Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017
Ngày tạo: 16/01/2018   Lượt xem: 241

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH

Từ 16/11 - 15/12/2017

ĐVT: đồng

TT

Mặthàng

Đ

V

T

CácchợtrongtỉnhQuảngTrị

 

HồXá
V.Linh

TP

Đ. Hà

ChợCầu

GioLinh

ChợPhiên Cam Lộ

KheSanh
H. Hóa

DiênSanh

HảiLăng

TX

QuảngTrị

 
 

I. CâyCôngnghiệpdàingày

 

1

Hạttiêuđen

Kg

85.000

82.000

93.700

90.000

90.000

90.000

-

 

II. CâyCôngnghiệpngắnngày

 

      1                

Lạcnhân

Kg

34.000

38.000

32.700

35.000

34.300

39.000

35.000

 

      2                

Lạcvỏ

Kg

23.000

28.000

23.000

-

-

24.000

25.000

 

      3                

Ơtkhô

Kg

52.000

50.000

70.000

70.000

55.000

70.600

70.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

55.000

50.000

56.000

50.000

 

III. Luơngthực

 

      1                

Lúathường

Kg

6.000

6.000

6.500

8.000

6.500

6.900

6.500

 

      2                

Gạothường

Kg

10.000

10.000

10.000

12.000

10.000

11.500

11.000

 

      3                

Gạongon

Kg

14.000

14.000

13.000

15.000

14.000

13.500

15.000

 

      4                

Gạonếp

Kg

17.000

15.000

15.000

16.000

-

17.000

16.000

 

      5                

GạonếpThái

kg

22.000

23.000

23.000

25.000

24.000

25.000

26.000

 

      6                

Khoailang

Kg

12.000

15.000

14.000

18.000

15.000

12.000

14.000

 

      7                

Khoaimôn

Kg

15.000

15.000

15.300

20.000

18.000

22.000

20.000

 

      8                

Tinhbộtsắn

Kg

12.000

15.000

15.000

14.000

12.000

14.000

13.000

 

      9                

Ngôhạt

Kg

6.000

7.000

-

6.000

-

6.000

7.000

 

    10              

Sắncủtươi

Kg

1.300

1.500

1.100

1.500

1.600

-

1.100

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịtlợnhơi

Kg

30.000

32.000

30.000

30.000

29.700

30.000

30.000

 

      2                

Thịtmông

Kg

70.000

 

80.000

69.3000

70.000

75.000

60.000

60.000

 

      3                

Thịtbachỉ

Kg

65.000

 

70.000

63.700

70.000

70.000

60.000

60.000

 

      4                

Thịtbòloại 1

Kg

230.000

240.000

240.000

250.000

250.000

240.000

240.000

 

      5                

Thịtbòloại 2

Kg

190.000

220.000

210.000

230.000

220.000

220.000

200.000

 

      6                

Thịtbòloại 3

Kg

170.000

200.000

190.000

200.000

170.000

180.000

180.000

 

      7                

Thịtgàhơi ĐP

Kg

90.000

120.000

98.300

100.000

120.000

100.000

85.000

 

      8                

Thịtgà CN

Kg

65.000

70.000

65.000

65.000

65.000

52.000

55.000

 

      9                

Thịtvịthơi

Kg

40.000

55.000

46.000

45.000

55.000

40.600

40.000

 

    10              

Thịtnganhơi

Kg

65.000

65.000

-

65.000

-

47.600

-

 

    11              

CáLócđồng

Kg

105.000

110.000

100.000

100.000

110.000

100.000

90.000

 

    12              

CáTrắmcỏ

Kg

50.000

50.000

65.000

65.000

80.000

53.300

60.000

 

    13              

CáChép

Kg

50.000

45.000

50.000

65.000

60.000

46.600

60.000

 

    14              

CáRô phi

Kg

30.000

30.000

30.000

50.000

50.000

30.600

30.000

 

    15              

CáMè

Kg

40.000

35.000

42.300

50.000

65.000

28.600

30.000

 

    16              

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

220.000

-

-

-

220.000

220.000

 

    17              

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

150.000

147.700

150.000

150.000

150.000

150.000

 

    18              

Cua (4 con/kg)

Kg

280.000

300.000

300.000

300.000

300.000

-

290.000

 

    19              

TrứngGà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

4.500

3.800

3.500

 

