Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019
Ngày tạo: 31/01/2019   Lượt xem: 81

 

ĐVT: đồng

TT

Mặthàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

HồXá
V.Linh

TP

Đ. Hà

ChợCầu

GioLinh

ChợPhiên Cam Lộ

KheSanh
H. Hóa

DiênSanh

HảiLăng

TX

QuảngTrị

 
 

I. CâyCôngnghiệpdàingày

 

1

Hạttiêuđen

Kg

70.000

60.000

60.000

70.000

70.300

70.000

-

 

II. CâyCôngnghiệpngắnngày

 

      1                

Lạcnhân

Kg

34.000

35.000

33.000

35.000

34.000

35.000

32.000

 

      2                

Lạcvỏ

Kg

18.000

20.000

19.000

-

-

-

20.000

 

      3                

Ơtkhô

Kg

40.000

55.000

50.000

50.000

50.000

50.000

49.600

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

55.000

50.000

50.000

50.000

 

III. Luơngthực

 

      1                

Lúathường

Kg

6.000

7.000

6.500

7.000

6.500

5.800

7.000

 

      2                

Gạothường

Kg

10.000

12.000

11.000

11.500

10.700

10.000

12.000

 

      3                

Gạongon

Kg

14.000

14.000

14.000

14.000

15.000

14.000

14.000

 

      4                

Gạonếp

Kg

16.000

15.000

16.300

16.000

-

16.000

15.000

 

      5                

GạonếpThái

kg

23.000

25.000

25.000

25.000

22.000

25.000

24.000

 

      6                

Khoailang

Kg

12.500

14.000

14.000

16.000

15.000

15.000

15.000

 

      7                

Khoaimôn

Kg

12.000

12.000

11.000

15.000

10.000

12.000

12.000

 

      8                

Tinhbộtsắn

Kg

15.000

15.000

15.000

15.000

16.000

15.000

16.000

 

      9                

Ngôhạt

Kg

6.000

7.000

-

7.000

-

6.000

7.000

 

    10              

Sắncủtươi

Kg

2.200

2.500

2.200

1.700

1.800

-

2.300

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịtlợnhơi

Kg

38.000

40.000

40.700

43.000

42.000

40.000

42.000

 

      2                

Thịtmông

Kg

80.000

 

85.000

85.000

85.000

90.000

80.000

80.000

 

      3                

Thịtbachỉ

Kg

80.000

 

80.000

82.000

85.000

85.000

80.000

80.000

 

      4                

Thịtbòloại 1

Kg

240.000

240.000

250.000

230.000

250.000

240.000

240.000

 

      5                

Thịtbòloại 2

Kg

220.000

220.000

200.000

200.000

220.000

220.000

220.000

 

      6                

Thịtbòloại 3

Kg

200.000

200.000

170.000

180.000

170.000

180.000

180.000

 

      7                

Thịtgàhơi ĐP

Kg

105.000

110.000

110.000

110.000

110.000

110.000

100.000

 

      8                

Thịtgà CN

Kg

50.000

70.000

55.000

70.000

70.000

60.000

60.000

 

      9                

Thịtvịthơi

Kg

50.000

45.000

50.000

50.000

50.000

58.000

50.000

 

    10              

Thịtnganhơi

Kg

70.000

55.000

-

75.000

70.000

58.000

65.000

 

    11              

CáLócđồng

Kg

85.000

110.000

103.000

110.000

110.000

85.000

110.000

 

    12              

CáTrắmcỏ

Kg

40.000

40.000

50.000

45.000

60.000

55.000

55.000

 

    13              

CáChép

Kg

40.000

40.000

45.00

50.000

55.000

57.000

52.000

 

    14              

CáRô phi

Kg

30.000

35.000

30.000

35.000

40.000

33.000

30.000

 

    15              

CáMè

Kg

40.000

30.000

35.000

40.000

-

36.000

37.000

 

    16              

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

230.000

230.000

-

-

220.000

220.000

 

    17              

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

170.000

150.000

145.000

150.000

150.000

170.000

 

    18              

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

300.000

300.000

300.000

340.000

-

300.000

 

    19              

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

3.700

4.000

 

    20              

TrứngGà CN

quả

2.500

3.000

2.500

2.500

3.000

2.500

2.500

 

    21              

TrứngVịt

quả

3.000

2.500

3.000

3.000

2.800

3.000

3.000

 

    22              

Đậuđỏ

Kg

32.000

30.000

34.300

38.000

40.000

32.000

33.000

 

    23              

Đậuđen

Kg

32.000

30.000

36.000

38.000

40.000

41.000

38.000

 

    24              

Đậuxanhbócvỏ

Kg

-

35.000

38.000

38.000

40.000

30.000

38.300

 

