Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018
Ngày tạo: 22/10/2018   Lượt xem: 151

 

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH

Từ 16/8 - 15/9/2018

ĐVT: đồng

TT

Mặthàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

HồXá
V.Linh

TP

Đ. Hà

ChợCầu

GioLinh

ChợPhiên Cam Lộ

KheSanh
H. Hóa

DiênSanh

HảiLăng

TX

QuảngTrị

 
 

I. CâyCôngnghiệpdàingày

 

1

Hạttiêuđen

Kg

80.000

65.000

59.300

80.000

78.300

90.000

85.000

 

II. CâyCôngnghiệpngắnngày

 

      1                

Lạcnhân

Kg

32.000

35.000

33.000

35.000

35.000

35.000

32.000

 

      2                

Lạcvỏ

Kg

18.000

18.000

18.000

-

-

18.000

20.000

 

      3                

Ơtkhô

Kg

38.000

55.000

50.000

70.000

55.000

100.000

50.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

48.000

-

55.000

50.000

56.000

50.000

 

III. Luơngthực

 

      1                

Lúathường

Kg

5.200

7.000

6.100

6.500

6.500

6.800

6.000

 

      2                

Gạothường

Kg

10.000

11.000

10.000

11.000

10.700

11.000

11.000

 

      3                

Gạongon

Kg

14.000

14.000

14.000

13.000

15.000

15.000

13.000

 

      4                

Gạonếp

Kg

17.000

14.000

15.000

16.000

-

18.000

15.000

 

      5                

GạonếpThái

kg

22.000

26.000

22.000

25.000

22.700

25.000

24.000

 

      6                

Khoailang

Kg

8.000

10.000

10.000

15.000

15.000

15.000

13.000

 

      7                

Khoaimôn

Kg

12.000

8.000

10.000

15.000

15.000

15.000

17.000

 

      8                

Tinhbộtsắn

Kg

14.000

15.000

14.000

16.000

16.000

16.000

15.000

 

      9                

Ngôhạt

Kg

5.400

9.000

-

7.000

-

6.000

7.000

 

    10              

Sắncủtươi

Kg

2.200

2.000

2.000

-

-

-

1.800

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịtlợnhơi

Kg

48.000

48.000

48.300

48.000

50.000

50.000

48.000

 

      2                

Thịtmông

Kg

85.000

 

90.000

86.700

90.000

95.000

85.000

85.000

 

      3                

Thịtbachỉ

Kg

82.000

 

85.000

82.300

90.000

85.000

85.000

85.000

 

      4                

Thịtbòloại 1

Kg

230.000

240.000

240.000

230.000

250.000

220.000

220.000

 

      5                

Thịtbòloại 2

Kg

185.000

220.000

200.000

200.000

220.000

200.000

200.000

 

      6                

Thịtbòloại 3

Kg

140.000

200.000

170.000

180.000

170.000

180.000

170.000

 

      7                

Thịtgàhơi ĐP

Kg

100.000

120.000

90.000

120.000

110.000

110.000

110.000

 

      8                

Thịtgà CN

Kg

50.000

70.000

60.000

75.000

65.000

55.000

60.000

 

      9                

Thịtvịthơi

Kg

50.000

50.000

50.000

65.000

60.000

55.000

50.000

 

    10              

Thịtnganhơi

Kg

68.000

60.000

-

75.000

70.000

50.000

55.000

 

    11              

CáLócđồng

Kg

85.000

100.000

90.000

110.000

110.000

80.000

110.000

 

    12              

CáTrắmcỏ

Kg

40.000

35.000

55.000

75.000

75.000

60.000

60.000

 

    13              

CáChép

Kg

40.000

40.000

45.00

60.000

60.000

45.000

60.000

 

    14              

CáRô phi

Kg

30.000

30.000

30.000

35.000

40.000

25.000

30.000

 

    15              

CáMè

Kg

30.000

30.000

40.000

40.000

-

30.000

35.000

 

    16              

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

195.000

220.000

220.000

-

-

220.000

200.000

 

    17              

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

90.000

100.000

100.000

115.000

115.000

92.000

120.000

 

    18              

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

310.000

300.000

300.000

340.000

-

320.000

 

    19              

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

 