    20              

TrứngGà CN

quả

2.500

3.000

3.000

2.500

3.000

2.100

3.000

 

    21              

TrứngVịt

quả

3.000

2.800

2.900

3.000

3.000

2.800

3.000

 

    22              

Đậuđỏ

Kg

32.000

30.000

38.000

38.000

40.000

40.000

35.000

 

    23              

Đậuđen

Kg

32.000

35.000

38.000

38.000

40.000

35.000

38.000

 

    24              

Đậuxanhbócvỏ

Kg

-

37.000

42.000

38.000

40.000

35.000

37.300

 

    25              

Đậuxanhnghạt

Kg

28.000

31.000

32.000

33.000

35.000

28.000

31.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

8.000

7.000

10.000

12.000

15.000

12.000

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

12.000

6.000

7.000

10.000

5.600

-

 

      3                

Bầubí

Kg

11.000

10.000

15.000

12.000

12.000

15.600

12.000

 

      4                

Muớpđắng

Kg

20.000

25.000

22.000

27.000

25.000

26.600

30.000

 

      5                

Cam sành

Kg

30.000

35.000

35.000

40.000

35.000

25.000

25.000

 

      6                

Chanh

Kg

15.000

15.000

16.000

23.000

20.000

18.300

15.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợnlai F1

Kg

-

-

49.300

40.000

-

-

-

 

2

LợnMóngCái (nái)

Kg

-

-

52.000

50.000

-

50.000

-

 

3

Bòvàng ĐP

Kg

90.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Cácloạibộtnguyênliệu

 

1

Tấm

Kg

7.000

8.000

7.000

8.000

7.500

6.000

7.000

 

2

Cám

Kg

6.000

7.000

6.000

6.000

6.500

7.000

6.000

 

3

Sắnkhô

Kg

4.500

-

-

6.000

-

4.500

6.000

 

4

Bộtngô

Kg

6.700

7.000

-

7.000

-

7.000

7.000

 

VIII. Phânbón

 

      1                

ĐạmurêPhúMỹ

Kg

8.500

9.000

9.000

9.000

9.000

8.400

7.800

 

      2                

Đạmurê TQ

Kg

8.000

-

8.000

-

-

7.800

-

 

      3                

LânLâmThao

Kg

3.500

3.500

3.500

3.500

3.400

3.700

3.300

 

      4                

LânVănĐiển

Kg

3.500

3.500

-

3.500

3.400

3.500

3.300

 

      5                

Kali clorua

Kg

8.200

8.500

-

9.000

7.500

7.800

7.500

 

      6                

Vi sinh

Kg

3.000

2.500

-

2.500

2.400

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninhbình

Kg

6.000

-

-

6.500

6.200

6.000

5.800

 

      8                

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.500

-

-

9.500

8.800

8.600

8.200

 

      9                

NPK ViệtNhật

Kg

10.000

-

-

11.000

-

-

-

 