    25              

Đậuxanhnghạt

Kg

28.000

28.000

32.000

33.000

35.000

32.000

32.300

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

7.000

10.000

8.000

13.000

9.000

10.000

10.000

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

10.000

7.000

8.000

9.000

10.000

10.000

 

      3                

Bầubí

Kg

10.000

13.000

10.000

13.000

10.000

12.000

10.300

 

      4                

Muớpđắng

Kg

20.000

25.000

20.000

22.000

25.000

25.000

26.000

 

      5                

Cam sành

Kg

30.000

30.000

30.000

35.000

35.000

30.000

30.000

 

      6                

Chanh

Kg

15.000

17.000

20.000

22.000

20.000

25.000

16.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợnlai F1

Kg

-

 

80.000

70.000

 

81.000

 

 

2

LợnMóngCái (nái)

Kg

 

 

80.000

80.000

 

80.000

 

 

3

Bòvàng ĐP

Kg

80.000

 

-

-

 

-

 

 

VII. Cácloạibộtnguyênliệu

 

1

Tấm

Kg

6.500

7.000

7.000

8.000

7.500

7.000

6.800

 

2

Cám

Kg

6.000

6.000

6.000

7.000

6.000

7.000

6.000

 

3

Sắnkhô

Kg

5.000

 

-

7.000

-

5.000

5.300

 

4

Bộtngô

Kg

6.500

7.000

-

8.000

-

7.000

7.000

 

VIII. Phânbón

 

      1                

ĐạmurêPhúMỹ

Kg

9.000

 

8.500

9.000

9.500

8.900

9.300

 

      2                

Đạmurê TQ

Kg

8.500

 

8.200

-

-

-

-

 

      3                

LânLâmThao

Kg

4.000

3.500

3.500

3.500

3.400

3.200

4.000

 

      4                

LânVănĐiển

Kg

4.000

 

-

3.500

3.400

3.200

3.800

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

9.000

-

9.000

9.500

8.000

9.000

 

      6                

Vi sinh

Kg

3.000

2.5000

-

2.500

2.500

2.400

2.700

 

      7                

NPK Ninhbình

Kg

6.500

 

-

6.500

6.400

6.000

6.400

 

      8                

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.500

 

-

9.500

9.500

8.000

9.400

 

      9                

NPK ViệtNhật

Kg

10.000

 

-

11.000

-

-

-

 

