Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017
Ngày tạo: 03/07/2017   Lượt xem: 194

 GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH

Từ 16/2 - 15/3/2017

ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

130.000

135.000

135.000

135.000

150.000

130.000

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

35.000

40.000

37.300

38.000

40.000

41.000

35.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

25.000

30.000

30.000

32.000

-

-

28.000

 

      3                

Ơt qủa tươi

Kg

-

-

-

26.000

-

27.600

30.000

 

      4                

Ơt khô

Kg

60.000

55.000

70.000

70.000

75.000

75.600

75.000

 

      5                

Vừng (mè)

Kg

-

55.000

-

55.000

50.000

52.600

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.500

7.000

7.000

7.000

6.500

6.200

6.500

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

11.000

11.500

11.000

9.000

9.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

13.300

13.000

15.000

12.500

15.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

16.000

14.000

14.700

14.000

-

14.000

15.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

22.000

25.000

25.000

25.000

24.000

25.000

24.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

9.000

15.000

12.700

15.000

13.300

12.000

11.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

16.000

15.000

20.000

20.000

20.300

24.300

17.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

11.000

15.000

15.000

15.000

15.000

12.000

14.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.200

8.000

-

6.000

-

6.000

7.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

900

1.500

1.000

1.000

1.100

-

1.100

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

34.000

36.000

35.000

37.000

37.000

39.300

38.300

 

      2                

Thịt mông

Kg

85.000

 

85.000

80.000

80.000

75.000

75.000

75.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

80.000

75.000

75.000

70.000

73.300

75.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

240.000

250.000

250.000

250.000

250.000

230.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

210.000

220.000

220.000

230.000

220.000

220.000

210.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

190.000

200.000

170.000

180.000

180.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

140.000

120.000

127.000

140.000

106.600

100.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

60.000

75.000

70.700

70.700

70.000

63.300

65.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

55.000

50.000

50.000

55.000

46.600

50.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

65.000

-

75.000

-

45.000

55.000

 

     11               

Cá Lóc đồng

Kg

85.000

120.000

100.000

100.000

90.000

73.300

120.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

60.000

50.000

65.700

70.000

83.300

62.300

75.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

55.000

50.000

65.000

70.000

70.000

50.000

55.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

35.000

35.000

55.000

60.000

50.000

41.600

40.000

 

     15               

Cá Mè

Kg

40.000

40.000

50.000

53.000

50.000

34.600

40.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

210.000

220.000

230.000

-

-

220.000

220.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

140.000

170.000

200.000

151.600

141.000

180.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

300.000

300.000

297.000

300.000

300.000

-

290.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.500

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.500

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.000

3.000

3.500

3.000

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

30.000

30.000

39.300

38.000

40.000

33.000

38.300

 

     23               

Đậu đen

Kg

33.000

35.000

39.000

38.000

40.000

33.000

39.000

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

44.000

42.000

40.000

35.000

40.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

31.000

34.000

33.000

35.000

28.000

35.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

9.000

8.000

7.700

8.000

9.700

11.300

6.000

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

14.000

13.000

15.000

9.700

6.000

10.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

9.000

10.000

9.300

10.000

9.700

12.000

10.300

 

      4                

Muớp đắng

Kg

19.000

25.000

25.000

28.000

25.000

25.000

25.000

 

      5                

Cam sành

Kg

30.000

35.000

40.000

40.000

40.000

35.000

35.000

 

      6                

Chanh

Kg

16.000

22.000

24.700

22.000

25.000

20.000

15.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

85.000

 

91.700

88.300

 

76.600

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

110.000

 

110.000

106.700

 

130.000

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

 

-

-

 

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.000

7.000

7.500

8.000

7.500

7.000

7.000

 

2

Cám

Kg

6.500

6.000

7.000

6.500

6.500

7.000

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

4.800

 

-

6.000

-

5.000

5.000

 

4

Bột ngô

Kg

7.200

10.000

-

7.000

-

7.000

6.500

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.400

8.000

9.000

9.000

9.000

9.200

9.000

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.200

 

8.200

-

-

8.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

3.500

3.500

3.500

3.400

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

3.500

-

3.500

3.300

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

8.500

8.000

-

10.000

8.500

10.000

9.000

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

2.500

-

2.500

2.500

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

 

-

6.500

6.200

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.500

 

-

-

8.600

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

 

-

11.000

-

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.000

9.000

11.200

11.000

9.500

10.000

10.500

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 3/2017 so sánh giá cả với tháng 2/2017, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 3 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá giảm với mức 10.000 – 15.000 – 18.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, TP Đông Hà, Hải Lăng.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân, lạc võ có giá ổn định; Ớt quả tươi có giá giảm với mức 37.000 – 43.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Cam Lộ, Hải Lăng; Ớt khô có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 13.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 20.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh; Vừng mè có giá tăng với mức 4.300đ/kg tại thị trường Hải Lăng.   

- Lương thực: Lúa thường có giá giảm với mức 300 - 500đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng; Gạo thường có giá ổn định; Gạo ngon có giá giảm với mức 500 – 1.000 – 1.5000 – 2.400đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, Hải Lăng, Gio Linh; Gạo nếp có giá giảm tại một số thị trường với mức 1.000 - 3.000đ/kg; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm với mức 1.000 – 1.700đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Hải Lăng, Cam Lộ; Khoai lang, ngô hạt, tinh bột sắn có giá tương đối ổn định; Sắn củ tươi có giá tăng với mức 500đ/kg tại TP Đông Hà, tăng 100đ/kg tại Cam Lộ, giảm 100đ/kg tại Gio Linh.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 1.000 – 3.000đ/kg tại một số thị trường, giảm 4.000 – 7.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà, Hướng Hóa; Thịt mông có giá giảm với mức 1.700đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại Hải Lăng; Thịt ba chỉ có giá giảm 1.700đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 6.700đ/kg tại Hải Lăng; Thịt bò loại 1 có giá ổn định; Thịt bò loại 2 có giá tăng 6.700đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 10.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị; Thịt bò loại 3 có giá giảm 16.000đ/kg tại Cam Lộ; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 6.600 – 13.300đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Hướng Hóa, giảm 3.300 – 6.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; Thịt gà công nghiệp có giá giảm với mức 5.000 – 6.700đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 5.600đ/kg tại Hải Lăng; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 2.000 – 5.000đ/kg tại Cam Lộ, Vĩnh Linh; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá biến động tăng với mức 5.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị, giảm với mức 3.300 – 5.000 – 8.000 – 26.700đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, Vĩnh Linh, Cam Lộ, Hải Lăng; Cá Trắm cỏ có giá tăng 12.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 3.000 – 5.000đ/kg tại Cam Lộ, Vĩnh Linh; Cá Chép có giá giảm với mức 3.000 – 6.600 – 10.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Hải Lăng, Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Cá Rô phi có giá giảm tại các thị trường với mức 5.000 – 30.000đ/kg; Cá Mè có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Tôm sú có giá ổn định; Tôm thẻ có giá tăng với mức 7.000 – 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Cua có giá tăng 13.000 - 17.000 – 30.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Gio Linh, Vĩnh Linh, giảm 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Trứng gà các loại có giá ổn định; Trứng vịt có giá giảm với mức 500đ/quả tại Gio Linh, Cam Lộ, Hải Lăng; Đậu đỏ, đậu đen có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng; Đậu xanh bóc vỏ, Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm 1.000 – 2.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, Cam Lộ.

- Rau quả: Rau cải có giá giảm với mức 1.000 – 4.000đ/kg tại một số thị trường; Rau muống có giá tăng với mức 3.000 - 5.000đ/kg tại Gio Linh, TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Bầu bí có giá giảm 4.000 – 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Mướp đắng có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 2.000 – 5.000 - 6.000 - 7.7000 - 20.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Hải Lăng, Vĩnh Linh, Gio Linh, TP Đông Hà; Cam có giá tăng với mức 4.000 - 10.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị, giảm 3.000đ/kg tại Cam Lộ; Chanh có giá tăng 4.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng, giảm 2.000 – 4.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị. 

- Giống con nuôi: lợn lai F1 có giá giảm với mức 8.300 – 13.400 - 21.700đ/kg lần lượt tại Gio Linh, Hải Lăng, Cam Lộ; Lợn móng cái giảm với mức 13.300 – 20.000đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng.

- Bột nguyên liệu kỳ này có giá tương đối ổn định tại các thị trường, riêng Cám có giá tăng 1.000đ/kg tại Hải Lăng, Bột ngô có giá tăng 500đ/kg tại Hải Lăng.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 1.000đ/kg tại Cam Lộ, tăng 500đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Hướng Hóa, TX Quảng Trị; Kali Clorua có giá tăng 1.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Hướng Hóa, Hải Lăng, giảm 500đ/kg tại Vĩnh Linh; Vi sinh có giá tăng 200đ/kg tại Hướng Hóa; NPK 16-16-8 giảm 1.100đ/kg tại Hướng Hóa; phân bón các loại khác và các thị trường khác có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 03 và trong tháng 04/2017 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá tăng nhẹ; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tương đối ổn định tại phần lớn các thị trường và có một số tăng giá sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả sẻ có giá tương đối ổn định.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại các thị trường, một số tăng giảm nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số ít sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ không đáng kể.


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 15