Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016
Ngày tạo: 16/01/2017   Lượt xem: 253


TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 

 

 

 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

-

 

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

 

      1                

Lạc nhân

Kg

34.000

38.000

38.000

36.000

40.000

38.000

40.000

 

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

25.000

26.000

26.000

28.000

-

-

27.000

 

 

      3                

Ơt khô

Kg

50.000

55.000

55.000

50.000

55.000

54.600

65.000

 

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

55.000

50.000

50.000

55.000

 

 

III. Luơng thực

 

 

 

 

 

 

 

42.000

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.000

7.000

6.500

6.800

6.500

6.000

6.000

 

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.500

11.000

9.000

9.000

 

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

13.000

14.000

15.000

13.000

13.000

 

 

      4                

Gạo nếp

Kg

17.000

15.000

16.000

15.000

-

17.000

17.000

 

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

23.000

25.000

25.300

25.000

24.000

25.600

26.000

 

 

      6                

Khoai lang

Kg

10.000

13.000

13.000

12.000

12.000

13.000

12.000

 

 

      7                

Khoai môn

Kg

14.000

15.000

18.000

20.000

20.000

20.600

18.000

 

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

15.000

15.000

15.000

15.000

12.000

14.000

 

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.400

10.000

-

6.000

-

6.000

6.500

 

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

900

1.500

1.200

800

1.000

-

1.100

 

 

IV. Thực phẩm

 

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

40.000

-

39.700

41.600

39.330

36.000

38.000

 

 

      2                

Thịt mông

Kg

80.000

 

85.000

83.700

90.000

83.330

85.000

80.000

 

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

76.000

80.000

80.000

85.000

78.330

80.000

80.000

 

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

240.000

240.000

250.000

250.000

250.000

250.000

 

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

200.000

190.000

220.000

220.000

200.000

220.000

220.000

 

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

190.000

200.000

190.000

200.000

170.000

180.000

190.000

 

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

120.000

110.000

110.000

110.000

90.000

100.000

 

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

65.000

65.000

70.000

72.000

65.000

60.000

50.000

 

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

55.000

50.000

50.000

45.000

38.600

45.000

 

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

55.000

65.000

-

55.000

-

51.000

50.000

 

 

     11               

Cá Lóc

Kg

95.000

100.000

95.000

100.000

100.000

100.000

115.000

 

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

70.000

70.000

70.000

70.000

85.000

70.000

70.000

 

 

     13               

Cá Chép

Kg

70.000

55.000

61.700

60.000

63.300

50.000

70.000

 

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

35.000

35.000

45.000

50.000

45.000

35.000

40.000

 

 

     15               

Cá Mè

Kg

40.000

40.000

43.000

47.000

60.000

40.000

40.000

 

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

200.000

216.000

-

-

220.000

220.000

 

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

150.000

156.000

160.000

150.000

150.000

160.000

 

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

250.000

260.000

300.000

280.000

-

280.000

 

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.700

3.000

 

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.500

3.000

3.500

3.500

3.000

3.000

 

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

30.000

30.000

39.000

40.000

40.000

30.000

33.000

 

 

     23               

Đậu đen

Kg

33.000

27.000

39.000

40.000

40.000

35.000

35.000

 

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

42.000

47.000

45.000

34.600

39.000

 

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

28.000

31.000

35.000

35.000

35.000

28.000

35.300

 

 

V. Rau quả

 

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

8.000

11.300

11.000

14.600

10.000

10.000

 

 

      2                

Rau muống

Kg

7.000

10.000

5.000

5.000

10.000

4.000

10.000

 

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

12.000

10.000

10.000

11.600

10.300

12.000

 

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

25.000

25.000

28.000

30.000

18.000

20.000

 

 

      5                

Cam sành

Kg

35.000

35.000

36.700

45.000

36.700

30.000

30.000

 

 

      6                

Chanh

Kg

16.000

15.000

17.000

19.000

23.330

15.300

15.000

 

 

VI. Giống con nuôi

 

 

1

Lợn lai F1

Kg

85.000

-

95.000

107.000

-

80.000

-

 

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

110.000

-

110. 000

117.000

-

130.000

-

 

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

-

-

-

-

-

-

 

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

 

1

Tấm

Kg

7.000

8.000

7.500

8.000

7.500

7.000

7.000

 

 

2

Cám

Kg

6.700

7.000

7.000

6.500

6.500

6.000

6.000

 

 

3

Sắn khô

Kg

5.000

 

-

6.000

-

4.000

5.000

 

 

4

Bột ngô

Kg

7.500

7.000

-

7.000

-

6.500

6.500

 

 

VIII. Phân bón

 

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

9.000

10.000

9.000

9.000

8.200

8.500

 

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.500

-

8.200

-

-

8.000

-

 

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

3.500

3.500

3.700

3.430

3.500

3.500

 