    20              

TrứngGà CN

quả

2.500

3.000

2.500

2.500

3.000

2.500

2.800

 

    21              

TrứngVịt

quả

3.000

2.500

3.000

3.000

2.800

3.000

3.000

 

    22              

Đậuđỏ

Kg

32.000

30.000

33.000

38.000

40.000

35.000

32.000

 

    23              

Đậuđen

Kg

32.000

32.000

36.000

38.000

40.000

40.000

38.300

 

    24              

Đậuxanhbócvỏ

Kg

-

37.000

38.000

38.000

40.000

32.000

38.000

 

    25              

Đậuxanhnghạt

Kg

28.000

33.000

32.000

33.000

35.000

26.000

32.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

7.000

6.000

8.000

10.000

10.000

11.000

10.000

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

10.000

7.000

5.000

9.700

8.000

8.000

 

      3                

Bầubí

Kg

10.000

10.000

8.000

9.000

10.700

10.000

7.000

 

      4                

Muớpđắng

Kg

20.000

20.000

18.000

20.000

26.700

30.000

16.000

 

      5                

Cam sành

Kg

30.000

35.000

-

40.000

35.000

30.000

30.000

 

      6                

Chanh

Kg

15.000

13.000

12.000

12.000

16.700

25.000

13.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợnlai F1

Kg

-

-

70.000

70.000

-

58.000

-

 

2

LợnMóngCái (nái)

Kg

-

-

80.000

75.000

-

70.000

-

 

3

Bòvàng ĐP

Kg

85.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Cácloạibộtnguyênliệu

 

1

Tấm

Kg

6.500

7.000

7.500

8.000

7.500

7.000

6.300

 

2

Cám

Kg

6.000

6.000

6.500

6.000

6.500

7.000

5.500

 

3

Sắnkhô

Kg

4.500

-

-

6.000

-

5.000

4.500

 

4

Bộtngô

Kg

6.500

10.000

-

8.000

-

6.800

7.000

 

VIII. Phânbón

 

      1                

ĐạmurêPhúMỹ

Kg

8.500

8.000

8.300

9.000

8.700

7.800

8.300

 

      2                

Đạmurê TQ

Kg

8.200

-

8.500

-

-

-

-

 

      3                

LânLâmThao

Kg

4.000

3.500

3.500

3.500

3.600

3.100

3.400

 

      4                

LânVănĐiển

Kg

4.000

3.500

-

3.500

3.400

3.100

3.400

 

      5                

Kali clorua

Kg

8.400

7.000

-

9.000

8.300

7.000

8.200

 

      6                

Vi sinh

Kg

3.000

2.500

-

2.500

2.500

2.400

2.500

 

      7                

NPK Ninhbình

Kg

6.000

-

-

6.500

6.400

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.500

-

-

9.500

9.300

8.000

8.500

 

      9                

NPK ViệtNhật

Kg

9.800

-

-

11.000

-

-

-

 

