Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8
Ngày tạo: 05/09/2017   Lượt xem: 171

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH QUẢNG TRỊ (Từ 16/7 - 15/8/2017)

ĐVT: đồng

TT

Mặthàng

Đ

V

T

CácchợtrongtỉnhQuảngTrị

 

HồXá
V.Linh

TP

Đ. Hà

ChợCầu

GioLinh

ChợPhiên Cam Lộ

KheSanh
H. Hóa

DiênSanh

HảiLăng

TX

QuảngTrị

 
 

I. CâyCôngnghiệpdàingày

 

1

Hạttiêuđen

Kg

82.000

100.000

98.300

100.000

90.000

100.000

-

 

II. CâyCôngnghiệpngắnngày

 

      1                

Lạcnhân

Kg

35.000

32.000

29.300

28.000

32.000

32.000

32.000

 

      2                

Lạcvỏ

Kg

20.000

20.000

19.300

19.000

-

20.600

22.000

 

      3                

Ơtkhô

 

52.000

50.000

50.000

54.000

55.000

51.600

50.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

50.000

50.000

50.000

50.000

 

III. Luơngthực

 

      1                

Lúathường

Kg

6.000

6.500

6.500

6.500

6.500

5.700

6.200

 

      2                

Gạothường

Kg

10.000

10.000

10.200

10.500

10.000

9.500

10.000

 

      3                

Gạongon

Kg

14.000

14.000

13.000

13.000

14.000

14.500

13.000

 

      4                

Gạonếp

Kg

13.000

13.000

14.000

14.000

-

13.000

15.000

 

      5                

GạonếpThái

kg

22.000

23.000

25.000

25.000

-

25.000

25.000

 

      6                

Khoailang

Kg

8.000

8.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

 

      7                

Khoaimôn

Kg

13.000

15.000

15.700

15.000

-

15.000

15.000

 

      8                

Tinhbộtsắn

Kg

10.000

11.000

12.000

12.000

12.000

10.600

13.000

 

      9                

Ngôhạt

Kg

6.300

7.000

-

6.000

-

6.000

6.500

 

    10              

Sắncủtươi

Kg

1.200

1.500

1.100

-

-

-

1.100

 

IV. Thựcphẩm

 

      1                

Thịtlợnhơi

Kg

35.000

34.000

34.700

35.700

36.300

33.600

30.000

 

      2                

Thịtmông

Kg

70.000

 

85.000

76.700

76.700

76.700

70.600

60.000

 

      3                

Thịtbachỉ

Kg

70.000

 

80.000

71.700

71.700

72.700

66.600

60.000

 

      4                

Thịtbòloại 1

Kg

230.000

230.000

250.000

250.000

250.000

240.000

230.000

 

      5                

Thịtbòloại 2

Kg

200.000

210.000

220.000

230.000

220.000

220.000

210.000

 

      6                

Thịtbòloại 3

Kg

170.000

180.000

200.000

200.000

170.000

180.000

180.000

 

      7                

Thịtgàhơi ĐP

Kg

90.000

110.000

100.000

110.000

120.000

100.000

100.000

 

      8                

Thịtgà CN

Kg

60.000

70.000

65.000

70.000

70.000

53.300

70.000

 

      9                

Thịtvịthơi

Kg

45.000

50.000

45.000

45.000

55.000

43.300

50.000

 

    10              

Thịtnganhơi

Kg

60.000

60.000

-

65.000

-

50.000

55.000

 

    11              

CáLócđồng

Kg

85.000

110.000

100.000

100.000

93.300

88.000

100.000

 

    12              

CáTrắmcỏ

Kg

60.000

50.000

70.000

70.000

80.000

60.000

70.000

 

    13              

CáChép

Kg

50.000

55.000

60.000

65.000

65.000

55.000

60.000

 

    14              

CáRô phi

Kg

40.000

40.000

51.700

55.000

50.000

40.000

40.000

 

    15              

CáMè

Kg

40.000

40.000

50.000

53.000

65.000

44.000

40.000

 

    16              

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

206.000

220.000

-

-

220.000

200.000

 

    17              

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

130.000

130.000

133.300

180.000

153.300

150.000

130.000

 

    18              

Cua (4 con/kg)

Kg

280.000

250.000

300.000

300.000

300.000

-

300.000

 

    19              

TrứngGà ta

quả

4.000

3.500

4.000

4.000

4.500

3.800

3.500

 

    20              

TrứngGà CN

quả

2.500

2.500

3.000

2.500

3.000

2.000

3.000

 

    21              

TrứngVịt

quả

3.000

2.800

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

 

    22              

Đậuđỏ

Kg

32.000

35.000

38.000

38.000

40.000

35.000

35.300

 

    23              

Đậuđen

Kg

38.000

40.000

38.000

38.000

40.000

33.000

38.300

 

    24              

Đậuxanhbócvỏ

Kg

-

36.000

42.000

42.000

40.000

38.000

37.000

 

    25              

Đậuxanhnghạt

Kg

30.000

30.000

32.000

33.000

35.000

26.000

30.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

8.000

8.000

8.000

11.700

10.000

10.000

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

10.000

6.000

6.000

9.000

6.000

10.000

 

      3                

Bầubí

Kg

10.000

8.000

8.700

8.000

11.700

11.300

8.000

 

      4                

Muớpđắng

Kg

18.000

25.000

20.000

21.700

28.300

26.000

25.000

 

      5                

Cam sành

Kg

32.000

35.000

40.000

41.000

35.000

35.000

30.000

 

      6                

Chanh

Kg

16.000

16.000

16.300

16.000

20.000

14.600

18.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợnlai F1

Kg

-

-

46.000

46.700

-

38.000

-

 

2

LợnMóngCái (nái)

Kg

-

-

61.700

46.700

-

52.600

-

 

3

Bòvàng ĐP

Kg

110.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Cácloạibộtnguyênliệu

 

1

Tấm

Kg

7.000

8.000

7.500

8.000

7.500

6.000

6.500

 

2

Cám

Kg

6.200

7.000

6.000

6.000

6.500

7.000

5.500

 

3

Sắn khô

Kg

4.000

4.000

-

6.000

-

4.500

5.000

 

4

Bột ngô

Kg

6.800

7.000

-

7.000

-

7.000

6.500

 

VIII. Phânbón

 

      1                

Đạm urê PhúMỹ

Kg

8.500

8.000

9.000

9.000

8.200

9.200

8.800

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.000

8.000

8.000

-

-

8.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.200

3.500

3.500

3.500

3.400

3.500

3.400

 

      4                

LânVăn Điển

Kg

3.300

3.500

-

3.500

3.300

3.500

3.300

 

      5                

Kali clorua

Kg

8.000

8.000

-

9.000

7.700

10.000

8.000

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

2.500

-

2.500

2.400

2.500

2.500

 

      7                

NPK Ninhbình

Kg

6.000

5.600

-

6.500

6.000

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.200

-

-

9.500

9.000

9.000

9.000

 

      9                

NPK ViệtNhật

Kg

10.200

9.000

-

11.000

-

-

-

 

    10              

Đầu trâu

Kg

10.000

9.700

11.000

11.000

9.100

10.000

9.500

 

NHẬN XÉT

 

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 8 so sánh giá cả với tháng 7, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 8 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:
- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá tăng ở tất cả các thị trường với mức 10.000 - 15.000/kg.
- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại thị trường VL, tăng 2.000đ/kg tại thị trường ĐH, HL, TXQT; Lạc võ có giá tăng với mức 1.000 - 1.600đ/kg tại thị trường CL, HL, giảm 2.000 - 3.000đ/kg tại VL, ĐH; Ớt khô có giá giảm với mức 3.000đ/kg tại VL; Vừng mè có giá giảm với mức 5.000 - 7.000đ/kg tại CL, HL.   
- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 200 - 500đ/kg tại TXQT, ĐH, giảm với mức 500đ/kg tại GL, CL; Gạo thường có giá tăng với mức 500 - 1.000đ/kg tại HL, TXQT, giảm 500 - 1.000đ/g tại VL, GL, CL; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.400đ/kg tại HL, giảm 500đ/kg tại HH, TXQT; Gạo nếp có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại ĐH, VL, HL; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TXQT, ĐH; Khoai lang có giá giảm với mức 2.000 - 4.000đ/kg tại các thị trường; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại thị trường TXQT, tăng 2.000đ/kg tại GL, CL, giảm 1.000đ/kg tại ĐH; Ngô hạt có giá tăng với mức 500 - 1.000đ/kg tại TXQT, ĐH; Sắn củ tươi có giá tăng 100đ/kg tại các thị trường VL, GL.
- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm với mức 1.000 - 3.000 - 3.400 - 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường ĐH, GL, HL, TXQT; Thịt mông có giá tăng với mức 6.700đ/kg tại HH, giảm với mức 1.000 - 2.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại GL, VL TXQT; Thịt ba chỉ có giá tăng 1.700 - 2.700 - 6.600đ/kg lần lượt tại CL, HH, HL, giảm 1.600 - 10.000đ/kg lần lượt tại GL, TXQT; thịt bò loại 1, loại 2 có giá tăng 10.000đ/kg tại TXQT, giảm 10.000đ/kg tại ĐH; Thịt bò loại 3 có giá giảm 10.000đ/kg tại VL; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 6.700đ/kg tại HL; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TXQT; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 3.300đ/kg tại HL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại VL, giảm 5.000đ/kg tại ĐH, HL, TXQT; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá tăng với mức 3.300 - 5.000đ/kg tại HH, VL; Cá Trắm cỏ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại GL, giảm 3.300 - 5.000đ/kg tại HL, TXQT; Cá Chép có giá giảm với mức 6.600đ/kg tại HL, giảm 10.000đ/kg tại ĐH, TXQT; Cá Rô phi có giá ổn định; Cá Mè có giá giảm với mức 1.400 - 4.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại HL, ĐH, TXQT; Tôm sú có giá giảm với mức 100.000 - 150.000đ/kg tại các thị trường; Tôm thẻ có giá giảm với mức 45.000 - 70.000đ/kg tại các thị trường; Cua có giá giảm với mức 50.000đ/kg tại GL, TXQT, giảm 70.000đ/kg tại VL, giảm 100.000đ/kg tại ĐH; Trứng gà ta có giá tăng 300đ/quả tại HL, giảm 500đ/quả tại ĐH; Trứng gà công nghiệp có giá giảm 500đ/quả tại ĐH; Trứng vịt có giá giảm 200đ/quả tại ĐH; Đậu đỏ có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại VL, HL, tăng 1.000đ/kg tại GL; Đậu đen có giá tăng với mức 1.000 - 5.000 - 6.000đ/kg lần lượt tại GL, ĐH, VL; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 8.000đ/kg tại HL, giảm 2.000đ/kg tại TXQT; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm với mức 1.000 - 2.000đ/kg tại ĐH, TXQT.
- Rau quả: Rau cải có giá ổn định; Rau muống có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại GL, CL; Bầu bí có giá tăng với mức 1.000 - 1.700đ/kg tại HH, CL, GL, HL; Mướp đắng có giá tăng 8.500đ/kg tại ĐH, HL, tăng 1.600đ/kg tại CL, HH, giảm với mức 2.000đ/kg tại VL; Cam có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại TXQT, giảm với mức 3.000 - 5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại VL, GL, ĐH; Chanh có giá giảm  6.000đ/kg tại GL, CL, HL, giảm 2.000đ/kg tại TXQT. 
- Giống con nuôi: lợn lai F1 có giá giảm 2.000đ/kg tại GL, HL, giảm 3.300đ/kg tại CL; Lợn móng cái nái  có giá giảm 10.000 - 17.400 - 33.300đ/kg lần lượt tại GL, HL, CL; Bò vàng có giá ổn định.
- Bột nguyên liệu: Tấm có giá tăng 500 - 1.000đ/kg tại TXQT, ĐH; Cám có giá tăng 500 - 1.000đ/kg tại TXQT, GL, ĐH; Sắn khô, Bột ngô có giá giảm 200đ/kg tại VL.
- Vật tư phân bón: kỳ này các mặt hàng phần lớn có giá ổn định tại các thị trường, có một số biến động nhẹ như sau: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 100 - 200đ/kg tại VL, TXQT, giảm 1.000đ/kg tại ĐH, giảm 300đ/kg tại HH; Lân Lâm Thao có giá tăng 100đ/kg tại TXQT; Kali clorua có giá tăng 200 - 500đ/kg tại HH, TXQT; NPK Đầu trâu có giá tăng 500đ/kg tại VL, TXQT, giảm 400đ/kg tại HH.

DỰ BÁO

 

Thị trường cuối tháng 8 và trong tháng 9/2017 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:
- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định.
- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tương đối ổn định tại phần lớn các thị trường và có một số sẻ tăng, giảm nhẹ.
- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả sẻ tương đối ổn định, thịt lợn hơi có xu hướng tăng kéo theo thịt lợn các loại sẻ tăng theo.
- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại các thị trường, một số tăng nhẹ.
- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.
- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 

 

 

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 690