Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018
Ngày tạo: 22/10/2018   Lượt xem: 33

 

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH

Từ 16/7 - 15/8/2018

ĐVT: đồng

TT

Mặthàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

HồXá
V.Linh

TP

Đ. Hà

ChợCầu

GioLinh

ChợPhiên Cam Lộ

KheSanh
H. Hóa

DiênSanh

HảiLăng

TX

QuảngTrị

 
 

I. CâyCôngnghiệpdàingày

 

1

Hạttiêuđen

Kg

65.000

65.000

63.300

65.000

65.000

65.000

-

 

II. CâyCôngnghiệpngắnngày

 

      1                

Lạcnhân

Kg

32.000

32.000

31.000

35.000

35.000

30.000

32.000

 

      2                

Lạcvỏ

Kg

18.000

18.000

18.000

18.000

-

18.000

20.000

 

      3                

Ơtkhô

Kg

40.000

50.000

50.000

55.000

55.000

50.000

50.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

48.000

-

55.000

50.000

56.000

50.000

 

III. Luơngthực

 

      1                

Lúathường

Kg

5.500

6.500

6.100

6.500

6.500

5.800

6.000

 

      2                

Gạothường

Kg

10.000

11.000

10.000

11.000

11.000

11.000

11.000

 

      3                

Gạongon

Kg

14.000

14.000

14.000

13.000

15.000

15.000

13.000

 

      4                

Gạonếp

Kg

17.000

14.000

15.000

16.000

-

15.000

15.000

 

      5                

GạonếpThái

kg

22.000

25.000

22.000

25.000

22.000

25.000

24.000

 

      6                

Khoailang

Kg

8.000

10.000

12.700

10.000

10.000

10.000

8.000

 

      7                

Khoaimôn

Kg

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

12.000

 

      8                

Tinhbộtsắn

Kg

14.000

15.000

14.000

15.000

16.000

16.000

14.000

 

      9                

Ngôhạt

Kg

5.500

8.000

-

7.000

-

6.000

6.000

 

    10              

Sắncủtươi

Kg

1.200

1.400

1.500

-

-

-

1.400

 

IV. Thực phẩm

 

        1              

Thịtlợnhơi

Kg

48.000

48.000

51.000

48.000

49.300

50.000

50.000

 

        2              

Thịtmông

Kg

85.000

 

90.000

85.000

90.000

95.000

85.000

90.000

 

        3              

Thịtbachỉ

Kg

82.000

 

85.000

80.000

90.000

85.000

85.000

90.000

 

        4              

Thịtbòloại 1

Kg

230.000

240.000

250.000

230.000

250.000

200.000

220.000

 

        5              

Thịtbòloại 2

Kg

185.000

220.000

220.000

200.000

220.000

180.000

200.000

 

        6              

Thịtbòloại 3

Kg

150.000

200.000

190.000

180.000

170.000

170.000

170.000

 

        7              

Thịtgàhơi ĐP

Kg

90.000

110.000

100.000

120.000

110.000

95.000

110.000

 

        8              

Thịtgà CN

Kg

50.000

70.000

70.000

75.000

65.000

50.000

65.000

 

        9              

Thịtvịthơi

Kg

50.000

50.000

50.000

65.000

60.000

50.000

50.000

 

      10            

Thịtnganhơi

Kg

70.000

60.000

-

75.000

70.000

50.000

70.000

 

      11            

CáLócđồng

Kg

80.000

100.000

100.000

110.000

90.000

100.000

110.000

 

      12            

CáTrắmcỏ

Kg

42.000

48.000

60.000

75.000

75.000

60.000

60.000

 

      13            

CáChép

Kg

48.000

42.000

45.000

60.000

60.000

40.000

60.000

 

      14            

CáRô phi

Kg

30.000

30.000

30.000

35.000

40.000

25.000

30.000

 

      15            

CáMè

Kg

45.000

35.000

40.000

40.000

-

35.000

40.000

 

      16            

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

195.000

200.000

190.000

-

-

220.000

200.000

 

      17            

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

103.000

130.000

100.000

145.000

143.300

100.000

150.000

 

      18            

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

300.000

300.000

300.000

340.000

-

320.000

 

      19            

Trứng Gà ta

quả

3.500

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

 

      20            

TrứngGà CN

quả

2.500

3.000

2.500

2.500

3.000

2.500

2.800

 

      21            

TrứngVịt

quả

3.000

2.500

3.000

3.000

2.800

3.300

3.000

 

      22            

Đậuđỏ

Kg

32.000

32.000

33.000

38.000

40.000

34.000

32.000

 

      23            

Đậuđen

Kg

32.000

35.000

35.700

38.000

40.000

40.000

38.300

 

      24            

Đậuxanhbócvỏ

Kg

-

37.000

38.000

38.000

40.000

30.000

38.000

 

      25            

Đậuxanhnghạt

Kg

28.000

34.000

32.000

33.000

35.000

26.000

32.300

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

7.000

10.000

9.000

10.000

11.000

11.000

10.000

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

10.000

7.000

5.000

10.600

8.000

6.000

 

      3                

Bầubí

Kg

9.000

8.000

8.000

9.000

7.300

10.000

7.000

 

      4                

Muớpđắng

Kg

20.000

25.000

23.300

20.000

20.000

25.000

20.000

 

      5                

Cam sành

Kg

30.000

40.000

-

40.000

35.000

30.000

30.000

 

      6                

Chanh

Kg

15.000

15.000

15.000

15.000

20.000

20.000

16.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợnlai F1

Kg

-

-

75.000

70.000

-

58.000

-

 

2

LợnMóngCái (nái)

Kg

-

-

100.000

75.000

-

70.000

-

 

3

Bòvàng ĐP

Kg

85.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Cácloạibộtnguyênliệu

 

1

Tấm

Kg

6.500

8.000

7.500

8.000

7.500

7.000

6.500

 

2

Cám

Kg

5.800

7.000

7.000

6.000

6.500

7.000

6.000

 

3

Sắnkhô

Kg

4.500

-

-

6.000

-

5.000

5.000

 

4

Bộtngô

Kg

6.200

10.000

-

8.000

-

6.800

7.000

 

VIII. Phânbón

 

      1                

ĐạmurêPhúMỹ

Kg

8.200

8.000

9000

9.000

8.500

7.800

8.500

 

      2                

Đạmurê TQ

Kg

8.000

-

8.500

-

-

-

-

 

      3                

LânLâmThao

Kg

4.000

3.500

3.500

3.500

3.600

3.200

3.400

 

      4                

LânVănĐiển

Kg

4.000

3.500

-

3.500

3.400

3.200

3.400

 

      5                

Kali clorua

Kg

8.000

8.000

-

9.000

8.500

7.000

8.200

 

      6                

Vi sinh

Kg

3.000

2.500

-

2.500

2.500

2.400

2.500

 

      7                

NPK Ninhbình

Kg

6.000

-

-

6.500

6.400

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.500

-

-

9.500

9.300

8.000

8.500

 

      9                

NPK ViệtNhật

Kg

9.800

-

-

11.000

-

-

-

 

