Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017
Ngày tạo: 03/07/2017   Lượt xem: 113

 GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH

Từ 16/3 - 15/4/2017

ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 

 

 

 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

130.000

160.000

130.000

135.000

160.000

143.300

-

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

      1                

Lạc nhân

Kg

35.000

38.000

37.300

38.000

40.000

42.000

35.000

 

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

27.000

28.000

32.000

32.000

-

-

28.000

 

 

      3                

Ơt khô

 

60.000

50.000

76.700

70.000

75.000

70.300

85.000

 

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

55.000

50.000

48.000

50.000

 

 

III. Luơng thực

 

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.000

6.000

7.000

7.000

6.500

6.200

6.500

 

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

11.000

11.500

11.000

9.000

9.000

 

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

13.000

13.000

15.000

12.500

15.000

 

 

      4                

Gạo nếp

Kg

16.000

14.000

14.000

14.000

-

15.000

15.000

 

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

22.000

25.000

25.000

25.000

24.000

25.300

24.000

 

 

      6                

Khoai lang

Kg

10.000

15.000

13.700

15.000

13.300

11.300

15.000

 

 

      7                

Khoai môn

Kg

14.000

10.000

20.000

20.000

13.300

22.600

20.000

 

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

15.000

15.000

15.000

15.000

12.000

14.000

 

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.200

7.000

-

6.000

-

6.000

7.000

 

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

900

1.500

1.000

1.000

1.100

-

1.100

 

 

IV. Thực phẩm

 

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

30.000

31.000

30.300

33.000

31.000

31.300

31.000

 

 

      2                

Thịt mông

Kg

85.000

 

85.000

80.000

80.000

75.000

75.000

75.000

 

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

80.000

75.000

75.000

70.000

73.300

75.000

 

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

240.000

250.000

250.000

250.000

243.300

230.000

 

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

210.000

220.000

220.000

230.000

220.000

220.000

210.000

 

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

190.000

200.000

170.000

180.000

180.000

 

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

120.000

120.000

120.000

120.000

98.300

100.000

 

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

60.000

70.000

70.000

70.000

70.000

58.300

65.000

 

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

55.000

50.000

50.000

50.000

43.600

50.000

 

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

50.000

50.000

-

55.000

-

53.300

55.000

 

 

     11               

Cá Lóc đồng

Kg

85.000

120.000

100.000

100.000

90.000

70.600

120.000

 

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

60.000

50.000

65.000

70.000

85.000

60.000

75.000

 

 

     13               

Cá Chép

Kg

55.000

60.000

65.000

70.000

70.000

50.000

55.000

 

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

35.000

45.000

55.000

40.000

40.000

36.600

40.000

 

 

     15               

Cá Mè

Kg

40.000

35.000

50.000

53.000

55.000

33.000

40.000

 

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

210.000

220.000

233.300

-

-

220.000

220.000

 

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

140.000

180.000

200.000

150.000

140.000

180.000

 

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

300.000

300.000

300.000

300.000

-

290.000

 

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.500

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.500

3.000

 

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

2.800

3.000

3.000

3.500

3.000

3.000

 

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

30.000

30.000

39.000

38.000

40.000

33.000

38.300

 

 

     23               

Đậu đen

Kg

33.000

35.000

39.000

38.000

40.000

33.000

39.300

 

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

43.000

42.000

40.000

35.000

40.000

 

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

31.000

34.000

33.000

35.000

32.000

34.300

 

 

V. Rau quả

 

 

 

 

39.000

 

40.000

 

      1                

Rau cải

Kg

9.000

8.000

9.000

8.000

8.000

11.000

10 000

 

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

14.000

15.000

15.000

7.000

6.300

10.000

 

 

      3                

Bầu bí

Kg

9.000

8.000

9.000

9.000

7.000

12.000

10.000

 

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

20.000

23.000

23.000

25.000

23.300

25.000

 

 

      5                

Cam sành

Kg

30.000

40.000

40.000

39.000

40.000

35.000

38.000

 

 

      6                

Chanh

Kg

16.000

20.000

19.000

19.000

25.000

20.000

24.000

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

1

Lợn lai F1

Kg

85.000

-

78.300

68.000

-

80.000

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

110.000

-

100.000

95.000

-

110.000

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

1

Tấm

Kg

7.000

8.000

7.700

8.000

7.500

7.000

7.000

 

 

2

Cám

Kg

6.500

7.000

7.000

6.500

6.500

7.000

6.000

 

 

3

Sắn khô

Kg

4.800

-

-

6.000

-

4.600

5.000

 

 

4

Bột ngô

Kg

7.200

10.000

-

7.000

-

7.000

6.500

 

 

VIII. Phân bón

 

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.400

8.000

9.000

9.000

9.000

9.200

9.000

 

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.200

-

8.200

-

-

8.000

-

 

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

3.500

3.500

3.500

3.400

3.500

3.500

 

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

3.500

-

3.500

3.300

3.500

3.500

 

 

      5                

Kali clorua

Kg

8.200

8.000

-

9.000

8.500

10.000

9.000

 

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

2.500

-

2.500

2.500

2.500

2.400

 

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

-

6.500

6.200

6.000

6.000

 

 

      8                

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.500

-

-

-

8.600

9.000

9.500

 

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

11.000

-

-

-

 

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.000

9.000

11.000

11.000

9.500

10.000

10.500

 

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 4/2017 so sánh giá cả với tháng 3/2017, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 4 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá tăng với mức 13.300 – 25.000/kg lần lượt tại các thị trường HL, TP.ĐH, giảm với mức 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại GL, HH.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại HL, giảm 2.000đ/kg tại TP.ĐH; Lạc võ có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại VL, GL, giảm 2.000đ/kg tại TP.ĐH; Ớt khô có giá tăng với mức 6.700đ/kg tại GL, giảm 5.000đ/kg tại TP.ĐH, HL; Vừng mè có giá giảm với mức 4.600đ/kg tại thị trường TP.ĐH, HL.   

- Lương thực: Lúa thường có giá giảm với mức 500 – 1.000đ/kg tại VL, TP.ĐH; Gạo thường, Gạo ngon có giá ổn định; Gạo nếp có giá tăng 1.000đ/kg tại HL, giảm 700đ/kg tại GL; Gạo nếp Thái Lan có giá ổn định; Khoai lang có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại VL, GL, giảm 4.000đ/kg tại TX.QT; Tinh bột sắn có giá tăng 1.000đ/kg tại VL; Ngô hạt có giá giảm 1.000đ/kg tại TP.ĐH; Sắn củ tươi có giá ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm với mức 4.000 – 8.000đ/kg tại các thị trường; Thịt lợn, thịt bò các loại có giá tương đối ổn định; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm với mức 7.000 – 8.000đ/kg CL, HL, giảm 20.000đ/kg tại TP.ĐH, HH; Thịt gà công nghiệp có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại TP.ĐH, HL; Thịt vịt hơi có giá ổn định; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 5.000 – 7.000đ/kg tại CL, TX.QT, HL, giảm 5.000đ/kg tại TP.ĐH; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá ổn định; Cá Trắm cỏ có giá tăng 1.700đ/kg tại HH, giảm 2.300đ/kg tại HL; Cá Chép có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TP.ĐH; Cá Rô phi có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TP.ĐH, giảm với mức 5.000 – 10.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại HL, HH, CL; Cá Mè có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại HH, giảm 5.000đ/kg tại TP.ĐH; Tôm sú có giá ổn định; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại GL; Cua có giá ổn định; Trứng gà các loại có giá ổn định; Trứng vịt có giá giảm với mức 200đ/quả tại TP.ĐH; Đậu đỏ, đậu đen có giá ổn định; Đậu xanh bóc vỏ có giá giảm 1.000đ/kg tại GL; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 4.000đ/kg tại HL.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.300 – 4.000đ/kg lần lượt tại GL, TX.QT, giảm 1.700đ/kg tại HH; Rau muống có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại GL, giảm 2.700đ/kg tại HH; Bầu bí có giá giảm 1.000 – 2.000đ/kg tại CL, TP.ĐH, HH; Mướp đắng có giá giảm với mức 2.000 - 5.000đ/kg tại GL, TP.ĐH, CL; Cam có giá tăng với mức 3.000 - 5.000đ/kg tại TX.QT, TP.ĐH; Chanh có giá tăng 9.000đ/kg tại TX.QT, giảm 2.000 – 5.000đ/kg tại TP.ĐH, CL, GL. 

- Giống con nuôi: lợn lai F1 có giá giảm với mức 13.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại GL, CL; Lợn móng cái giảm với mức 10.000đ/kg tại GL, CL.

- Bột nguyên liệu kỳ này có giá tương đối ổn định tại các thị trường, riêng Tấm, Cám có giá tăng 1.000đ/kg tại TP.ĐH; Sắn khô có giá giảm 400đ/kg tại HL.

- Vật tư phân bón kỳ này có giá tương đối ổn định tại các thị trường, chỉ riêng Kali Clorua có giá giảm 300 - 1.000đ/kg lần lượt tại các thị trường VL, CL.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 04 và trong tháng 05/2017 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá tăng nhẹ; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tương đối ổn định tại phần lớn các thị trường và có một số tăng giá sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả sẻ có giá tương đối ổn định.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại các thị trường, một số tăng giảm nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ không đáng kể.


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 22