    10              

Đầutrâu

Kg

9.500

10.000

10.000

11.000

9.600

9.200

9.400

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 9 so sánh giá cả với tháng 8/2018, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 9 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 25.000đ/kg tại thị trường HL, tăng 15.000đ/kg tại các thị trường CL, VL, tăng 13.000đ/kg tại thị trường HH, giảm với mức 4.000đ/kg tại thị trường GL.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 2.000 – 3.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường GL, ĐH, HL; Lạc vỏ có giá ổn định; Ớt khô có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại ĐH, giảm 2.000đ/kg tại VL; Vừng mè có giá ổn định.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500 – 1.000đ/kg lần lượt tại ĐH, HL, giảm với mức 300đ/kg tại VL; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại HH; Gạo ngon có giá giảm với mức 300đ/kg tại HH; Gạo nếp có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại HL; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 700 – 1.000đ/kg lần lượt tại HH, ĐH; Khoai lang có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại các thị trường CL, HH, HL, TXQT, giảm 2.700đ/kg tại GL; Khoai môn có giá tăng 5.000đ/kg tại các thị trường CL, HH, HL, tăng 2.000 – 3.000đ/kg tại VL, TXQT, giảm 2.000đ/kg tại ĐH, giảm 8.000đ/kg tại CL; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại CL, TXQT; Ngô hạt có giá tăng 1.000đ/kg tại ĐH, TXQT; Sắn củ tươi có giá tăng với mức 400 – 500 – 600 – 1.000đ/kg lần lượt tại TXQT, GL, ĐH, VL.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 700đ/kg tại thị trường HH, giảm 2.000 – 2.700đ/kg tại TXQT, GL; Thịt mông có giá tăng với mức 1.700đ/kg tại thị trường GL, giảm 5.000đ/kg tại TXQT; thịt ba chỉ có giá tăng với mức 2.300 tại HL, giảm 5.000đ/kg tại TXQT; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại thị trường HL, giảm 10.000đ/kg tại GL; Thịt bò loại 2 có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại HL, giảm 20.000đ/kg tại GL; Thịt bò loại 3 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại HL, giảm 20.000đ/kg tại GL; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng 15.000đ/kg tại HL, tăng 10.000đ/kg tại VL, ĐH, giảm 10.000đ/kg tại GL; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại HL, giảm 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại TXQT, GL; Thịt vịt hơi có giá tăng 5.000đ/kg tại HL; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 2.000 - 15.000đ/kg lần lượt tại VL, TXQT; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá biến động tăng 5.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại thị trường VL, HH, giảm 10.000 – 20.000 lần lượt tại GL, HL; Cá trắm cỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại VL, giảm 3.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại ĐH, GL; Cá chép có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại HL, giảm 2.000 – 8.000đ/kg lần lượt tại ĐH, VL; Cá rô phi có giá ổn định; Cá mè có giá giảm 5.000đ/kg tại các thị trường VL, ĐH, HL, TXQT; Tôm sú có giá tăng 20.000 – 30.000đ/kg lần lượt tại ĐH, GL; Tôm thẻ có giá giảm với mức 8.000 - 13.000 - 28.000đ/kg lần lượt tại HL, VL, HH, giảm 30.000đ/kg tại ĐH, CL, TXQT; Cua có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại ĐH; Trứng gà ta, trứng gà công nghiệp có giá ổn định; Trứng vịt có giá giảm 300đ/quả tại HL; Đậu đỏ có giá tăng 1.000đ/kg tại HL, giảm 2.000đ/kg tại ĐH; Đậu đen có giá giảm 3.000đ/kg tại ĐH; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại HL; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm 1.000đ/kg tại ĐH.

- Rau quả: Rau cải có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại thị trường GL, HH, giảm 4.000đ/kg tại ĐH; Rau muống có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại TXQT, giảm 1.000đ/kg tại HH; Bầu bí có giá tăng với mức 1.000 - 2.000 – 3.400đ/kg lần lượt tại VL, ĐH, HH; Mướp đắng có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại ĐH; Cam sành có giá ổn định; Chanh có giá giảm với mức 2.000 - 3.000đ/kg tại một số thị trường. 

- Giống con nuôi các loại: Lợn lai F1 có giá giảm 5.000đ/kg tại GL; Lợn móng cái nái có giá giảm với mức 20.000đ/kg tại GL.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại ĐH; Cám có giá giảm 1.000đ/kg tại ĐH, giảm 500đ/kg tại GL, TXQT; Sắn khô có giá giảm 500đ/kg tại TXQT; Bột ngô có giá ổn định.

- Vật tư phân bón kỳ này có giá cả tương đối ổn định, chỉ có một số biến động nhỏ sau: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 200 – 300đ/kg tại HH, VL, giảm 200đ/kg tại TXQT; Lân Văn Điển có giá giảm 200đ/kg tại HH; Kali Clorua có giá tăng 400đ/kg tại VL, giảm 1.000đ/kg tại ĐH; NPK Đầu trâu có giá tăng 200đ/kg tại HH, giảm 100đ/kg tại TXQT.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 9 và trong tháng 10/2018, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá ổn định và một số có giá tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường và một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn sẻ có giá tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại phần lớn các thị trường, một số có giá giảm nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 


Các tin khác:
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/3 - 15/4/2019 -5/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/2 - 15/3/2019 -4/4/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/1/2018 – 15/02/2019 -3/21/2019 12:00:00 AM
  • GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/12/2018 - 15/1/2019 -1/31/2019 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM