Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016
Ngày tạo: 16/01/2017   Lượt xem: 241

  

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

150.000

148.300

150.000

-

150.000

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

35.000

35.700

36.000

40.000

36.000

35.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

25.000

27.000

28.000

-

-

28.000

 

      3                

Vừng (mè)

Kg

-

-

47.000

50.000

42.600

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.000

7.000

7.000

6.500

6.000

6.500

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

11.000

11.000

11.000

9.000

9.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

13.000

13.500

15.000

13.000

13.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

17.000

16.300

15.700

-

17.000

17.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

24.000

26.000

27.300

24.000

26.000

24.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

12.000

13.000

15.000

15.000

13.000

12.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

18.000

18.000

20.000

20.000

20.600

18.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

11.000

15.000

15.000

15.000

12.000

15.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.400

-

6.000

-

6.000

7.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

900

1.400

800

1.000

-

1.100

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

35.000

36.700

35.000

36.500

36.300

35.300

 

      2                

Thịt mông

Kg

82.000

 

81.000

83.000

85.000

81.600

75.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

76.700

77.000

85.000

81.600

75.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

230.000

230.000

240.000

230.500

220.000

220.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

200.000

200.000

210.000

210.000

200.000

190.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

110.000

110.000

110.000

92.300

100.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

65.000

70.700

72.000

65.000

61.300

55.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

50.000

50.000

45.000

40.600

45.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

65.000

-

75.000

-

51.000

50.000

 

     11               

Cá Lóc đồng

Kg

90.000

95.000

100.000

-

100.000

110.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

70.000

70.000

60.000

-

62.000

70.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

65.000

66.700

60.000

-

55.000

70.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

40.000

47.000

52.000

46.500

37.000

45.000

 

     15               

Cá Mè

Kg

40.000

44.700

48.000

61.500

40.000

40.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

210.000

220.000

-

-

220.000

220.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

170.000

160.000

170.000

160.000

155.000

170.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

270.000

260.000

300.000

280.000

-

290.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

2.500

3.000

2.000

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.300

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

30.000

39.000

40.000

40.000

30.600

38.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

33.000

40.000

40.000

40.000

35.600

39.600

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

44.000

47.000

40.000

35.600

40.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

28.000

35.000

35.000

35.000

28.000

34.300

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

12.000

13.000

12.000

14.000

11.000

15.000

 

      2                

Rau muống

Kg

9.000

9.000

7.000

10.000

5.000

14.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

10.000

11.300

11.300

10.000

11.600

14.300

 

      4                

Muớp đắng

Kg

25.000

26.300

30.000

35.000

19.300

25.000

 

      5                

Cam sành

Kg

25.000

25.000

25.000

30.000

27.000

28.000

 

      6                

Chanh

Kg

15.000

14.700

15.000

16.500

16.000

15.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

85.000

103.300

110.000

 

80.000

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

110.000

113. 300

120.000

 

150.000

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

-

-

 

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.000

7.500

8.000

7.500

7.000

7.000

 

2

Cám

Kg

6.700

7.000

6.500

6.500

150.000

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.000

-

6.000

-

-

5.000

 

4

Bột ngô

Kg

7.200

-

7.000

-

-

6.500

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.000

8.700

8.000

8.500

8.200

8.500

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

7.500

7.500

-

-

7.500

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

3.600

3.700

3.400

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

-

3.500

3.200

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

-

9.500

9.500

9.000

8.800

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

2.500

2.200

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

6.500

6.200

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

9.500

-

-

9.700

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

10.500

9.600

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.000

11.200

11.500

9.500

10.000

10.500

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 12/2016 so sánh giá cả với tháng 11/2016, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 12 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá tương đối ổn định chỉ có tại thị trường Gio Linh có giá biến động giảm với mức 1.700đ/kg.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, giảm với mức 2.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, TX Quảng Trị; Lạc vỏ có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị; Vừng mè có giá giảm với mức 5.000 – 7.000 - 8.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TX Quảng Trị, Hải Lăng, Cam Lộ.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 200 - 500đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị; Gạo thường có giá tăng với mức 500 – 1.000đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh; Gạo ngon có giá giảm với mức 500đ/kg tại thị trường Cam Lộ; Gạo nếp có giá tăng 300 - 700đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 700 – 1.000 – 2.000 – 2.300đ/kg lần lượt tại Gio Linh, Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, Cam Lộ; Khoai lang có giá tăng với mức 2.000 – 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, Cam Lộ; Khoai môn có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Ngô hạt có giá tăng 500đ/kg tại TX Quảng Trị; Sắn củ tươi có giá tăng với mức 200đ/kg tại Gio Linh.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm với mức 3.000 – 5.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Thịt mông có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, giảm 2.700 – 3.400 - 5.000 – 7.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, Hải Lăng, TX Quảng Trị, Cam Lộ; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, giảm 3.300 – 5.000 – 6.700 – 7.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TX Quảng Trị, Hướng Hóa, Cam Lộ; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh; Thịt bò loại 2 có giá tăng với mức 10.000 - 20.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, tăng 30.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa; Thịt bò loại 3 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, tăng 20.000 – 40.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Hướng Hóa; Thịt gà hơi địa phương có giá ổn định; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Hải Lăng; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 10.000 - 20.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động giảm với mức 5.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Cá Trắm cỏ có giá giảm 8.000đ/kg tại Hải Lăng; Cá Chép có giá tăng 5.000đ/kg tại Gio Linh, Hải Lăng, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Cá Rô phi có giá tăng 2.000 – 5.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Cá Mè có giá tăng với mức 1.000 – 1.500đ/kg Gio Linh, Cam Lộ, Hướng Hóa; Tôm sú có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại thị trường Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Tôm thẻ có giá tăng với mức 4.000 – 5.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Hải Lăng, tăng 10.000đ/kg tại các thị trường còn lại; Cua có giá tăng 10.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Vĩnh Linh; Trứng các loại có giá ổn định, riêng tại thị trường Hải Lăng trứng vịt có giá tăng 300đ/quả; Đậu đỏ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Đậu đen có giá tăng 1.000 – 4.600đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TX Quảng Trị; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 1.000 - 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Gio Linh, giảm 5.000đ/kg tại Hướng Hóa; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 4.000 – 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm 1.000 – 1.700đ/kg tại Gio Linh, Hải Lăng, Cam Lộ; Rau muống có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị, tăng 1.000 – 2.000đ/kg tại Hải Lăng, Cam Lộ, Vĩnh Linh; Bầu bí có giá tăng 2.000 - 2.300đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, tăng 1.300đ/kg tại các thị trường còn lại; Mướp đắng có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, TX Quảng Trị tăng 1.300 – 2.000đ/kg tại các thị trường còn lại; Cam có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, giảm 20.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 2.000 – 5.000đ/kg tại các thị trường khác; Chanh có giá giảm 1.000 – 2.300 – 4.000 - 7.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Hướng Hóa. 

- Giống con nuôi các loại có giá tương đối ổn định, riêng lợn lai F1 có giá tăng với mức 8.000đ/kg tại Gio Linh, tăng 3.000đ/kg tại Cam Lộ.

- Bột nguyên liệu kỳ này có giá tương đối ổn định tại các thị trương, riêng Tấm có giá tăng 1.000đ/kg tại Hải Lăng, Bột ngô có giá giảm 300đ/kg tại Vĩnh Linh.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 1.000 – 1.300đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh, giảm 500đ/kg tại Hướng Hóa; Đạm urê TQ có giá giảm với mức 500 – 700 – 1.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Gio Linh, Vĩnh Linh; Lân Văn Điển có giá giảm 300đ/kg tại Hướng Hóa; Kali clorua có giá giảm 1.000đ/kg tại Hải Lăng; NPK Việt Nhật có giá giảm 400đ/kg tại Hướng Hóa; phân bón các loại khác có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 12 và trong tháng 01/2017 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tương đối ổn định tại phần lớn các thị trường và có một số tăng giá sẻ tăng nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả sẻ có giá biến động tăng.

- Các loại rau, quả dự kiến giá sẻ tăng tại một số thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số ít sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 11