    10              

Đầutrâu

Kg

9.500

10.000

10.000

11.000

9.400

9.200

9.500

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 8 so sánh giá cả với tháng 7/2018, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 8 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm với mức 10.000đ/kg tại các thị trường VL, HH, giảm 15.000đ/kg tại các thị trường CL, HL.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại thị trường HL; Lạc vỏ có giá ổn định; Ớt khô có giá giảm với mức 4.300đ/kg tại GL; Vừng mè có giá tăng 1.000đ/kg tại thị trường HL.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500đ/kg tại ĐH, HH, giảm với mức 200 – 400đ/kg lần lượt tại HL, GL; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại HH; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại các thị trường ĐH, HH; Gạo nếp có giá giảm với mức 1.000 – 2.000đ/kg lần lượt tại ĐH, HL; Gạo nếp Thái Lan có giá ổn định; Khoai lang có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại các thị trường VL, ĐH, TXQT, giảm 5.000đ/kg tại CL, HL, giảm 8.000đ/kg tại HH; Khoai môn có giá giảm 2.000đ/kg tại VL, ĐH, TXQT, giảm 4.000đ/kg tại GL, giảm 5.000đ/kg tại HH, HL, giảm 8.000đ/kg tại CL; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại VL, HH, giảm 3.000đ/kg tại CL; Ngô hạt có giá tăng 1.000đ/kg tại ĐH; Sắn củ tươi có giá giảm 600đ/kg tại ĐH.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 3.000 - 5.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Thịt mông có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại các thị trường VL, ĐH, TXQT, tăng 1.000đ/kg tại GL; thịt ba chỉ có giá tăng với mức 7.000 tại VL, tăng 5.000đ/kg tại ĐH, GL, TXQT; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại thị trường GL, giảm 20.000đ/kg tại CL, HL; Thịt bò loại 2 có giá giảm với mức 20.000đ/kg tại VL, CL, HL; Thịt bò loại 3 có giá giảm với mức 10.000 – 20.000 – 30.000đ/kg lần lượt tại HL, CL, VL; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng 10.000đ/kg tại TXQT, giảm 5.000đ/kg tại HL, giảm 10.000đ/kg tại VL, ĐH, GL; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại HL, giảm 5.000đ/kg tại GL; Thịt vịt hơi có giá giảm 10.000đ/kg tại TXQT; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 2.000 - 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại VL, ĐH, HL; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá biến động tăng 8.000đ/kg tại thị trường HL; Cá trắm cỏ có giá tăng 15.000đ/kg tại CL, HH, tăng 10.000đ/kg tại HL, tăng 3.000đ/kg tại ĐH, giảm 3.000đ/kg tại VL; Cá chép có giá tăng với mức 5.000 - 8.000đ/kg lần lượt tại GL, VL; Cá rô phi có giá giảm 5.000đ/kg tại GL, HL; Cá mè có giá giảm 3.700đ/kg tại GL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH, HL; Tôm sú có giá giảm 20.000đ/kg tại ĐH, TXQT, giảm 25.000 – 30.000đ/kg tại VL, GL; Tôm thẻ có giá tăng với mức 13.000 - 15.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại HH, CL, TXQT, giảm 20.000đ/kg tại HL; Cua có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại HH, TXQT; Trứng gà ta có giá ổn định; Trứng gà công nghiệp có giá giảm 200đ/quả tại TXQT; Trứng vịt có giá tăng 300đ/quả tại HL, giảm 500đ/quả tại ĐH; Đậu đỏ, Đậu đen, Đậu xanh bóc vỏ có giá ổn định; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 2.000đ/kg tại ĐH, giảm 2.000đ/kg tại HL.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường ĐH, tăng 1.000đ/kg tại HH, HL; Rau muống có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại VL; Bầu bí có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại VL, tăng 1.000đ/kg tại CL, TXQT, giảm 1.000 – 2.000đ/kg tại VL, ĐH; Mướp đắng có giá tăng với mức 6.000 - 8.000đ/kg lần lượt tại CL, HL, tăng 5.000đ/kg tại ĐH, TXQT; Cam sành có giá tăng 5.000đ/kg tại VL, ĐH, CL; Chanh có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại HL, giảm với mức 3.000 – 6.700 – 10.000đ/kg lần lượt tại ĐH, HH, CL. 

- Giống con nuôi các loại: Lợn lai F1, Lợn móng cái nái có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại GL.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá tăng 1.000đ/kg tại ĐH, tăng 200đ/kg tại TXQT; Cám có giá tăng 1.000đ/kg tại ĐH, tăng 500đ/kg tại TXQT; Sắn khô có giá tăng 500đ/kg tại TXQT; Bột ngô có giá  tăng 200đ/kg tại TXQT, giảm 200đ/kg tại HL.

- Vật tư phân bón kỳ này có giá cả tương đối ổn định, chỉ có một số biến động nhỏ sau: Lân Lâm Thao có giá tăng 200đ/kg tại HH; Lân Văn Điển có giá tăng 100đ/kg tại TXQT; Kali Clorua có giá giảm 1.000đ/kg tại HH, giảm 300đ/kg tại VL; NPK Đầu trâu có giá giảm 500đ/kg tại GL.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 8 và trong tháng 9/2018, giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá ổn định và một số có giá tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường và một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn sẻ có giá tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại phần lớn các thị trường, một số có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 255