Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017
Ngày tạo: 31/07/2017   Lượt xem: 307

 GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH

Từ 16/6 - 15/7/2017

ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 

 

 

 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

80.000

85.000

86.300

90.000

90.000

86.600

-

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

      1                

Lạc nhân

Kg

30.000

30.000

29.700

28.000

32.000

30.300

30.000

 

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

22.000

23.000

19.700

18.000

20.000

19.000

22.000

 

 

      3                

Ơt khô

Kg

55.000

50.000

50.000

50.000

55.000

53.300

50.000

 

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

55.000

50.000

57.000

50.000

 

 

III. Luơng thực

 

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.000

6.000

7.000

7.000

6.500

5.600

6.000

 

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.500

10.000

11.000

11.500

10.000

9.000

9.000

 

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

13.000

13.000

14.500

13.100

13.500

 

 

      4                

Gạo nếp

Kg

14.000

14.000

14.000

14.000

-

14.000

15.000

 

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

22.000

22.000

25,000

25.000

23.000

25.000

24.000

 

 

      6                

Khoai lang

Kg

10.000

12.000

13.300

15.000

12.700

10.600

12.000

 

 

      7                

Khoai môn

Kg

10.000

10.000

12.000

12.000

15.600

12.000

18.000

 

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

10.000

12.000

10.000

10.000

12.000

10.600

10.000

 

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.200

6.000

-

6.000

-

6.000

6.000

 

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.100

1.500

1.000

-

-

-

1.100

 

 

IV. Thực phẩm

 

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

35.000

35.000

37.700

36.000

36.700

37.000

35.000

 

 

      2                

Thịt mông

Kg

72.000

 

85.000

77.700

76.700

70.000

70.000

70.000

 

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

70.000

 

80.000

73.300

70.000

70.000

60.000

70.000

 

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

230.000

240.000

250.000

250.000

250.000

240.000

220.000

 

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

200.000

220.000

220.000

230.000

220.000

220.000

200.000

 

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

180.000

200.000

200.000

170.000

180.000

180.000

 

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

90.000

110.000

100.000

110.000

120.000

93.300

100.000

 

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

60.000

70.000

65.000

70.000

70.000

53.300

60.000

 

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

45.000

55.000

45.000

45.000

55.000

40.000

50.000

 

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

55.000

65.000

-

65.000

-

56.600

60.000

 

 

     11               

Cá Lóc đồng

Kg

80.000

110.000

100.000

100.000

90.000

88.000

100.000

 

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

60.000

50.000

65.000

70.000

80.000

63.300

75.000

 

 

     13               

Cá Chép

Kg

50.000

65.000

60.000

65.000

63.300

61.600

70.000

 

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

40.000

40.000

51.700

55.000

50.000

40.000

40.000

 

 

     15               

Cá Mè

Kg

40.000

44.000

50.000

53.000

65.000

46.000

50.000

 

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

320.000

350.000

350.000

-

-

320.000

350.000

 

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

200.000

200.000

200.000

180.000

200.000

200.000

200.000

 

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

350.000

350.000

350.000

350.000

350.000

-

350.000

 

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4,000

4.000

4.500

3.500

3.500

 

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

2.500

3.000

3.000

2.500

3.000

2.000

3.000

 

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

 

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

30.000

35.000

37.000

38.000

40.000

33.000

35.300

 

 

     23               

Đậu đen

Kg

32.000

35.000

37.000

38.000

40.000

33.000

38.300

 

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

35.000

42.000

42.000

40.000

30.000

39.000

 

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

31.000

32.000

33.000

35.000

30.000

32.000

 

 

V. Rau quả

 

 

 

 

39.000

 

40.000

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

8.000

8.000

8.000

11.300

10.000

10.000

 

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

10.000

7.000

7.000

9.000

6.000

10.000

 

 

      3                

Bầu bí

Kg

10.000

8.000

7.300

7.000

11.000

8.600

8.000

 

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

16.000

19.700

20.000

26.700

17.600

25.000

 

 

      5                

Cam sành

Kg

32.000

35.000

40.000

42.000

35.000

33.300

40.000

 

 

      6                

Chanh

Kg

15.000

16.000

22.000

22.700

20.000

21.300

20.000

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

1

Lợn lai F1

Kg

-

-

43.300

50.000

-

36.600

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

71.300

80.000

-

70.000

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

 

 

-

 

 

1

Tấm

Kg

7.000

7.000

7,300

8.000

7.500

6.000

6.000

 

 

2

Cám

Kg

6.200

6.000

5,300

6.000

6.500

7.000

5.000

 

 

3

Sắn khô

Kg

4.200

-

-

6.000

-

4.500

5.000

 

 

4

Bột ngô

Kg

7.000

-

-

7.000

-

7.000

6.500

 

 

VIII. Phân bón

 

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.400

9.000

9,000

9.000

8.500

9.200

8.600

 

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.000

-

8,000

-

-

8.000

-

 

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.200

3.500

3,500

3.500

3.400

3.500

3.300

 

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.300

3.500

-

3.500

3.300

3.500

3.300

 

 

      5                

Kali clorua

Kg

8.000

8.000

-

9.000

7.500

10.000

7.500

 

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

2.500

-

2.500

2.400

2.500

2.500

 

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

6.500

6.100

6.000

6.000

 

 

      8                

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.200

-

-

9.500

8.900

9.000

9.000

 

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

11.000

-

-

-

 

 

     10               

Đầu trâu

Kg

9.500

10.000

11,000

11.000

9.500

10.000

9.000

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 7/2017 so sánh giá cả với tháng 6/2017, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 7 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này tiếp tục có giá giảm ở tất cả các thị trường với mức 9.000 – 20.000/kg.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá giảm với mức 2.000 - 5.000đ/kg; Lạc võ có giá giảm với mức 2.000 – 3.000đ/kg; Ớt khô có giá giảm với mức 10.000 – 20.000đ/kg, riêng 2 thị trường ĐH, GL có giá ổn định; Vừng mè có giá tăng với mức 3.400đ/kg tại HL.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500đ/kg tại GL, CL, TXQT, tăng 200đ/kg tại VL, giảm với mức 500đ/kg tại ĐH; Gạo thường có giá tăng với mức 500đ/kg tại VL; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại ĐH, giảm 400đ/kg tại HL; Gạo nếp có giá giảm với mức 500 – 1.000đ/kg tại TXQT, ĐH, giảm 2.000đ/kg tại VL, HL; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm với mức 1.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại TXQT, ĐH; Khoai lang có giá tăng với mức 1.300đ/kg tại GL, giảm 3.000đ/kg tại ĐH, giảm 600đ/kg tại HH, HL; Tinh bột sắn có giá giảm với mức 1.000 – 5.000đ/kg tại các thị trường; Ngô hạt có giá giảm 500đ/kg tại TXQT; Sắn củ tươi có giá tăng 100 – 300đ/kg tại các thị trường VL, ĐH.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại tất cả các thị trường; Thịt mông có giá tăng với mức 15.000đ/kg tại ĐH, tăng 10.000đ/kg tại HL, TXQT, tăng 7.000đ/kg tại GL, HH; Thịt ba chỉ có giá tăng 10.000đ/kg tại ĐH, TXQT, tăng 6.700 – 8.300đ/kg tại HH, GL; thịt bò loại 1, loại 2 có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại ĐH, TXQT; Thịt bò loại 3 có giá ổn định; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại ĐH, giảm 10.000đ/kg tại VL, GL, CL, HL; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại VL, ĐH, giảm 2,700 – 5.000đ/kg tại HL, GL; Thịt vịt hơi có giá giảm mạnh với mức 10.000 – 17.000đ/kg tại TXQT, ĐH, VL, giảm 3.300 – 7.600đ/kg tại GL, HL; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 10.000 – 15.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá giảm 5.000đ/kg tại VL; Cá Trắm cỏ có giá giảm với mức 30.000đ/kg tại ĐH, giảm 5.000 - 10.000đ/kg tại các thị trường còn lại; Cá Chép có giá tăng với mức 6.300 – 15.000đ/kg lần lượt tại các thị trường HL, TXQT, giảm 5.000đ/kg tại VL, ĐH, CL, HH; Cá Rô phi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại CL, HL; Cá Mè có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TXQT, giảm 4.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại HL, ĐH; Tôm sú có giá tăng với mức 100.000 – 110.000 - 150.000đ/kg lần lượt tại các thị trường HL, VL, TXQT; Tôm thẻ có giá tăng với mức 50.000đ/kg tại VL, GL, HH, HL, tăng 20.000đ/kg tại TXQT; Cua có giá tăng với mức 50.000đ/kg; Trứng gà ta có giá ổn định; Trứng gà công nghiệp có giá giảm 500đ/quả tại VL, TXQT; Trứng vịt có giá ổn định; Đậu đỏ có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại GL; Đậu đen có giá giảm 2.000đ/kg tại HL, giảm 3.000đ/kg tại VL, TXQT, giảm 5.000đ/kg tại ĐH; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 1.000đ/kg tại GL, TXQT; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại HL, giảm 3.000đ/kg tại TXQT.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 4.800đ/kg tại HH, giảm 4.000đ/kg tại ĐH, giảm 1.300đ/kg tại HL; Rau muống có giá tăng với mức 2.000 – 3.000đ/kg TXQT, HH, giảm 1.300đ/kg tại GL; Bầu bí có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại HH; Mướp đắng có giá giảm 2.300 – 3.000đ/kg tại GL, HL, giảm với mức 9.000đ/kg ĐH; Cam có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TXQT, giảm với mức 3.000 - 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại VL, GL, ĐH; Chanh có giá giảm 3.000 -  6.000đ/kg tại phần lớn các thị trường. 

- Giống con nuôi: kỳ này có giá ổn định tại các thị trường.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá tăng 300đ/kg tại GL, giảm 500đ/kg tại CL; Cám có giá tăng 300đ/kg tại GL, giảm 300đ/kg tại VL; Sắn khô có giá giảm 600đ/kg tại VL; Bột ngô có giá ổn định.

- Vật tư phân bón: kỳ này các mặt hàng phần lớn có giá ổn định tại các thị trường, chỉ riêng Kali clorua có giá giảm 500đ/kg tại HH, TXQT; NPK Việt Nhật có giá tăng 500đ/kg tại VL.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 7 và trong tháng 8/2017 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tương đối ổn định tại phần lớn các thị trường và có một số sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm phần lớn có giá cả sẻ tương đối ổn định, thịt lợn hơi có xu hướng tăng kéo theo thịt lợn các loại sẻ tăng theo.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại các thị trường, một số tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 257