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

3.500

-

3.500

3.500

3.500

3.500

 

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

9.000

-

9.500

9.500

10.000

8.800

 

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

2.500

-

2.500

2.200

2.500

2.400

 

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

-

6.500

6.200

6.000

6.000

 

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

9.500

-

-

-

9.700

9.000

9.500

 

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

10.500

10.000

-

-

 

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.000

10.000

11.000

11.500

9.830

10.000

10.500

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 11/2016 so sánh giá cả với tháng 10/2016, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 11 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm tại phần lớn các thị trường với mức 20.000 - 25.000đ/kg.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá giảm với mức 1.000 - 2.000 – 2.600đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, Hải Lăng; Lạc vỏ có giá ổn định; Ớt khô có giá giảm mạnh tại phần lớn các thị trường với mức 10.000 - 20.000đ/kg; Vừng mè có giá tăng với mức 8.000đ/kg tại thị trường Hải Lăng.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 300đ/kg tại Cam Lộ, giảm 200đ/kg tại Hải Lăng; Gạo thường có giá ổn định; Gạo ngon có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ, tăng 1.000đ/kg tại các thị trường Hải Lăng, TX Quảng Trị, giảm 1.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà; Gạo nếp có giá tăng 1.000 - 3.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, TX Quảng Trị, giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm với mức 1.700 - 3.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, Cam Lộ; Khoai lang có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 1.000 – 3.000đ/kg tại các thị trường Hải Lăng, TP Đông Hà, Hướng Hóa, Cam Lộ; Khoai môn có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Ngô hạt có giá ổn định; Sắn củ tươi có giá giảm với mức 200 – 300đ/kg tại một số thị trường.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có mức giá tăng giảm 1.000 - 1.500đ/kg tại một số thị trường, riêng thị trường Hải Lăng giảm 5.300đ/kg; Thịt mông có giá tăng với mức 3.700đ/kg tại Hải Lăng, giảm 1.700 – 3.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hướng Hóa, Vĩnh Linh, Hải Lăng; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại thị trường Gio Linh, giảm 4.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Hải Lăng; Thịt bò loại 1 có giá ổn định; Thịt bò loại 2 có giá giảm với mức 20.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa; Thịt bò loại 3 có giá giảm 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 30.000đ/kg tại TP Đông Hà, tăng 3.300đ/kg tại Gio Linh, giảm 6.600đ/kg tại Hải Lăng; Thịt gà công nghiệp có giá tương đối ổn định; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 15.000 - 20.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ, giảm 3.000 – 5.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 15.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị, giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa, Hải Lăng; Cá Trắm cỏ có giá tăng 5.000 – 10.000 – 13.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Cam Lộ, Hướng Hóa; Cá Chép có giá giảm 6.700 - 10.000đ/kg tại Hướng Hóa, TP Đông Hà; Cá Rô phi có giá tăng 2.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, giảm 2.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, giảm 15.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cá Mè có giá tăng với mức 2.000 – 7.700đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Hải Lăng, giảm 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa; Tôm sú có giá tăng với mức 16.000đ/kg tại thị trường Gio Linh, giảm 20.000đ/kg tại TP Đông Hà; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Hướng Hóa, tăng 6.000đ/kg tại Gio Linh; Cua có giá tăng 10.000 - 30.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, giảm 20.000đ/kg tại TP Đông Hà; Trứng các loại có giá ổn định; Đậu đỏ có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà; Đậu đen có giá tăng 2.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 13.000đ/kg tại TP Đông Hà; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 2.000 – 3.000đ/kg tại Hải Lăng, TP Đông Hà; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm 4.000đ/kg tại TP Đông Hà.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.300 – 2.600đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa, giảm 1.000 – 2.000đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng; Rau muống có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh; Bầu bí có giá tăng 1.000 - 2.000đ/kg tại một số thị trường; Mướp đắng có giá tăng với mức 3.000 - 5.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, Gio Linh, giảm 2.000đ/kg tại Hải Lăng; Cam có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị, giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Chanh có giá giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà. 

- Giống con nuôi các loại có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu kỳ này có một số biến động: Tấm, Cám có giá tăng 500đ/kg tại TX Quảng Trị; Sắn khô có giá tăng 1.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 200đ/kg tại Vĩnh Linh; Bột ngô có giá ổn định.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 1.000đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa; Lân Văn Điển có giá giảm 1.000đ/kg tại Cam Lộ; NPK Việt Nhật có giá giảm 3.000đ/kg tại Cam Lộ; phân bón các loại khác có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 11 và trong tháng 12/2016 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường, tuy nhiên giá có một số tăng với mức nhẹ, một số ít có giá giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, nhưng một số sẻ có giá biến động tăng nhẹ, một số giảm.

- Các loại rau, quả dự kiến giá tương đối ổn định và sẻ tăng nhẹ tại một số thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số ít sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 627