Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017
Ngày tạo: 03/07/2017   Lượt xem: 143

 GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH

Từ 16/5 - 15/6/2017

ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 

 

 

 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

90.000

100.000

105.000

108.000

103.300

106.600

-

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

      1                

Lạc nhân

Kg

32.000

35.000

32.300

30.700

35.000

35.300

35.000

 

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

24.000

25.000

22.700

20.000

-

21.600

25.000

 

 

      3                

Ơt khô

 

65.000

-

70.000

70.000

75.000

73.300

60.000

 

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

-

-

55.000

50.000

53.600

50.000

 

 

III. Luơng thực

 

 

      1                

Lúa thường

Kg

5.800

6.500

6.500

6.500

6.500

5.500

5.500

 

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

11.000

11.500

10.000

9.000

9.000

 

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

13.000

13.000

13.000

14.500

13.500

13.500

 

 

      4                

Gạo nếp

Kg

16.000

15.000

14.000

14.000

-

16.000

15.500

 

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

22.000

25.000

25.000

25.000

23.000

25.000

25.000

 

 

      6                

Khoai lang

Kg

10.000

15.000

12.000

15.000

13.300

11.300

12.000

 

 

      7                

Khoai môn

Kg

14.000

 

20.000

20.000

15.700

20.000

20.000

 

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

11.000

12.000

15.000

15.000

12.700

12.000

13.000

 

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.000

 

-

6.000

-

6.000

6.500

 

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.000

1.200

1.000

-

-

-

1.100

 

 

IV. Thực phẩm

 

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

25.000

25.000

27.300

27.000

25.000

27.000

26.000

 

 

      2                

Thịt mông

Kg

72.000

 

70.000

70.000

75.000

63.300

60.000

60.000

 

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

70.000

 

70.000

65.000

70.000

63.300

60.000

60.000

 

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

250.000

250.000

250.000

250.000

240.000

230.000

 

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

210.000

220.000

220.000

230.000

220.000

220.000

210.000

 

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

180.000

200.000

200.000

170.000

180.000

180.000

 

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

100.000

110.000

120.000

120.000

103.300

100.000

 

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

50.000

60.000

70.000

70.000

70.000

56.000

60.000

 

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

28.000

50.000

48.300

46.700

55.000

47.600

42.000

 

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

45.000

50.000

-

55.000

-

47.000

50.000

 

 

     11               

Cá Lóc đồng

Kg

85.000

100.000

100.000

100.000

90.000

88.300

100.000

 

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

70.000

80.000

70.000

70.000

80.000

70.300

70.000

 

 

     13               

Cá Chép

Kg

55.000

70.000

60.000

70.000

70.000

55.300

55.000

 

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

40.000

40.000

50.000

50.000

50.000

35.300

40.000

 

 

     15               

Cá Mè

Kg

40.000

50.000

50.000

53.000

65.000

50.000

40.000

 

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

210.000

350.000

-

-

-

220.000

220.000

 

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

200.000

150.700

180.000

150.000

150.000

180.000

 

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

350.000

300.000

300.000

300.000

-

300.000

 

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

4.500

3.500

3.500

 

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.000

2.500

 

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

 

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

30.000

35.000

35.000

35.000

35.000

33.000

35.300

 

 

     23               

Đậu đen

Kg

35.000

40.000

37.000

38.000

40.000

35.000

35.300

 

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

-

41.300

42.000

40.000

30.000

38.000

 

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

-

32.000

33.000

35.000

28.000

35.000

 

 

V. Rau quả

 

 

 

 

39.000

 

40.000

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

12.000

8.000

8.000

6.500

11.300

10.000

 

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

10.000

8.300

7.000

6.000

6.000

8.000

 

 

      3                

Bầu bí

Kg

10.000

8.000

7.000

7.000

7.000

8.600

8.000

 

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

25.000

22.000

20.000

26.700

20.600

25.000

 

 

      5                

Cam sành

Kg

35.000

45.000

45.000

42.000

35.000

35.000

35.000

 

 

      6                

Chanh

Kg

20.000

25.000

28.000

26.000

20.000

21.600

24.000

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

1

Lợn lai F1

Kg

-

-

40.000

50.000

-

35.000

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

80.000

-

71.700

80.000

-

70.000

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

 

 

-

 

 

1

Tấm

Kg

7.000

-

7.000

8.500

7.500

6.000

6.000

 

 

2

Cám

Kg

6.500

-

5.000

6.000

6.500

7.000

5.000

 

 

3

Sắn khô

Kg

4.800

-

-

6.000

-

4.500

5.000

 

 

4

Bột ngô

Kg

7.000

-

-

7.000

-

7.000

6.500

 

 

VIII. Phân bón

 

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.500

-

9.000

9.000

8.500

9.200

8.600

 

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.000

-

8.000

-

-

8.000

-

 

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.200

-

3.500

3.500

3.400

3.500

3.300

 

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.300

-

-

3.500

3.300

3.500

3.300

 

 

      5                

Kali clorua

Kg

8.200

-

-

9.000

8.000

10.000

8.000

 

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

-

2.500

2.400

2.500

2.500

 

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

6.500

6.100

6.000

6.000

 

 

      8                

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.200

-

-

9.500

8.900

9.000

9.000

 

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

9.500

-

-

11.000

-

-

-

 

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.000

-

11.000

11.000

9.500

10.000

9.800

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 6/2017 so sánh giá cả với tháng 5/2017, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 6 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá giảm ở tất cả các thị trường với mức 15.000 – 20.000/kg, giảm mạnh nhất là tại thị trường VL với mức 35.000đ/kg.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá giảm với mức 3.000 - 5.000đ/kg tại VL, CL, GL; Lạc võ có giá giảm với mức 2.000 – 2.300 – 4.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường VL, GL, HL, CL; Ớt khô có giá giảm với mức 3.000 – 5.000đ/kg tại GL, HL, giảm 20.000đ/kg tại TXQT; Vừng mè có giá tăng với mức 4.300đ/kg tại HL.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 200đ/kg tại TXQT, giảm với mức 200 – 400đ/kg lần lượt tại VL, HL, giảm 500đ/kg tại ĐH, GL, CL; Gạo thường có giá giảm 500đ/kg tại TXQT; Gạo ngon, gạo nếp có giá ổn định; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng 1.000đ/kg tại TXQT; Khoai lang có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại ĐH, CL, tăng 3.000đ/kg tại HH, tăng 2.000đ/kg tại GL, TXQT; Tinh bột sắn có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại VL, TXQT; Ngô hạt có giá giảm 200đ/kg tại VL; Sắn củ tươi có giá ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại VL, ĐH, HH; Thịt lợn các loại có giá giảm với mức 2.000 – 5.000đ/kg tại một số thị trường; thịt bò loại 1, loại 2 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TXQT; Thịt bò loại 3 có giá ổn định; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm với mức 10.000đ/kg ĐH; Thịt gà công nghiệp có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại VL, ĐH, TXQT; Thịt vịt hơi có giá ổn định; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 10.000 – 15.000đ/kg; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá ổn định; Cá Trắm cỏ có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại TXQT, giảm 10.000đ/kg tại VL, CL, giảm 15.000đ/kg tại GL, HL; Cá Chép có giá với mức 15.000 – 20.000đ/kg tại các thị trường GL, VL, HL, TXQT; Cá Rô phi có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại VL, GL, HH, TXQT; Cá Mè có giá giảm với mức 2.000 – 5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường HL, TXQT, VL; Tôm sú có giá giảm với mức 130.000đ/kg tại VL, HL, TXQT; Tôm thẻ có giá giảm với mức 20.000 – 50.000đ/kg; Cua có giá giảm với mức 50.000đ/kg; Trứng gà ta có giá ổn định; Trứng gà công nghiệp có giá giảm 500đ/quả tại TXQT; Trứng vịt có giá ổn định; Đậu đỏ có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại HL, giảm với mức 2.000đ/kg tại VL, GL, CL; Đậu đen có giá giảm 2.000 - 3.000đ/kg tại GL, HL, TXQT; Đậu xanh bóc vỏ có giá giảm 2.000đ/kg tại GL, TXQT; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại HH, TXQT.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại TXQT, HL, giảm 1.000 – 2.000đ/kg tại các thị trường khác; Rau muống có giá giảm với mức 1.000 – 2.000đ/kg; Bầu bí có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại VL; Mướp đắng có giá tăng 1.700đ/kg tại HH, giảm với mức 1.000đ/kg GL; Cam có giá tăng với mức 2.000 - 5.000đ/kg tại CL, GL, giảm 5.000đ/kg tại VL, HH, HL, TXQT; Chanh có giá tăng 2.300đ/kg tại GL, giảm 5.000đ/kg tại HL. 

- Giống con nuôi: lợn lai F1 có giá giảm với mức 11.000 - 15.000đ/kg tại GL, HL; Lợn móng cái nái giảm với mức 10.000đ/kg tại HL.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá giảm 1.000đ/kg tại HL, TXQT; Cám có giá giảm 500 - 1.200đ/kg tại CL, TXQT; Sắn khô có giá giảm 1.000đ/kg tại VL; Bột ngô có giá giảm 200đ/kg tại HL.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm 200 – 400 - 500đ/kg lần lượt tại GL, TXQT, HH; Đạm urê Trung Quốc có giá ổn định; Lân Lâm Thao có giá giảm 200đ/kg tại TXQT; Lân Văn Điển có giá giảm 100 – 200đ/kg tại HH, TXQT;  Kali Clorua có giá tăng 200đ/kg tại VL, giảm 1.000đ/kg tại TXQT; Phân NPK 5 lá có giá tăng 300đ/kg tại HH, giảm 500đ/kg tại TXQT; NPK Việt Nhật giảm 500đ/kg tại VL; NPK Đầu Trâu có giá giảm 500đ/kg tại VL, HH, giảm 200đ/kg tại TXQT.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 6 và trong tháng 7/2017 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tương đối ổn định tại phần lớn các thị trường và có một số sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả sẻ tương đối ổn định.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại các thị trường, một số tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 

 

 

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 479