Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017
Ngày tạo: 29/09/2017   Lượt xem: 212

 GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH Từ 16/8 - 15/9/2017

ĐVT: đồng 

TT

Mặthàng

Đ

V

T

CácchợtrongtỉnhQuảngTrị

 

HồXá
V.Linh

TP

Đ. Hà

ChợCầu

GioLinh

ChợPhiên Cam Lộ

KheSanh
H. Hóa

DiênSanh

HảiLăng

TX

QuảngTrị

 
 

I. CâyCôngnghiệpdàingày

 

1

Hạttiêuđen

Kg

95.000

100.000

95.000

100.000

95.000

100.000

-

 

II. CâyCôngnghiệpngắnngày

 

      1                

Lạcnhân

Kg

32.000

35.000

33.000

31.000

35.000

31.600

32.000

 

      2                

Lạcvỏ

Kg

24.000

24.000

23.000

22.000

-

21.000

22.000

 

      3                

Ơtkhô

 

65.000

60.000

70.000

70.000

75.000

76.600

60.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

50.000

50.000

55.000

50.000

 

III. Luơngthực

 

      1                

Lúathường

Kg

5.800

6.000

6.500

6.500

6.500

5.600

5.800

 

      2                

Gạothường

Kg

10.000

10.000

10.500

10.500

10.000

9.500

9.000

 

      3                

Gạongon

Kg

14.000

14.000

13.000

13.000

14.000

12.500

12.000

 

      4                

Gạonếp

Kg

14.000

13.000

14.000

14.000

-

14.000

14.000

 

      5                

GạonếpThái

kg

22.000

23.000

24.000

25.000

23.000

25.000

24.000

 

      6                

Khoailang

Kg

14.000

15.000

14.000

15.000

15.000

15.000

13.000

 

      7                

Khoaimôn

Kg

20.000

20.000

16.000

20.000

20.000

22.000

20.000

 

      8                

Tinhbộtsắn

Kg

11.000

15.000

15.000

15.000

-

10.000

13.000

 

      9                

Ngôhạt

Kg

6.000

7.000

-

6.000

-

6.000

6.500

 

    10              

Sắncủtươi

Kg

1.000

1.200

-

-

-

-

1.100

 

IV. Thựcphẩm

 

      1                

Thịtlợnhơi

Kg

30.000

32.000

31.300

31.000

35.000

30.300

30.000

 

      2                

Thịtmông

Kg

60.000

 

85.000

74.300

72.000

75.000

60.000

60.000

 

      3                

Thịtbachỉ

Kg

70.000

 

80.000

70.000

70.000

70.000

60.000

60.000

 

      4                

Thịtbòloại 1

Kg

230.000

230.000

250.000

250.000

250.000

240.000

230.000

 

      5                

Thịtbòloại 2

Kg

200.000

210.000

220.000

230.000

220.000

220.000

210.000

 

      6                

Thịtbòloại 3

Kg

180.000

200.000

200.000

200.000

170.000

180.000

180.000

 

      7                

Thịtgàhơi ĐP

Kg

90.000

110.000

100.000

110.000

110.000

100.000

90.000

 

      8                

Thịtgà CN

Kg

55.000

60.000

65.000

60.000

65.000

55.000

55.000

 

      9                

Thịtvịthơi

Kg

48.000

55.000

45.000

45.000

55.000

45.000

50.000

 

    10              

Thịtnganhơi

Kg

50.000

65.000

-

55.000

-

43.300

50.000

 

    11              

CáLócđồng

Kg

85.000

110.000

100.000

100.000

100.000

100.600

100.000

 

    12              

CáTrắmcỏ

Kg

70.000

75.000

75.000

70.000

80.000

75.000

70.000

 

    13              

CáChép

Kg

55.000

55.000

50.000

65.000

60.000

53.300

50.000

 

    14              

CáRô phi

Kg

30.000

30.000

40.300

55.000

50.000

35.000

30.000

 

    15              

CáMè

Kg

40.000

35.000

42.000

53.000

65.000

45.000

40.000

 

    16              

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

220.000

220.000

-

-

220.000

220.000

 

    17              

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

130.000

140.000

150.000

155.000

150.000

150.000

 

    18              

Cua (4 con/kg)

Kg

280.000

280.000

300.000

300.000

300.000

-

300.000

 