    10              

Đầutrâu

Kg

10.000

10.000

10.000

11.000

9.200

9.200

9.000

 
NHẬN XÉT
Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 12 so sánh giá cả với tháng 11, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 12 có một số biến động tại các thị trường, sau đây là nhận xét:
- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm với mức 10.000đ/kg tại các thị trường CL, HH, HL, giảm với mức 3.000/kg tại thị trường ĐH.
- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 3.000 – 4.400đ/kg tại các thị trường ĐH, HL; Lạc vỏ có giá tăng với mức 1.400 - 3.000đ/kg tại các thị trường HL, ĐH; Ớt khô có giá giảm với mức 5.000 – 6.000đ/kg tại các thị trường HH, HL; Vừng mè có giá tăng với mức 5.000 – 6.000đ/kg CL, HL.   
- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 1.100đ/kg tại thị trường CL, giảm 500 – 1.000đ/kg tại TXQT, ĐH; Gạo thường có giá tăng 700 - 1.000đ/kg tại HL, TXQT, giảm 500đ/kg tại VL; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000 tại TXQT; Gạo nếp có giá ổn định; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TXQT; Khoai lang có giá tăng 3.000đ/kg tại GL, CL, tăng 1.000đ/kg tại VL; Khoai môn có giá tăng với mức 2.000 - 5.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại các thị trường TXQT, VL, HL; Ngô hạt có giá tăng 1.000đ/kg tại ĐH; Sắn củ tươi có giá tăng với mức 100 – 200 – 300đ/kg lần lượt tại các thị trường HH, CL, VL.
- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm với mức 1.000 - 2.000đ/kg tại HL, TXQT, ĐH, giảm 5.000đ/kg tại VL; Thịt mông có giá tăng với mức 6.000đ/kg tại VL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH; Thịt ba chỉ có giá tăng 3.000đ/kg tại VL, giảm 10.000đ/kg tại ĐH; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 13.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại HL, TXQT; Thịt bò loại 2 có giá tăng 13.000đ/kg tại HL, giảm 10.000đ/kg tại VL; Thịt bò loại 3 có giá ổn định; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại GL, giảm 5.000đ/kg tại TXQT; Thịt gà công nghiệp có giá tăng 10.000đ/kg tại VL, ĐH, tăng 5.000đ/kg tại CL, TXQT; Thịt vịt hơi có giá giảm với mức 2.500đ/kg lần lượt tại GL, HL; Thịt ngan hơi có giá ổn định; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá tăng 20.000đ/kg tại VL, tăng 10.000đ/kg tại ĐH, HL, giảm 10.000đ/kg tại TXQT; Cá Trắm cỏ có giá giảm với mức 4.000 - 5.000đ/kg tại GL, VL, HL, giảm 10.000đ/kg tại TXQT; Cá Chép có giá giảm 5.000đ/kg tại ĐH, HL; Cá Rô phi có giá giảm 2.000đ/kg tại VL; Cá Mè, tôm, trứng gà các loại có giá ổn định; Cua có giá giảm 10.000đ/kg tại VL, TXQT; Trứng vịt có giá tăng 200 – 300đ/quả tại HL, GL; Đậu đỏ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại HH, HL, tăng 3.000đ/kg tại GL, CL; Đậu đen có giá tăng với mức 2.000 - 3.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại HL, CL, HH; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng với mức 3.000 – 5.000 – 7.000đ/kg lần lượt tại CL, HH, GL; Đậu xanh nguyên hạt có giá ổn định.
- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại CL, giảm 1.300 – 1.700đ/kg tại HH, HL; Rau muống có giá tăng 1.000 – 2.000đ/kg tại CL, ĐH; Bầu bí có giá tăng với mức 2.600đ/kg tại CL, HL; Mướp đắng có giá tăng với mức 2.000 - 5.000 – 7.000đ/kg lần lượt tại CL, TXQT, HL; Cam sành có giá giảm 5.000đ/kg tại VL, ĐH, giảm 10.000đ/kg tại HL, TXQT; Chanh có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại CL, giảm 1.700đ/kg tại HL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH. 
- Giống con nuôi các loại có biến động sau: Lợn lai F1 có giá giảm 2.000đ/kg tại CL; Bò vàng địa phương có giá giảm 5.000đ/kg tại VL.
- Bột nguyên liệu: phần lớn có giá ổn định, riêng Cám có giá giảm 500đ/kg tại thị trường CL.
- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm 800 – 1.000đ/kg tại HL, TXQT; Đạm urê Trung Quốc có giá giảm 200đ/kg tại HL; Lân Lâm Thao có giá tăng 200 – 300đ/kg tại HL, VL; Kali Clorua có giá tăng 500đ/kg tại ĐH, giảm 400 – 500đ/kg tại VL, TXQT, giảm 2.200đ/kg tại HL; Phân Vi sinh tăng 600đ/kg tại VL, giảm 100đ/kg tại TXQT; NPK Ninh Bình có giá giảm 200đ/kg tại TXQT; NPK 16-16-8 5 lá có giá tăng 500đ/kg tại VL, giảm 200 – 400 – 800đ/kg lần lượt tại HH, HL, TXQT; Đầu trâu có giá giảm 500 - 800đ/kg tại TXQT, HL.
DỰ BÁO
Thị trường cuối tháng 12/2017 và trong tháng 01/2018 giá cả các mặt hàng sẻ có một số dự báo như sau:
- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và tăng nhẹ.
- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tương đối ổn định tại phần lớn các thị trường và có một số sẻ tăng nhẹ.
- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả sẻ có hướng tăng nhẹ.
- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại các thị trường, một số tăng, giảm nhẹ.
- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.
- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 100