.000

70.000

65.000

 

11     

CáLócđồng

Kg

100.000

100.000

116.700

125.000

130.000

100.000

110.000

 

12     

CáTrắmcỏ

Kg

50.000

55.000

66.700

65.000

65.000

60.000

55.000

 

13     

CáChép

Kg

40.000

35.000

46.700

60.000

55.000

50.000

60.000

 

14     

CáRô phi

Kg

-

30.000

35.000

35.000

35.000

35.000

30.000

 

15     

CáMè

Kg

40.000

30.000

35.000

40.000

-

35.000

37.000

 

16     

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

-

220.000

243.000

-

-

220.000

220.000

 

17     

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

180.000

180.000

176.000

175.000

150.000

195.000

190.000

 

18     

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

300.000

300.000

300.000

340.000

-

330.000

 

19     

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

3.500

4.000

 

20     

TrứngGà CN

quả

3.000

3.000

2.500

2.500

3.000

2.500

2.500

 

21     

TrứngVịt

quả

3.000

2.800

3.000

3.000

2.800

3.000

3.000

 

22     

Đậuđỏ

Kg

35.000

33.000

34.000

38.000

40.000

35.000

33.000

 

23     

Đậuđen

Kg

35.000

35.000

36.000

38.000

40.000

44.000

38.000

 

24     

Đậuxanhbócvỏ

Kg

-

37.000

38.000

38.000

40.000

30.000

38.300

 

25     

Đậuxanhnghạt

Kg

28.000

30.000

32.000

33.000

35.000

30.000

32.000

 

V. Rau quả

 

 1         

Rau cải

Kg

10.000

8.000

12.000

10.000

10.000

12.000

8.000

 

 2         

Rau muống

Kg

9.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

8.000

 

 3         

Bầubí

Kg

15.000

15.000

11.700

13.000

15.000

15.000

8.300

 

 4         

Muớpđắng

Kg

20.000

20.000

22.000

25.000

25.000

25.000

25.000

 

 5         

Cam sành

Kg

35.000

30.000

30.000

30.000

35.000

35.000

28.000

 

 6         

Chanh

Kg

15.000

25.000

20.000

25.000

20.000

25.000

28.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợnlai F1

Kg

-

-

80.000

70.000

-

81.000

-

 

2

LợnMóngCái (nái)

Kg

-

-

80.000

80.000

-

90.000

-

 

3

Bòvàng ĐP

Kg

80.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Cácloạibộtnguyênliệu

 

1

Tấm

Kg

6.500

8.000

7.000

8.000

7.500

7.000

6.800

 

2

Cám

Kg

6.000

7.000

6.000

7.000

6.000

7.000

6.000

 

3

Sắnkhô

Kg

5.000

-

-

7.000

-

5.000

5.500

 

4

Bộtngô

Kg

6.200

7.000

-

8.000

-

7.000

7.000

 

VIII. Phânbón

 

  1       

ĐạmurêPhúMỹ

Kg

9.000

8.000

8.900

9.000

9.730

8.800

9.000

 

  2       

Đạmurê TQ

Kg

8.500

-

8.200

-

-

-

-

 

  3       

LânLâmThao

Kg

4.000

3.500

3.500

3.500

3.460

3.200

4.000

 

  4       

LânVănĐiển

Kg

4.000

3.500

-

3.500

3.460

3.200

3.800

 

  5       

Kali clorua

Kg

9.000

9.000

-

9.000

9.330

8.000

9.000

 

  6       

Vi sinh

Kg

3.000

2.500

-

2.500

2.500

2.400

2.600

 

  7       

NPK Ninhbình

Kg

6.500

-

-

6.500

6.400

6.000

6.400

 

  8       

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.500

-

-

9.500

9.530

8.000

9.400

 

  9       

NPK ViệtNhật

Kg

10.000

-

-

11.000

-

-

-

 

