Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017
Ngày tạo: 21/03/2017   Lượt xem: 228

 GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH

Từ 26/1 - 15/2/2017

ĐVT: đồng

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 

 

 

 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

140.000

150.000

135.000

135.000

151.700

148.300

-

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

      1                

Lạc nhân

Kg

35.000

40.000

37.000

38.000

40.000

41.000

35.000

 

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

25.000

30.000

30.000

32.000

-

-

28.000

 

 

      3                

Ơt qủa tươi

 

-

-

-

63.000

-

70.600

-

 

 

      4                

Ơt khô

 

80.000

-

90.000

83.000

75.000

75.000

72.000

 

 

      5                

Vừng (mè)

Kg

-

55.000

-

55.000

50.000

48.300

50.000

 

 

III. Luơng thực

 

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.800

7.000

7.000

7.000

6.500

6.700

6.500

 

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

11.200

11.500

11.000

9.000

9.000

 

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.500

14.000

15.700

13.000

15.000

14.000

16.000

 

 

      4                

Gạo nếp

Kg

17.000

17.000

17.000

15.000

-

17.000

15.000

 

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

22.000

25.000

26.000

26.700

24.000

26.000

24.000

 

 

      6                

Khoai lang

Kg

9.000

15.000

15.300

18.000

13.300

13.000

12.000

 

 

      7                

Khoai môn

Kg

16.000

15.000

19.300

20.000

20.000

24.000

17.000

 

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

15.000

15.000

15.000

15.000

12.000

14.000

 

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.400

8.000

-

6.000

-

6.000

7.000

 

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

900

1.000

1.100

900

1.100

-

1.100

 

 

IV. Thực phẩm

 

 

 

 

103.300

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

32.000

32.000

35.000

36.000

35.300

32.000

35.300

 

 

      2                

Thịt mông

Kg

85.000

 

85.000

81.700

81.600

76.700

80.000

75.000

 

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

80.000

75.000

76.600

71.700

80.000

75.000

 

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

240.000

253.300

260.000

250.000

250.000

230.000

 

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

210.000

220.000

220.000

240.000

213.300

220.000

220.000

 

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

190.000

216.600

170.000

180.000

180.000

 

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

140.000

123.300

133.000

126.700

100.000

100.000

 

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

65.000

75.000

71.000

72.000

70.000

70.000

65.000

 

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

55.000

50.000

49.000

55.000

41.000

50.000

 

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

65.000

65.000

-

73.000

-

46.600

50.000

 

 

     11               

Cá Lóc đồng

Kg

90.000

120.000

103.300

108.000

90.000

100.000

115.000

 

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

65.000

50.000

66.700

73.000

81.700

50.300

75.000

 

 

     13               

Cá Chép

Kg

65.000

50.000

65.000

73.000

70.000

56.600

70.000

 

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

40.000

40.000

55.000

60.000

50.000

40.000

40.000

 

 

     15               

Cá Mè

Kg

40.000

45.000

50.000

53.000

45.000

35.000

40.000

 

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

210.000

220.000

230.000

-

-

220.000

220.000

 

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

120.000

163.000

200.000

152.500

140.000

170.000

 

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

270.000

300.000

280.000

300.000

286.700

-

300.000

 

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.500

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.500

3.000

 

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.000

 

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

30.000

30.000

39.300

40.000

40.000

31.000

38.300

 

 

     23               

Đậu đen

Kg

33.000

35.000

40.000

40.000

40.000

36.000

39.000

 

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

45.300

45.000

40.000

36.000

40.000

 

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

31.000

35.000

35.000

35.000

28.000

35.300

 

 

V. Rau quả

 

 

      1                

Rau cải

Kg

10.000

8.000

10.300

11.000

9.700

12.000

10.000

 

 

      2                

Rau muống

Kg

9.000

10.000

10000

10.000

9.700

6.000

-

 

 

      3                

Bầu bí

Kg

10.000

15.000

10.000

10.600

9.700

12.000

14.300

 

 

      4                

Muớp đắng

Kg

25.000

45.000

32.700

30.000

25.000

20.000

25.000

 

 

      5                

Cam sành

Kg

30.000

35.000

40.000

43.000

41.700

31.000

25.000

 

 

      6                

Chanh

Kg

15.000

18.000

24.700

24.000

25.000

16.000

19.000

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

1

Lợn lai F1

Kg

85.000

-

100.000

110.000

-

90.000

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

110.000

-

110.000

120.000

-

150.000

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

1

Tấm

Kg

7.000

7.000

7.500

8.000

7.500

7.000

7.000

 

 

2

Cám

Kg

6.500

6.000

7.000

6.500

6.500

6.000

6.000

 

 

3

Sắn khô

Kg

4.800

 

-

6.000

-

4.000

5.000

 

 

4

Bột ngô

Kg

7.200

10.000

-

7.000

-

6.500

6.500

 

 

VIII. Phân bón

 

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.500

8.000

8.500

8.000

8.500

9.200

8.500

 

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.200

-

8.200

-

-

8.000

-

 

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

3.500

3.500

3.500

3.400

3.500

3.500

 

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

3.500

-

3.500

3.200

3.500

3.500

 

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

8.000

-

9.000

7.500

9.000

9.000

 

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

2.500

-

2.500

2.300

2.500

2.400

 

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

-

6.500

6.200

6.000

6.000

 

 

      8                

NPK 16-16-8:5 lá

Kg

9.500

-

-

-

9.700

9.000

9.500

 

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

11.000

9.600

-

-

 

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.000

9.000

11.200

11.000

9.500

10.000

10.500

 

 
                               

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 2/2017 so sánh giá cả với tháng 12/2016, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 2 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá chỉ có tại các thị trường Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ với mức 10.000 – 15.000đ/kg.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 2.000 – 5.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Hải Lăng; Lạc vỏ có giá tăng với mức 2.000 - 4.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; Vừng mè có giá tăng với mức 5.700 - 8.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, Cam Lộ.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500 - 800đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng, Vĩnh Linh; Gạo thường có giá ổn định; Gạo ngon có giá tăng với mức 500 – 1.000 – 2.7000 – 3.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, Hải Lăng, Gio Linh, TX Quảng Trị, giảm 500đ/kg tại Cam Lộ; Gạo nếp có giá tăng 700đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, giảm 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm với mức 700 – 2.000đ/kg lần lượt tại Gio Cam Lộ, Vĩnh Linh; Khoai lang có giá tăng với mức 1.000 - 2.300 – 3.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Gio Linh, Cam Lộ, giảm 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Khoai môn có giá tăng với mức 1.300 – 3.400đ/kg lần lượt tại Gio Linh, Hải Lăng, giảm 1.000 – 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Vĩnh Linh; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Ngô hạt có giá ổn định; Sắn củ tươi có giá tăng với mức 100đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 300đ/kg tại Hướng Hóa.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi, thịt lợn các loại có giá tiếp tục có giá giảm nhẹ các thị trường; Thịt bò các loại có giá giảm với mức 10.000 - 20.000đ/kg tại một số thị trường; Thịt gà hơi địa phương có giá tương đối ổn định; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 5.000 – 10.000đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng, TX Quảng Trị; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 5.000 – 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Hướng Hóa; Thịt ngan hơi có giá tương đối ổn định; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc đồng có giá biến động tăng với mức 5.000 – 8.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị, Gio Linh, Cam Lộ; Cá Trắm cỏ có giá tăng 5.000 – 13.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Cam Lộ, giảm 3.3000 – 5.000 - 11.800đ/kg lần lượt tại Gio Linh, Vĩnh Linh, Hải Lăng; Cá Chép có giá tăng 13.000đ/kg tại Cam Lộ; Cá Rô phi có giá tăng 3.000đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh, tăng 8.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, giảm 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cá Mè có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, giảm 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng; Tôm sú có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Gio Linh; Tôm thẻ có giá giảm với mức 7.500 – 15.000 – 30.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hướng Hóa, Hải Lăng, Vĩnh Linh; Cua có giá tăng 10.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Gio Linh; Trứng các loại, đậu đỏ, đậu đen có giá ổn định; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 1.300đ/kg tại Gio Linh, giảm 2.000đ/kg tại Cam Lộ; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 1.000 – 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Vĩnh Linh.

- Rau quả: Rau cải có giá giảm với mức 1.000 – 3.000đ/kg tại một số thị trường; Rau muống có giá tăng với mức 1.000 - 3.000đ/kg tại Gio Linh, Hải Lăng, Cam Lộ; Bầu bí có giá tương đối ổn định; Mướp đắng có giá tăng với mức 6.400đ/kg tại Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cam có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng, giảm 11.700 – 15.000 - 18.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Gio Linh, Cam Lộ, giảm 3.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Chanh có giá tăng 5.000 –10.000đ/kg tại một số thị trường. 

- Giống con nuôi các loại có giá tương đối ổn định, riêng lợn lai F1 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Hải Lăng.

- Bột nguyên liệu kỳ này có giá tương đối ổn định tại các thị trường.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 500 - 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng; Đạm urê TQ có giá tăng với mức 500 – 700đ/kg tại Hải Lăng, Gio Linh, Vĩnh Linh; Lân Lâm Thao có giá giảm 100 - 200đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; NPK Việt Nhật, Đầu Trâu có giá tăng 500đ/kg tại Cam Lộ; phân bón các loại khác có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 02 và trong tháng 03/2017 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày: với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá tăng nhẹ, Cao su sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tương đối ổn định tại phần lớn các thị trường và có một số tăng giá sẻ tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả sẻ có giá biến động tăng.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ ổn định tại các thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số ít sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ không đáng kể.


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 37