    19              

TrứngGà ta

quả

4.000

4.500

4.000

4.000

4.500

3.800

3.500

 

    20              

TrứngGà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.000

3.000

 

    21              

TrứngVịt

quả

3.000

2.800

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

 

    22              

Đậuđỏ

Kg

30.000

30.000

38.000

38.000

40.000

35.000

35.300

 

    23              

Đậuđen

Kg

35.000

35.000

38.000

38.000

40.000

33.000

38.300

 

    24              

Đậuxanhbócvỏ

Kg

-

38.000

42.000

42.000

40.000

38.000

37.000

 

    25              

Đậuxanhnghạt

Kg

28.000

32.000

32.000

33.000

35.000

26.000

31.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

7.000

7.000

8.000

12.000

10.300

10.000

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

10.000

6.000

6.000

9.000

6.000

8.000

 

      3                

Bầubí

Kg

10.000

8.000

12.000

10.000

12.000

10.000

10.000

 

      4                

Muớpđắng

Kg

20.000

20.000

20.000

25.000

28.000

20.000

25.000

 

      5                

Cam sành

Kg

32.000

40.000

40.000

40.000

35.000

35.000

35.000

 

      6                

Chanh

Kg

20.000

16.000

16.000

16.000

20.000

19.300

15.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợnlai F1

Kg

 

 

41.000

42.000

 

37.000

 

 

2

LợnMóngCái (nái)

Kg

100.000

 

53.000

52.000

 

51.000

 

 

3

Bòvàng ĐP

Kg

110.000

 

-

-

 

-

 

 

VII. Cácloạibộtnguyênliệu

 

1

Tấm

Kg

7.000

7.000

7.500

8.000

7.500

6.000

6.000

 

2

Cám

Kg

6.500

6.000

6.000

6.000

6.500

7.000

5.500

 

3

Sắnkhô

Kg

4.800

-

-

6.000

-

4.500

5.000

 

4

Bộtngô

Kg

7.000

7.000

-

7.000

-

7.000

6.500

 

VIII. Phânbón

 

      1                

ĐạmurêPhúMỹ

Kg

8.500

9.000

9.000

9.000

7.500

9.200

8.800

 

      2                

Đạmurê TQ

Kg

8.000

 

8.000

-

-

8.000

-

 

      3                

LânLâmThao

Kg

3.200

3.500

3.500

3.500

3.400

3.500

3.400

 

      4                

LânVănĐiển

Kg

3.300

3.500

-

3.500

3.300

3.500

3.300

 

      5                

Kali clorua

Kg

8.200

8.000

-

9.000

7.700

10.000

8.000

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

 

-

2.500

2.400

2.500

2.500

 

      7                

NPK Ninhbình

Kg

6.000

 

-

6.500

6.000

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.200

 

-

9.500

9.000

9.000

9.000

 

      9                

NPK ViệtNhật

Kg

9.500

 

-

11.000

-

-

-

 

    10              

Đầutrâu

Kg

9.200

10.000

10.000

11.000

9.200

10.000

9.500

 

 

NHẬN XÉT

 

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 9 so sánh giá cả với tháng 8, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 9 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá tăng với mức 5.000 – 13.000/kg tại các thị trường HH, VL, giảm với mức 3.300đ/kg tại thị trường GL.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức bình quân 3.000đ/kg tại các thị trường ĐH, GL, CL, HH, giảm với mức 3.000đ/kg tại thị trường VL; Lạc vỏ có giá tăng với mức bình quân 4.000đ/kg tại các thị trường VL, ĐH, GL, CL; Ớt khô có giá tăng với mức 10.000 – 20.000đ/kg tại tất cả các thị trường; Vừng mè có giá ổn định.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 200 – 400 - 500đ/kg lần lượt tại các thị trường VL, TXQT, ĐH; Gạo thường có giá giảm 1.000đ/g tại TXQT; Gạo ngon có giá giảm với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại TXQT, HL; Gạo nếp có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại VL, HL, giảm 1.000đ/kg tại TXQT; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại GL, TXQT; Khoai lang có giá tăng tại hầu hết các thị trường với mức 3.000 – 7.000đ/kg; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại thị trường ĐH, tăng 3.000đ/kg tại GL, CL, tăng 1.000đ/kg tại VL; Ngô hạt có giá ổn định; Sắn củ tươi có giá giảm 200 - 300đ/kg tại các thị trường VL, ĐH.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm tại hầu hết các thị trường với mức 3.000 – 5.000đ/kg; Thịt mông có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại VL, HL, giảm với mức 1.700 – 2.400 - 4.700đ/kg lần lượt tại HH, GL, CL; Thịt ba chỉ có giá giảm  2.700 - 6.600đ/kg lần lượt tại HH, HL, giảm 1.700đ/kg tại GL, CL; thịt bò loại 1, loại 2 có giá ổn định; Thịt bò loại 3 có giá tăng 10.000 – 20.000đ/kg tại VL, ĐH; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại HH, TXQT; Thịt gà công nghiệp có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại VL, HH, giảm 10.000đ/kg tại ĐH, CL, giảm 15.000đ/kg tại TXQT; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 3.000 – 5.000đ/kg tại VL, ĐH; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 5.000 – 6.700đ/kg tại HL, TXQT, giảm 10.000đ/kg tại VL, CL; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá tăng với mức 6.700 - 12.600đ/kg tại HH, HL; Cá Trắm cỏ có giá tăng với mức 5.000 – 10.000 – 15.000 – 25.000đ/kg lần lượt tại GL, VL, HL, ĐH; Cá Chép có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại VL, giảm 5.000đ/kg tại HH, giảm 10.000đ/kg tại GL, TXQT; Cá Rô phi có giá giảm 5.000đ/kg tại HL, giảm 10.000đ/kg tại các thị trường VL, ĐH, GL, TXQT; Cá Mè có giá giảm với mức 5.000 - 8.000đ/kg lần lượt tại ĐH, GL; Tôm sú có giá tăng với mức 14.000 - 20.000đ/kg tại các thị trường ĐH, TXQT; Tôm thẻ có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại VL, TXQT, giảm 30.000đ/kg tại CL; Cua có giá tăng với mức 30.000đ/kg tại ĐH; Trứng gà ta có giá tăng 1.000đ/quả tại ĐH; Trứng gà công nghiệp có giá tăng 500đ/quả tại VL, ĐH; Trứng vịt có giá ổn định; Đậu đỏ có giá giảm với mức 2.000 – 5.000đ/kg tại VL, ĐH; Đậu đen có giá giảm với mức 3.000 – 5.000đ/kg tại VL, ĐH; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại ĐH; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng với mức 1.000 - 2.000đ/kg tại TXQT, ĐH, giảm 2.000đ/kg tại VL.

- Rau quả: Rau cải có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại ĐH, GL; Rau muống có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại TXQT; Bầu bí có giá tăng với mức 2.000 – 3.300đ/kg tại CL, GL, giảm 1.300 – 2.000đ/kg tại HH, TXQT; Mướp đắng có giá tăng 2.000 – 3.300đ/kg tại VL, CL, giảm 5.000 – 6.000đ/kg tại ĐH, HL; Cam có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại ĐH, HH; Chanh có giá tăng 4.000 – 4.600đ/kg tại ĐH, HL, giảm 3.000đ/kg tại TXQT. 

- Giống con nuôi: lợn lai F1 có giá giảm 4.700 - 5.000đ/kg tại CL, GL; Lợn móng cái nái  có giá tăng 5.000đ/kg CL, giảm 9.000đ/kg tại GL; Bò vàng có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá giảm 1.000đ/kg tại ĐH, giảm 5.000đ/kg tại TXQT; Cám có giá tăng 300đ/kg tại VL, giảm 1.000đ/kg tại ĐH; Sắn khô có giá tăng 800đ/kg tại VL; Bột ngô có giá ổn định.

- Vật tư phân bón: kỳ này các mặt hàng phần lớn có giá ổn định tại các thị trường, có một số biến động nhẹ như sau: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 1.000đ/kg tại ĐH; NPK Việt Nhật có giá giảm 700đ/kg tại ĐH; NPK Đầu trâu có giá giảm 800 – 1.000đ/kg tại VL, GL.

 DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 9 và trong tháng 10/2017 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định và tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tương đối ổn định tại phần lớn các thị trường và có một số sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả sẻ tương đối ổn định.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại các thị trường, một số tăng, giảm nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

 

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 74