10     

Đầutrâu

Kg

10.000

10.000

10.000

11.000

10.000

9.200

10.000

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 02 so sánh giá cả với tháng 01/2019, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 02 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 5.000đ/kg tại các thị trường ĐH, GL, các thị trường khác có giá ổn định.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá biến động tăng với mức 1.000đ/kg tại thị trường GL, tăng với mức 2.000đ/kg tại VL, HH; Lạc vỏ có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại thị trường GL; Ớt khô có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại thị trường VL; Vừng mè có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại HL.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500 - 800đ/kg lần lượt tại các thị trường VL, HL, giảm 200 - 500đ/kg lần lượt tại TXQT, CL; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại HL, giảm 700 - 1.000đ/kg tại HH, ĐH; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại VL, giảm 1.000đ/kg tại CL, HH, giảm 500đ/kg tại HL; Gạo nếp có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại VL, HL; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng 2.000đ/kg tại VL, giảm 700 - 1.000đ/kg tại GL, HL; Khoai lang có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại ĐH, HL, tăng 2.500 - 3.000đ/kg tại VL, HH; Khoai môn có giá tăng với mức 3.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HH, giảm 2.000đ/kg tại ĐH; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 500 - 1.300đ/kg lần lượt tại TXQT, GL; Ngô hạt có giá tăng 500đ/kg tại VL, giảm 500đ/kg tại ĐH; Sắn củ tươi có giá giảm với mức 100đ/kg tại TXQT, HH, giảm 500đ/kg tại VL, ĐH.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại VL, HL, tăng 3.000 - 3.600đ/kg tại HH, GL; Thịt mông có giá tăng với mức 1.700 - 5.000đ/kg lần lượt tại GL, ĐH, tăng 10.000đ/kg tại VL, HL; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 1.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại GL, ĐH, tăng 10.000đ/kg tại VL, HL; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 6.700 - 10.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại GL, VL, CL; Thịt bò loại 2 có giá tăng 20.000đ/kg tại GL, giảm 20.000đ/kg tại TXQT; Thịt bò loại 3 có giá tăng 16.000đ/kg tại GL, giảm 10.000đ/kg tại VL; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng 10.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Thịt gà công nghiệp có giá tăng 10.000 - 15.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại các thị trường HL, GL, VL; Thịt vịt hơi có giá tăng 2.000đ/kg tại HL; Thịt ngan hơi có giá tăng 12.000đ/kg tại HL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH, HH; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá biến động tăng 10.000 - 20.000đ/kg tại phần lớn các thị trường, giảm 10.000đ/kg tại ĐH; Cá trắm cỏ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại HH, HL, tăng 10.000 - 15.000 - 16.700 - 20.000đ/kg lần lượt tại VL, ĐH, GL, CL; Cá chép có giá tăng với mức 8.000đ/kg tại TXQT, giảm với mức 1.700 -  5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại GL, ĐH, CL; Cá rô phi có giá tăng 2.000đ/kg tại HL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH, GL, HH; Cá mè có giá giảm 1.000đ/kg tại HL; Tôm sú có giá tăng với mức  23.000đ/kg tại GL, giảm 10.000đ/kg tại ĐH; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000 - 20.000 - 26.000 - 45.000đ/kg lần lượt tại các thị trường ĐH, TXQT, GL, HL, tăng 30.000đ/kg tại VL, CL; Cua có giá tăng với mức 30.000đ/kg tại TXQT; Trứng gà ta có giá giảm 200đ/quả tại HL; Trứng gà công nghiệp có giá giảm 500đ/quả tại VL; Trứng vịt có giá tăng 300đ/quả tại ĐH; Đậu đỏ có giá tăng 3.000đ/kg tại VL, ĐH, HL; Đậu đen có giá tăng 3.000đ/kg tại VL, HL, tăng 5.000đ/kg tại ĐH; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại ĐH; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 2.000đ/kg tại ĐH, HL.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.000 - 3.000đ/kg tại phần lớn các thị trường, giảm với mức 2.000đ/kg tại TXQT; Rau muống có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại HH, VL, tăng 2.000 - 3.000đ/kg tại CL, GL, giảm 2.000đ/kg tại TXQT; Bầu bí có giá tăng với mức 1.700 - 2.000 - 3.000đ/kg lần lượt tại GL, ĐH, HL, tăng 5.000đ/kg tại VL, HH, giảm 3.000đ/kg tại TXQT; Mướp đắng có giá tăng với mức 2.000 - 3.000đ/kg tại GL, CL, giảm 1.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại TXQT, ĐH; Cam sành có giá tăng 1.000đ/kg tại VL; Chanh có giá tăng với mức 3.000 - 8.000đ/kg lần lượt tại CL, ĐH. 

- Giống con nuôi các loại kỳ này chỉ có giống Móng cái nái có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại HL, các giống khác tại các thị trường có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu có một số biến động sau: Tấm, Cám có giá tăng 1.000đ/kg tại ĐH; Bột ngô có giá giảm 300đ/kg tại VL.

- Vật tư phân bón kỳ này có một số biến động sau: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 230 - 400đ/kg lần lượt tại HH, GL, giảm 100 - 300đ/kg lần lượt tại HL, TXQT; Kali Clorua có giá giảm 170đ/kg tại HH; Vi sinh có giá giảm 100đ/kg tại TXQT; các loại phân bón khác có giá ổn định.

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 02 và trong tháng 3/2019, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường và một số có giá giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả sẻ giảm nhẹ.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ giảm nhẹ tại phần lớn các thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/7 - 15/8/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 24/04 - 15/5/2019 -8/28/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM