Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017
Ngày tạo: 03/07/2017   Lượt xem: 168

 GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH

Từ 16/4 - 15/5/2017

ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 

 

 

 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

125.000

120.000

120.000

125.000

125.000

121.600

-

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

      1                

Lạc nhân

Kg

35.000

35.000

37.300

35.000

35.000

35.000

35.000

 

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

26.000

25.000

25.000

25.000

-

25.600

25.000

 

 

      3                

Ơt khô

 

65.000

-

73.000

70.000

75.000

78.300

80.000

 

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

-

-

55.000

50.000

49.300

50.000

 

 

III. Luơng thực

 

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.000

7.000

7.000

7.000

6.500

5.900

5.300

 

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

11.000

11.500

10.000

9.000

9.500

 

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

13.000

13.000

13.000

14.500

13.500

13.500

 

 

      4                

Gạo nếp

Kg

16.000

15.000

14.000

14.000

-

16.300

15.500

 

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

22.000

25.000

25.000

25.000

23.000

25.000

24.000

 

 

      6                

Khoai lang

Kg

10.000

10.000

10.000

10.000

10.300

11.300

10.000

 

 

      7                

Khoai môn

Kg

14.000

-

14.000

15.000

15.700

15.000

15.000

 

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

12.000

15.000

15.000

12.700

12.000

14.000

 

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.200

-

-

6.000

-

6.000

6.500

 

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.000

1.200

1.000

-

1.200

-

1.100

 

 

IV. Thực phẩm

 

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

27.000

27.000

27.300

27.000

27.700

27.000

26.000

 

 

      2                

Thịt mông

Kg

75.000

 

70.000

70.000

76.700

71.700

66.600

60.000

 

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

75.000

 

70.000

65.000

71.700

66.700

66.600

60.000

 

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

250.000

250.000

250.000

250.000

240.000

220.000

 

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

210.000

220.000

220.000

230.000

220.000

220.000

200.000

 

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

180.000

200.000

200.000

170.000

180.000

180.000

 

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

110.000

110.000

120.000

120.000

100.000

100.000

 

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

60.000

70.000

70.000

70.000

70.000

58.300

70.000

 

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

50.000

50.000

50.000

55.000

48.300

45.000

 

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

60.000

65.000

-

75.000

-

58.300

57.000

 

 

     11               

Cá Lóc đồng

Kg

85.000

100.000

100.000

100.000

90.000

88.300

100.000

 

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

80.000

80.000

85.000

80.000

81.700

85.000

75.000

 

 

     13               

Cá Chép

Kg

75.000

70.000

75.000

70.000

70.000

75.000

70.000

 

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

45.000

40.000

55.000

50.000

50.000

43.300

45.000

 

 

     15               

Cá Mè

Kg

50.000

50.000

50.000

53.000

65.000

52.000

50.000

 

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

350.000

350.000

350.000

-

-

350.000

350.000

 

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

200.000

200.000

200.000

200.000

205.000

200.300

200.000

 

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

350.000

350.000

350.000

350.000

350.000

-

350.000

 

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

4.500

3.600

3.500

 

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.000

3.000

 

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

 

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

32.000

35.000

33.000

33.000

35.000

32.000

35.300

 

 

     23               

Đậu đen

Kg

38.000

40.000

39.000

38.000

40.000

38.000

38.300

 

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

-

43.000

42.000

40.000

29.300

40.000

 

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

-

30.700

33.000

30.000

28.600

30.000

 

 

V. Rau quả

 

 

 

 

39.000

 

40.000

 

      1                

Rau cải

Kg

9.000

12.000

9.700

9.000

8.700

9.300

9.000

 

 

      2                

Rau muống

Kg

9.000

10.000

9.300

10.000

9.200

9.000

8.000

 

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

8.000

7.300

7.000

7.300

8.000

7.000

 

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

25.000

23.000

20.700

25.000

20.600

25.000

 

 

      5                

Cam sành

Kg

40.000

45.000

40.000

40.000

40.000

40.000

40.000

 

 

      6                

Chanh

Kg

20.000

25.000

25.700

27.000

20.000

26.600

24.000

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

1

Lợn lai F1

Kg

55.000

-

51.000

50.000

-

50.000

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

80.000

-

71.700

80.000

-

80.000

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

1

Tấm

Kg

7.000

-

7.000

8.000

7.500

7.000

7.000

 

 

2

Cám

Kg

6.500

-

5.000

6.500

6.500

7.000

6.200

 

 

3

Sắn khô

Kg

5.800

-

-

6.000

-

4.600

5.000

 

 

4

Bột ngô

Kg

7.000

-

-

7.000

-

7.000

6.700

 

 

VIII. Phân bón

 

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.400

-

9.200

9.000

9.000

9.200

9.000

 

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.000

-

8.000

-

-

8.000

-

 

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.200

-

3.500

3.500

3.400

3.500

3.500

 

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.300

-

-

3.500

3.400

3.500

3.500

 

 

      5                

Kali clorua

Kg

8.000

-

-

9.000

8.000

10.000

9.000

 

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

-

2.500

2.400

2.500

2.400

 

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

6.500

6.200

6.000

6.000

 

 

      8                

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.200

-

-

9.500

8.600

9.000

9.500

 

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

11.000

-

-

-

 

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.500

-

11.000

11.000

10.000

10.000

10.000

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 5/2017 so sánh giá cả với tháng 4/2017, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 5 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá giảm ở tất cả các thị trường với mức 5.000 – 15.000/kg.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá giảm với mức 3.000đ/kg tại ĐH, CL, giảm 5.000 – 7.000đ/kg tại HH, HL; Lạc võ có giá giảm với mức 3.000đ/kg tại ĐH, TXQT, giảm 7.000đ/kg tại GL, CL; Ớt khô có giá tăng với mức 23.000đ/kg tại GL, tăng 5.000 – 8.000đ/kg tại VL, HL, giảm 5.000đ/kg tại TXQT; Vừng mè có giá ổn định.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại ĐH, giảm với mức 300 – 1.200đ/kg lần lượt tại HL, TXQT; Gạo thường có giá tăng 500đ/kg tại TXQT, giảm 1.000đ/kg tại HH; Gạo ngon có giá tăng 1.500đ/kg tại HL, giảm 500 – 1.500đ/kg lần lượt tại HH, TXQT; Gạo nếp có giá tăng 5.000đ/kg tại GL, tăng 500đ/kg tại TXQT, giảm 700đ/kg tại HL; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm 1.000đ/kg tại HH; Khoai lang có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại ĐH, CL, TXQT, giảm 3.000đ/kg tại GL, HH; Tinh bột sắn có giá giảm với mức 2.300 - 3.000đ/kg tại HH, ĐH; Ngô hạt có giá giảm 500đ/kg tại TXQT; Sắn củ tươi có giá tăng 100đ/kg tại VL, HH, giảm 300đ/kg tại ĐH.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm đồng loạt tại các thị trường với mức 5.000đ/kg; Thịt lợn các loại có giá giảm đồng loạt tại các thị trường với mức 5.000 – 15.000đ/kg; thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại ĐH, giảm 10.000đ/kg tại TXQT; Thịt bò loại 2 có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại TXQT; Thịt bò loại 3 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại GL, giảm với mức 20.000đ/kg tại ĐH; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm với mức 10.000đ/kg ĐH, GL; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TXQT; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại ĐH, HH, HL, giảm 5.000đ/kg tại TXQT; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 5.000 – 10.000 – 15.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại các thị trường HL, VL, ĐH, CL; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá tăng với mức 17.700đ/kg tại HL, giảm 20.000đ/kg tại ĐH, TXQT; Cá Trắm cỏ có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại VL, ĐH, GL, HL; Cá Chép có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại ĐH, CL, tăng với mức 15.000 – 20.000 – 25.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TXQT, HL, VL; Cá Rô phi có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại VL, CL, HH, tăng 3.3000 – 5.000đ/kg tại HL, TXQT, giảm với mức 5.000đ/kg tại ĐH; Cá Mè có giá tăng với mức bình quân 10.000đ/kg tại một số thị trường; Tôm sú có giá tăng cao tại các thị trường với mức 125.000đ/kg; Tôm thẻ có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại GL, TXQT, tăng với mức 55.000 – 80.000đ/kg tại một số thị trường còn lại; Cua có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại CL, tăng với mức 50.000đ/kg tại các thị trường còn lại; Trứng gà ta có giá giảm với mức 400 - 500đ/quả các thị trường HL, ĐH, HH, TXQT; Trứng gà công nghiệp có giá ổn định; Trứng vịt có giá tăng với mức 200đ/quả tại ĐH, giảm 500 – 800đ/quả lần lượt tại các thị trường HH, HL; Đậu đỏ có giá tăng với mức 2.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại VL, ĐH, giảm 5.000 – 6.000đ/kg tại CL, HH, GL, giảm 1.000 – 3.000đ/kg tại HL, TXQT; Đậu đen có giá tăng 5.000đ/kg tại VL, ĐH, HL, giảm 1.000đ/kg tại TXQT; Đậu xanh bóc vỏ có giá giảm 2.300đ/kg tại HL; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm với mức3.000 - 5.000đ/kg tại một số thị trường.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 700 – 1.000đ/kg tại GL, HH, CL, giảm 1.000 - 1.700 – 4.000đ/kg lần lượt tại TXQT, HL, ĐH; Rau muống có giá tăng với mức 1.000 - 2.200 – 2.700đ/kg lần lượt tại ĐH, HH, HL, giảm với mức 2.000 – 5.000 – 5.700 – 10.000đ/kg lần lượt tại TXQT, CL, GL, ĐH; Bầu bí có giá giảm với mức 1.000 – 1.700 - 2.000 – 3.000 – 7.000đ/kg lần lượt tại VL, GL, CL, TXQT, HL; Mướp đắng có giá tăng 8.000đ/kg tại ĐH, giảm với mức 1.700 - 2.300 - 5.000đ/kg lần lượt tại HL, CL, HH; Cam có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại ĐH, HL, tăng 10.000đ/kg tại VL; Chanh có giá tăng 5.000đ/kg tại phần lớn các thị trường, giảm 5.000đ/kg tại HH. 

- Giống con nuôi: lợn lai F1 có giá giảm với mức 18.000 - 27.000đ/kg lần lượt tại CL, GL, giảm 30.000đ/kg tại VL, HL; Lợn móng cái giảm với mức 15.000 – 28.000 – 30.000đ/kg lần lượt tại CL, GL, VL.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá giảm 700đ/kg tại GL; Cám có giá giảm 2.000đ/kg tại GL; Sắn khô có giá giảm 1.000đ/kg tại VL; Bột ngô có giá tăng 200đ/kg tại TXQT, giảm 200đ/kg tại VL.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 200đ/kg tại GL; Đạm urê Trung Quốc có giá giảm 200đ/kg tại VL, GL; Lân Lâm Thao có giá giảm 200đ/kg tại VL; Lân Văn Điển có giá giảm 100 – 200đ/kg tại HH, VL;  Kali Clorua có giá giảm 200 - 500đ/kg lần lượt tại các thị trường VL, HH; Phân NPK Ninh Bình có giá giảm 200đ/kg tại VL; NPK Đầu Trâu có giá tăng 500đ/kg tại VL, HH, giảm 500đ/kg tại TXQT.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 05 và trong tháng 06/2017 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá tăng nhẹ; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá tương đối ổn định.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tương đối ổn định tại phần lớn các thị trường và có một số sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả sẻ có giá tương đối ổn định.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại các thị trường, một số tăng giảm nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 36