    10              

Đầutrâu

Kg

10.000

10.000

10.000

11.000

9.600

9.200

10.000

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 01/2019 so sánh giá cả với tháng 12/2018, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 01 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 10.000đ/kg tại thị trường CL, các thị trường khác có giá ổn định.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá biến động tăng với mức 1.000 – 2.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường VL, HH, HL, giảm 700đ/kg tại CL, giảm 2.000đ/kg tại các thị trường ĐH, GL; Lạc vỏ có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại thị trường ĐH; Ớt khô có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại các thị trường VL, GL, HL; Vừng mè có giá giảm với mức 7.000 - 8.000đ/kg tại ĐH, HL.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500đ/kg tại CL, giảm 200đ/kg tại VL, giảm 800đ/kg tại GL, HL; Gạo thường có giá tăng với mức 500đ/kg tại CL, giảm 500đ/kg tại GL, HL; Gạo ngon có giá giảm với mức 500 – 1.000đ/kg tại HL, ĐH; Gạo nếp có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại VL, CL; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng 1.000đ/kg tại VL, CL; Khoai lang có giá tăng với mức 4.000 – 6.000đ/kg tại ĐH, CL, tăng 2.000đ/kg tại HH, HL, tăng 1.000đ/kg tại TXQT, tăng 500đ/kg tại VL, giảm 1.000đ/kg tại GL; Khoai môn có giá giảm với mức 1.700 – 2.000 - 3.000 – 4.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại CL, VL, ĐH, GL, HH, giảm 6.000đ/kg tại HL, TXQT; Tinh bột sắn có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại TXQT; Ngô hạt có giá giảm 400đ/kg tại VL; Sắn củ tươi có giá tăng với mức 100 – 300 - 500đ/kg lần lượt tại TXQT, HH, GL, giảm 100 - 500đ/kg lần lượt tại VL, CL.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm với mức 2.700 – 4.300 – 4.600 – 5.000đ/kg lần lượt tại CL, GL, HH, VL; Thịt mông có giá giảm 4.000 - 5.000đ/kg tại VL, GL; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại CL, giảm 2.000 - 3.000đ/kg tại VL, GL; Thịt bò loại 1 có giá tăng 20.000đ/kg tại GL, HL, TXQT, tăng 10.000đ/kg tại VL, giảm 10.000đ/kg tại CL; Thịt bò loại 2 có giá tăng 20.000đ/kg tại VL, HL, TXQT; Thịt bò loại 3 có giá tăng 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại CL, VL, giảm 10.000đ/kg tại GL; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng 10.000đ/kg tại CL, HL, tăng 5.000đ/kg tại VL, giảm 10.000đ/kg tại ĐH, GL; Thịt gà công nghiệp có giá tăng 10.000đ/kg tại CL, HL, giảm 15.000đ/kg tại GL; Thịt vịt hơi có giá tăng 13.000đ/kg tại HL, giảm 5.000đ/kg tại HH; Thịt ngan hơi có giá tăng 2.000 – 3.000đ/kg tại VL, HL; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá biến động tăng 20.000đ/kg tại thị trường CL, giảm 7.000 - 15.000đ/kg lần lượt tại GL, HL; Cá trắm cỏ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại HL, giảm 5.000đ/kg tại CL; Cá chép có giá tăng với mức 5.000 – 12.000đ/kg lần lượt tại CL, HL, giảm 3.000 – 5.000đ/kg tại TXQT, GL; Cá rô phi có giá tăng 5.000đ/kg tại các thị trường ĐH, CL, tăng 3.000đ/kg tại HL, giảm 20.000đ/kg tại GL; Cá mè có giá tăng 5.000 – 6.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại CL, HL, VL, giảm 3.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại TXQT, GL; Tôm sú có giá tăng với mức 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại ĐH, TXQT; Tôm thẻ có giá tăng với mức 5.000 – 10.000 - 20.000 – 30.000đ/kg lần lượt tại các thị trường GL, CL, TXQT, ĐH, giảm 12.000đ/kg tại HL; Cua có giá giảm với mức 40.000đ/kg tại TXQT; Trứng gà ta có giá tăng 200đ/quả tại HL; Trứng vịt có giá giảm 300đ/quả tại VL; Trứng gà công nghiệp có giá ổn định; Đậu đỏ có giá tăng 5.000đ/kg tại CL, giảm 3.000 – 3.700đ/kg tại HL, GL; Đậu đen có giá tăng 1.000 - 2.000đ/kg tại HL, CL, giảm 2.000đ/kg tại ĐH, GL; Đậu xanh bóc vỏ có giá ổn định; Đậu xanh nguyên có giá tăng 6.000đ/kg tại HL, giảm 1.000đ/kg tại GL, CL, giảm 2.000đ/kg tại ĐH.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 3.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường ĐH, CL, giảm với mức 700 – 2.000đ/kg lần lượt tại các thị trường HH, GL; Rau muống có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại GL, CL, giảm 700đ/kg tại HH; Bầu bí có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại ĐH, CL, giảm 2.000 – 3.000đ/kg tại GL, HL; Mướp đắng có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại TXQT, HL, tăng 2.000đ/kg tại CL, giảm 2.000đ/kg tại GL; Cam sành có giá tăng 10.000đ/kg tại CL, tăng  5.000đ/kg tại VL, HL, TXQT; Chanh có giá tăng với mức 1.000 – 3.000 – 6.000 - 7.000đ/kg lần lượt tại TXQT, ĐH, GL, HL, giảm 3.000đ/kg tại ĐH. 

- Giống con nuôi các loại kỳ này có một số biến động, lợn lai F1 có giá tăng 10.000đ/kg tại GL, giảm 2.000đ/kg tại HL; Móng cái nái có giá tăng với mức 5.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại GL, HL, giảm 1.700đ/kg tại CL.

- Bột nguyên liệu có một số biến động sau: Tấm, Cám có giá tăng 1.000đ/kg tại CL, giảm 1.000đ/kg tại GL; Sắn khô có giá ổn định, Bột ngô có giá giảm 3.000đ/kg tại ĐH.

- Vật tư phân bón kỳ này có một số biến động sau: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 100 – 400 - 500 – 600 - 800đ/kg lần lượt tại HL, HH, VL, CL, TXQT, giảm 500đ/kg GL; Đạm Urê TQ có giá tăng 300đ/kg tại VL; Lân Lâm Thao có giá tăng 100 – 600đ/kg lần lượt tại HL, TXQT, giảm 200đ/kg tại HH; Lân Văn Điển có giá tăng 100 – 400đ/kg lần lượt tại HL, TXQT; Kali Clorua có giá tăng 500 - 600đ/kg tại TXQT, VL; NPK Ninh Bình có giá tăng 400 – 500đ/kg tại TXQT, VL; NPK 16:16:8 có giá tăng 400đ/kg tại TXQT; NPK Việt Nhật có giá tăng 200đ/kg tại VL; NPK đầu trâu có giá tăng 500đ/kg tại VL, TXQT.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 01/2019 và trong tháng 02/2019, đây là thời điểm tết nguyên đán của dân tộc, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tăng tại phần lớn các thị trường và tăng nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả sẻ có hướng tăng.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ tăng tại phần lớn các thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ tăng nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM